Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200867444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 10:44:00 đến ngày 2020-09-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,727,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG - XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,022 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,817 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,359 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,382 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,382 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,382 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,893 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,307 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,812 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,677 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,545 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,049 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,123 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,297 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,157 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,573 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,139 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,395 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,395 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp tôn nền móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,198 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,582 | m3 |
| B | PHÀN XÂY THÔ, HOÀN THIỆN - XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,097 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,552 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cáp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,356 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chắn ram rốc, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,389 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,193 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram rốc, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,804 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,207 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,655 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,865 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,188 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,459 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,751 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,961 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,246 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,084 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,133 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,714 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,63 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,779 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,121 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,015 | m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,329 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,176 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,94 | m3 |
| 28 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,467 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,53 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,53 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,014 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,412 | 100m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,532 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,532 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 271,88 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 246,357 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157,094 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,998 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,816 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,56 | m |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,493 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,33 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,692 | m2 |
| 44 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,968 | m2 |
| 45 | Con sứ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 246,357 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 271,88 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 186,092 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,816 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 432,449 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 346,696 | m2 |
| 52 | Cửa nhôm kính - cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,82 | m2 |
| 53 | Cửa nhôm kính - cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 54 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 55 | Cremon cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đèn tuýp đơn 1.2m đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led vuông ốp trần D250x250, 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Đèn trụ ốp tường bóng LED | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB3P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-50A; 20A; 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc ba âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ổ cắm đôi hai chấu 16A âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 14 | Kéo rải Dây CV-1x4.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 15 | Kéo rải Dây CV-1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 340 | m |
| 16 | Kéo rải Dây CV-1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống Gen D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| D | ĐIỆN THÔNG TIN - XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt modem wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 4 | Giắc mạng internet | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| E | CHỐNG SÉT - XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,75 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5; L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,091 | kg |
| 3 | Thép bản tiếp địa 40x4 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,768 | kg |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Bulong M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 7 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 8 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 9 | Bulong, vành đệm M12x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,163 | kg |
| 11 | Đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | điểm |
| F | XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,639 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,378 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,428 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,057 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,057 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,057 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,686 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,224 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,358 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,607 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,255 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,207 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,423 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,61 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,925 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,254 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,254 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,686 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,115 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,516 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,775 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,944 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,197 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,283 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,277 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,996 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,899 | m3 |
| 29 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 351,525 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,92 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,578 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 406,023 | m2 |
| G | SAN LẤP MB + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng máy đào <=0,8 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,233 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,233 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,233 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,912 | 100m3 |
| 5 | Lớp base dày 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49 | m3 |
| 6 | Vật liệu Base tôn nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,5 | m3 |
| H | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,16 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,088 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,088 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,088 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,117 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,426 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,687 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,693 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,483 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 20 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,336 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,984 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,173 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,156 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,649 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,568 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,611 | m3 |
| 30 | Dán tấm trải chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,14 | m2 |
| 31 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,99 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,355 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,138 | m2 |
| 34 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,334 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,3 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,034 | m2 |
| 38 | Cửa nhôm kính - cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,52 | m2 |
| 39 | Cửa nhôm kính - cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 41 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| I | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC - KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Cút 90 PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Tê 90 PPR-D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Thoát sàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Ống PVC-C2-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 14 | Ống PVC-C2-D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Chi phí xây dựng giếng xây gạch sân trước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi