Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 15:25:00 đến ngày 2020-08-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,487,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ (NC 3/7) | Chương V | 4 | công |
| 2 | Cửa sổ định hình hệ nhôm Việt Pháp vân giả gỗ (phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 78,704 | m2 |
| B | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo khung gỗ Veneer | Chương V | 9,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đèn Led và đèn mâm | Chương V | 1 | TB |
| 3 | Tháo dỡ kính cường lực | Chương V | 95 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V | 72 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 72 | m2 |
| 6 | Lắp dựng Thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 72 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 72 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0.45mm | Chương V | 0,942 | 100m2 |
| 9 | Tủ điện phòng | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn mâm pha lê cao cấp OPL003-L | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa 2x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa 2x4mm2 | Chương V | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa 2x2.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa 2x1mm2 | Chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 40 | m |
| C | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát bể, ốp thành bể | Chương V | 64,7055 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 1,0445 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cột cờ, hệ thống cấp thoát nước, vòi phun nước | Chương V | 1 | tb |
| 4 | Lát nền bằng gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,8845 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá mỹ nghệ, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,8076 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,1732 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 10,95 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,64 | m2 |
| 9 | Đài phun nước (lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 1,0797 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,3599 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,8991 | m3 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng đá Thanh Hóa KT | Chương V | 21,6 | m |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,3073 | m3 |
| 15 | Lát đá xanh Thanh Hóa, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,95 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa 2x2.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 35 | m |
| 18 | Bơm chìm 1HP | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm; D50/21 | Chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mm | Chương V | 6 | cái |
| 23 | kép thép không rỉ D21 | Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt van gạt tay D21 | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Vòi phun nấm (cả lắp đặt) | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Vòi phun tia nước (cả lắp đặt) | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn âm nước chân đế 9W 24DC | Chương V | 6 | bộ |
| D | CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| E | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 17,213 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 737,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 43,5 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,0875 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 12,79 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,975 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,3 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,23 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,4036 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,16 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 10m, đất đào | Chương V | 1.180 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 11,8 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 11,8 | 100m3 |
| F | TƯỜNG GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 12,76 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,097 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,097 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 174 | m2 |
| 5 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, cây thông tạp | Chương V | 4 | cây |
| 6 | Dọn dẹp cây và mặt bằng để thi công (NC bậc 3/7) | Chương V | 2 | công |
| G | CẦU THANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,5566 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 23,853 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,2543 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 11,1372 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 32 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,0194 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,2333 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0885 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,6513 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4797 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc vữa XM mác 75 | Chương V | 3,4115 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,9915 | m2 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 74,9915 | m2 |
| 14 | Lan can Inox hộp các loại | Chương V | 1.617,35 | kg |
| 15 | Gia công lan can Inox | Chương V | 1,6174 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 114,19 | m2 |
| 17 | Vận chuyển tiếp 10m, đất đào | Chương V | 54,083 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,5408 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,5408 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 6,4925 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,94 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2685 | 100m2 |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây hoa giấy | Chương V | 310 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây trúc quân tử | Chương V | 35 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây vảy ốc (cây bám tường) | Chương V | 60 | 1 cây |
| 4 | Vận chuyển cây vảy ốc | Chương V | 60 | 1 cây |
| 5 | Vận chuyển cây cây hoa giấy | Chương V | 310 | 1 cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Chương V | 310 | cây/90 ngày |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máy | Chương V | 37,4 | 100m2/ tháng |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| J | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Giường <br/>Chất liệu: Gỗ sồi có đục hoa văn trang trí + thang giát<br/>Kích thước: 1.2x2.0m | Chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Giường Chất liệu: Gỗ sồi có đục hoa văn trang trí + thang giát Kích thước: 1.8x2.0m | Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Đệm gấp bông ép dày 07cm, 100% bông ép Korea. Kích thước: 1200x2000 mm | Chương V | 36 | Chiếc |
| 4 | Đệm gấp bông ép dày 14cm, 100% bông ép Korea Kích thước: 1800x2000 mm | Chương V | 3 | Chiếc |
| 5 | Táp luy đầu giường Chất liệu: Gỗ xoan sơn phủ PU cao cấp, có 2 ngăn kéo mở Kích thước: 480x400x550mm | Chương V | 42 | Chiếc |
| 6 | Bộ chăn ga gối khách sạn cho giường 1.2m Bằng vải cotton màu trắng (gồm 1 ga phủ, 1 vỏ chăn, 1 ruột chăn bông, 1 ruột gối và 1 vỏ gối) | Chương V | 36 | Bộ |
| 7 | Bộ chăn ga gối khách sạn cho giường 1.8m Bằng vải cotton màu trắng (gồm 1 ga phủ, 1 vỏ chăn, 1 ruột chăn bông, 2 ruột gối và 2 vỏ gối) | Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ bàn trà gồm 01 bàn + 02 ghế Chất liệu: Gỗ tự nhiên Kích thước bàn: 500x500x500mm Kích thước ghế: 630x480x730mm | Chương V | 16 | Bộ |
| 9 | Bàn làm việc Bằng gỗ veneer xoan đào, hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa Kích thước: 1400x700x750mm | Chương V | 3 | Chiếc |
| 10 | Tủ góc thấp Chất liệu: Bằng gỗ xoan đào sơn phủ PU Kích thước: 760x540x900mm | Chương V | 18 | Chiếc |
| 11 | Kệ ti vi Bằng gỗ xoan đào sơn phủ PU cao cấp Kích thước: Dài 1.6m x Cao 0.55m | Chương V | 18 | Chiếc |
| 12 | Bộ bàn ghế tiếp khách Bằng da gồm 1 ghế văng, 2 ghế đơn + bàn trà gỗ vener sồi. Kích thước bàn: 600x1200x450mm Kích thước ghế văng: 2000x900x670mm Kích thước ghế đơn: 1000x900x670mm | Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Cây nước nóng lạnh 2 vòi riêng biệt Điện áp: 220V/50Hz Công suất làm nóng: 420W Công suất làm lạnh: 100W Môi chất làm lạnh R-134a Bình chứa nước lạnh Dung tích 2L/h, bình Inox 304 Nhiệt độ làm lạnh 2oC – 10oC Bình chứa nước nóng Dùng tích 2L/h, bình Inox 304 Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oC | Chương V | 3 | Cây |
| 14 | Bộ cửa có khuôn Bằng gỗ công nghiệp phủ veneer+ bản lề, tay khóa lắp đặt hoàn thiện Kích thước: Cao 2.61 * Rộng 1.3m | Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Thảm trải sàn Đế cước dày 7mm, sử dụng công nghệ Indonesia tạo tính thẩm mỹ cao Chất liệu: Loại sợi: 100% Polypropy lên BCF Gauge: 5/32 Cấu trúc sợi: Level Loop Chiều cao sợi: 5.5mm | Chương V | 497 | M2 |
| 16 | Thanh nẹp thảm màu đồng chữ L, bản 2cm Chất liệu: bằng Inox | Chương V | 38 | Thanh |
| 17 | Thùng rác Bằng Inox có nắp bập bênh. Nắp thùng rác tự động cân bằng và đóng kín sau khi bỏ rác vào thùng. Đường kính: 250mm Chiều cao: 305 mm | Chương V | 18 | Chiếc |
| 18 | Đèn đốt tinh dầu bằng gốm sứ (kèm 10ml tinh dầu) | Chương V | 18 | Chiếc |
| 19 | Bộ tách trà Bao gồm 01 ấm trà, 06 chén bằng gốm sứ cao cấp màu trắng + 01 khay nhựa. | Chương V | 15 | Bộ |
