Gói thầu: Xây dựng công trình: Đường giao thông ra khu sản xuất lúa xã Ia Lâu, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200862932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN CHƯ PRÔNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Đường giao thông ra khu sản xuất lúa xã Ia Lâu, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200862363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp nông nghiệp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 15:35:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,331,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.432,98 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,23 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,32 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,43 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường đất C3, K=0.95 (toàn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.154,08 | 1 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.397,9 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất ĐCL nền đường K=0.98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 761,09 | 1 m3 |
| 8 | Đào xúc đất ĐCL để đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 882,86 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km(L5) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.432,98 | 1 m3 |
| 10 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.536,95 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 405,91 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 269 | 1 m2 |
| 13 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật chương V | 227,56 | 1 Kg |
| 14 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | m3 |
| 15 | Cắt khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật chương V | 501 | 1 m |
| B | Hạng mục : Cống BTCT 21md/4cái | |||
| 1 | Đào móng cống đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,39 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | 1 m3 |
| 3 | Xây đá hộc vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,92 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,38 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,5 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép gối đan d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | Tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,82 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,64 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | 1 tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan d<= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,266 | 1 tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan TL>50Kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 1 c/kiện |
| 12 | Trát mặt ngoài, dày 2cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,56 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông ống cống D30 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép ống cống d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,17 | 1 m2 |
| 16 | Vữa XM M150 mối nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,88 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km(L5) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,64 | 1 m3 |
| C | Hạng mục : Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường |
|||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.280,76 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi