Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục công trình gia cố mặt đê kết hợp đường giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200864557-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục công trình gia cố mặt đê kết hợp đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200781253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 18:45:00 đến ngày 2020-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,941,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào phá bê tông
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông. Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông. 637,34 m3
2 Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào. Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào. 6,37 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô. 637,34 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô. Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô. 637,34 m3
5 San bãi thải bằng máy ủi. San bãi thải bằng máy ủi. 1,91 100m3
B Đào, đắp đất
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II. Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II. 2,83 100m3
2 Đào móng đường cũ bằng máy đào, đất cấp II. Đào móng đường cũ bằng máy đào, đất cấp II. 22,14 100m3
3 Đào giật cấp, bằng máy đào, đất cấp II. Đào giật cấp, bằng máy đào, đất cấp II. 9,17 100m3
4 Đào xúc đất từ mỏ bằng máy đào, đất cấp II Đào xúc đất từ mỏ bằng máy đào, đất cấp II 4,43 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 4,43 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 4,43 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 34,14 100m3
8 Bóc phong hóa bằng máy đào, đất cấp I Bóc phong hóa bằng máy đào, đất cấp I 22,02 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 22,02 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 22,02 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV 6,61 100m3
12 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 57,94 100m2
C Mặt đường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 2.975 m3
2 Thi công khe co mặt đường bê tông Thi công khe co mặt đường bê tông 1.487,2 m
3 Thép d>18mm Thép d>18mm 7.858,25 kg
4 Gỗ khe co Gỗ khe co 0,37 m3
5 Matit chèn khe Matit chèn khe 464,84 kg
6 Thi công khe co mặt đường bê tông Thi công khe co mặt đường bê tông 1.239,3 m
7 Gỗ khe co Gỗ khe co 0,25 m3
8 Matit chèn khe Matit chèn khe 309,75 kg
9 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Thi công khe giãn mặt đường bê tông 248,5 m
10 Thép fi <=10mm Thép fi <=10mm 2.159,11 kg
11 Thép fi <=18mm Thép fi <=18mm 1.951,79 kg
12 Thép fi >18mm Thép fi >18mm 1.312,79 kg
13 Gỗ khe giãn Gỗ khe giãn 0,99 m3
14 Matit chèn khe Matit chèn khe 248,5 kg
15 Ống nhựa PVC chụp đầu F42 Ống nhựa PVC chụp đầu F42 85,2 m
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 17 100m2
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Rải giấy dầu lớp cách ly 148,75 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 27,88 100m3
19 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 174,25 100m2
D Biển báo tải trọng
1 Đào đất đế biển báo Đào đất đế biển báo 0,25 m3
2 Đắp đất đầm chặt đế biển báo Đắp đất đầm chặt đế biển báo 0,0009 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế biển báo, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế biển báo, đá 1x2, mác 200 0,15 m3
4 Thép ngàm đế biển báo, đường kính cốt thép <= 10mm Thép ngàm đế biển báo, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0006 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn đế biển báo Ván khuôn thép. Ván khuôn đế biển báo 0,016 100m2
6 Biển báo tròn D70cm Biển báo tròn D70cm 2 cái
7 Cột biển báo fi90mm, L=3.15m Cột biển báo fi90mm, L=3.15m 6,3 m
8 Bu lông fi20, dài 10cm Bu lông fi20, dài 10cm 6 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 2 cái
E Biển báo nguy hiểm
1 Đào đất đế biển báo Đào đất đế biển báo 6 m3
2 Đắp đất đầm chặt đế biển báo Đắp đất đầm chặt đế biển báo 0,021 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế biển báo, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế biển báo, đá 1x2, mác 200 3,65 m3
4 Thép ngàm đế biển báo, đường kính cốt thép <= 10mm Thép ngàm đế biển báo, đường kính cốt thép <= 10mm 0,015 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn đế biển báo Ván khuôn thép. Ván khuôn đế biển báo 0,384 100m2
6 Biển báo tam giác 0.7x0.7x0.7m Biển báo tam giác 0.7x0.7x0.7m 48 cái
7 Cột biển báo fi90mm, L=3.15m Cột biển báo fi90mm, L=3.15m 151,2 m
8 Bu lông fi20, dài 10cm Bu lông fi20, dài 10cm 144 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 48 cái
F Cọc tiêu
1 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 22,49 m3
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m 639 cái
G Nút giao và điểm tránh xe
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 191,28 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,75 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Rải giấy dầu lớp cách ly 9,56 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 1,53 100m3
H Ránh dọc thoát nước
1 Rãnh hình thang Rãnh hình thang 0 HM
2 Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 5,56 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 3,32 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 7,44 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan 0,26 100m2
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên 16,36 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 1km Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 1km 1,636 10 tấn/1km
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô, cự ly vận chuyển 2.7km Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô, cự ly vận chuyển 2.7km 1,636 10 tấn/1km
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống 16,36 tấn
10 Lắp cấu kiện tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Lắp cấu kiện tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 415 cái
11 Rãnh hình chữ nhật Rãnh hình chữ nhật 0 HM
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Rải giấy dầu lớp cách ly 1,55 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 55,04 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh nước Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh nước 3,09 100m2
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 5,85 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 11,35 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnh Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnh 0,76 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm 0,084 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính cốt thép <= 18mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính cốt thép <= 18mm 0,45 tấn
20 Tấm nắp rãnh đúc sẵn Tấm nắp rãnh đúc sẵn 0 HM
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 13,62 m3
22 Côt thép nắp rãnh d<=10mm Côt thép nắp rãnh d<=10mm 0,538 tấn
23 Côt thép nắp rãnh d<=18mm Côt thép nắp rãnh d<=18mm 0,853 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh 5,71 100m2
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên 29,969 tấn
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 1km Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 1km 2,997 10 tấn/1km
27 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô, cự ly vận chuyển 2.7km Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô, cự ly vận chuyển 2.7km 2,997 10 tấn/1km
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống 29,969 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 172 cấu kiện
30 Phụ trợ phần rãnh Phụ trợ phần rãnh 0 HM
31 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m 4 cột
32 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m 4 cột
33 Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,76 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột điện, đá 2x4, mác 100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột điện, đá 2x4, mác 100 0,196 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 200 1,57 m3
36 Cắt khe bê tông đoạn qua dốc,nối tiếp vào nhà dân Cắt khe bê tông đoạn qua dốc,nối tiếp vào nhà dân 9,56 10m
37 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông 18,74 100m3
38 Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 0,187 100m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 18,74 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 18,74 m3
41 San bãi thải bằng máy ủi 110 CV San bãi thải bằng máy ủi 110 CV 0,056 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->