Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200867444-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200813657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 10:44:00 đến ngày 2020-09-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,727,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG - XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,022 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,817 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55,359 100m
4 Vét bùn đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,382 m3
5 Đắp cát đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,382 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,382 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,893 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,307 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,812 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,677 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,545 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,022 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,004 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,049 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,123 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,297 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,157 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,066 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,027 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,573 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,139 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,395 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,395 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp tôn nền móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69,198 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,582 m3
B PHÀN XÂY THÔ, HOÀN THIỆN - XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,097 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,552 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cáp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,356 m3
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chắn ram rốc, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,389 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,193 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram rốc, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,54 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,804 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,207 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,655 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,865 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,188 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,459 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,751 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,961 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,246 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,084 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,133 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,714 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,63 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,779 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,121 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,015 m3
25 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,329 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,176 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,94 m3
28 Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 132,467 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,53 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,53 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,014 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,412 100m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 87,532 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 87,532 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 271,88 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 246,357 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 157,094 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,998 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,816 m2
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,56 m
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 129,493 m2
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,33 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,692 m2
44 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,968 m2
45 Con sứ lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
46 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 246,357 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 271,88 m2
48 Bả bằng bột bả vào dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 186,092 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,816 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 432,449 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 346,696 m2
52 Cửa nhôm kính - cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,82 m2
53 Cửa nhôm kính - cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,96 m2
54 Khóa cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
55 Cremon cửa đi + cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
C PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1 Đèn tuýp đơn 1.2m đế nổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 bộ
2 Lắp đặt Đèn led vuông ốp trần D250x250, 18W Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
5 Đèn trụ ốp tường bóng LED Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
6 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 400x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
7 Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB3P-20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-50A; 20A; 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
9 Lắp đặt Công tắc đơn âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt Công tắc đôi âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
11 Lắp đặt Công tắc ba âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt Ổ cắm đôi hai chấu 16A âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
14 Kéo rải Dây CV-1x4.0mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
15 Kéo rải Dây CV-1x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 340 m
16 Kéo rải Dây CV-1x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 m
17 Lắp đặt Ống Gen D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
18 Lắp đặt Ống Gen D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 110 m
19 Lắp đặt Ống Gen D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 hộp
D ĐIỆN THÔNG TIN - XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1 Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
2 Lắp đặt modem wifi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
3 Kéo rải Cáp internet cat6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
4 Giắc mạng internet Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
5 Lắp đặt Ống Gen D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
E CHỐNG SÉT - XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,75 m3
2 Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5; L=2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,091 kg
3 Thép bản tiếp địa 40x4 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,768 kg
4 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
5 Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
6 Bulong M14 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
7 Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
8 Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 cái
9 Bulong, vành đệm M12x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
10 Đệm chì lá 40x120x3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,163 kg
11 Đo điện trở tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 điểm
F XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,639 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,378 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,428 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,057 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,057 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,057 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,686 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,224 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,358 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,607 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,255 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,207 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,423 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,61 m3
15 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65,925 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,254 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,254 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,686 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,115 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,516 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,775 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,944 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,197 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,283 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,058 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,277 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,996 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,899 m3
29 Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 351,525 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,92 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,578 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 406,023 m2
G SAN LẤP MB + SÂN BÊ TÔNG
1 Đào vét bùn bằng máy đào <=0,8 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,233 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,233 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,233 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,912 100m3
5 Lớp base dày 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49 m3
6 Vật liệu Base tôn nền sân Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,5 m3
H KHU VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,119 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,051 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,16 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,088 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,088 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,088 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,143 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,051 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,117 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,062 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,426 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,687 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,032 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,022 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,044 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,693 m3
17 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,483 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,045 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,045 100m3
20 Láng bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,336 m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,984 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,064 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,032 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,108 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,173 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,156 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,649 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,568 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,611 m3
30 Dán tấm trải chống thấm mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,14 m2
31 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,99 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,355 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,138 m2
34 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,334 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,3 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,4 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,034 m2
38 Cửa nhôm kính - cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,52 m2
39 Cửa nhôm kính - cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,96 m2
40 Khóa cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
41 Chốt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
I PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC - KHU VỆ SINH
1 Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,45 100m
2 Cút 90 PPR-D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
3 Tê 90 PPR-D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Dây cấp nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
11 Cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Thoát sàn D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Ống PVC-C2-D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,55 100m
14 Ống PVC-C2-D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
15 Chi phí xây dựng giếng xây gạch sân trước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->