| 20 | Bộ tách trà Bằng gốm sứ cao cấp gồm 01 ấm trà, 06 tách trà, 06 chén lót tách (phòng VIP) | Chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Bình hoa nghệ thuật để trên bàn làm việc 1.4m phòng VIP Chất liệu: hoa lụa kết hợp cùng hoa nhựa, sử dụng bình gốm xứ cao cấp Kích thước: 600mm | Chương V | 3 | Chiếc |
| 22 | Bình hoa nghệ thuật để phòng khách phòng VIP Chất liệu: hoa lụa kết hợp cùng hoa nhựa, sử dụng bình gốm xứ cao cấp Kích thước: Cao 800mm | Chương V | 3 | Chiếc |
| 23 | Bình hoa nghệ thuật để ở quầy lễ tân Chất liệu: hoa lụa kết hợp cùng hoa nhựa, sử dụng bình gốm xứ cao cấp Kích thước: Cao 1200mm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 24 | Bình hoa nghệ thuật để ở phòng ăn lớn Chất liệu: hoa lụa kết hợp cùng hoa nhựa, sử dụng bình gốm xứ cao cấp Kích thước: Cao 1200mm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Bàn ăn tròn Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên đường kính 1,4m + 10 ghế gỗ Kích thước bàn: 1400x740mm Kích thước ghế: 440x450x960mm | Chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Bàn ăn tròn Chân sắt, mặt gỗ MDF đường kính 1,6m có mâm xoay kính + 10 ghế chân sắt đệm tựa mút bọc nỉ Kích thước cụ thể bàn: 1600x740mm Kích thước mâm xoay: Phi 90 Kích thước ghế: 450x480x975mm | Chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Rèm cuốn cầu vồng - Chất liệu: Sợi Polyester cao cấp - Phụ kiện: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện - Công năng: Cản sáng,chống nắng 90-100% | Chương V | 1 | M2 |
| 28 | Giá đỡ để bảng chỉ dẫn hội nghị Chất liệu: bằng hợp kim mạ màu đồng Kích thước: 500x400x1200mm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 29 | Tủ Chất liệu: Bằng gỗ veneer xoan đào, trên là 3 ngăn kéo, dưới là 3 cánh mở có đợt. KT: 1200x400x900 mm | Chương V | 3 | Chiếc |
| K | Phòng lễ tân | |||
| 1 | Ghế quầy bar<br/>Đệm nhựa đúc lưng trung, chân đế thép dập mạ Ni-Cr bóng sáng, điều chỉnh được độ cao.<br/>KT: 450x450x790/960 mm | Chương V | 3 | Chiếc |
| 2 | Bộ sofa Bọc vải nỉ gồm 01 ghế văng, 02 ghế đơn, 01 bàn trà bằng gỗ MDF sơn PU cao cấp Kích thước bàn: 1300x600x450mm Kích thước ghế văng: 2100x900x670mm Kích thước ghế đơn: 1000x900x670mm | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ sofa Bọc vải nỉ gồm 04 ghế đơn, 01 bàn trà bằng gỗ MDF sơn PU cao cấp Kích thước bàn: 1300x600x450mm Kích thước ghế văng: 2050x900x670mm Kích thước ghế đơn: 1000x900x670mm | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bục kệ Bằng gỗ veneer KT: D3000xS400xC450mm | Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Đồng hồ treo tường hình tròn, cắt chữ đề can dán phía dưới thể hiện giờ 03 quốc gia. | Chương V | 3 | Chiếc |
| L | Âm thanh hội trường nhà ăn | |||
| 1 | Bàn Mixer yamaha 12 đường<br/>Bao gồm 10 đường micro, 2 đường music, 3 auxen, chế độ ecffect 24bit, kết nối USB. | Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Amplier Công suốt 4 kênh công suốt 4x8 00W/kênh, trở kháng 2-8 ohm, dải tần từ 50-15Khz, tỉ lệ tạp âm 0.0001%. Điện áp 220V, trọng lượng: 30kg | Chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật sô cao cấp tích hợp compersor, EQ, Crossover, limited Công suất tối đa cho mỗi kênh: 25w Số mô hình: 4.8SP Kiểu: 4in8out Điện áp làm việc: 110Vac/220Vac Cực mẫu: Đa hướng Đầu dò: Condenser Microphone | Chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Loa Amater audio Công suốt 400/900W, bao gồm 1 loa bass đường kính 12 inch, 1 loa HF đường kính 17.5 inch, trở kháng 8ohm, độ nhạy 97db, dải tần 62-20Hz, thùng làm bằng chất liệu gỗ sơn cao cấp chống mưa, chống va đập. Trọng lượng: 18.7kg | Chương V | 3 | Đôi |
| 5 | Micro không dây cao cấp BBS Bao gồm 01 bộ thu và 02 chiếc micro không dây cầm tay, sử dụng sóng UHF cho độ ổn định cao khả năng thu phát lên đến 100M, chức năng thay đổi tần số, mỗi kênh được 90 tần số. Sử dụng pin AA. | Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Loa siêu trầm cao cấp Amater audio công suốt 600W trở kháng 8 ohm, độ nhạy 95db, max 125db, dải tần 38-180Hz, đường kính loa bass 15 inch (bass 40 cm). Trọng lượng 40kg. | Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Quản lý nguồn điện bảo vệ hệ thống 8 đường Điện áp đầu ra: AC 220V/50Hz Kênh kết nối: 8 kênh sau và 2 kênh trước. Cung cấp năng lượng: AC 220 V / 50Hz 30A Hiển thị: Màn hình LCD 2 ", hiển thị nguồn, dữ liệu, thời gian và từng tình huống chuyển đổi. Mỗi công suất đầu ra: 13A Sản lượng hiện tại: 30A | Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Tủ đựng âm thanh 16U có bánh xe kéo đẩy, khóa bảo vệ - Lớp vỏ ngoài làm từ ván ép 9mm vô cùng chắc chắn - Chốt xoắn và tay cầm bằng thép cao cấp - Phần cứng mạ mặt kim loại sáng bóng sang trọng và các góc được gia cố chắc chắn - Đường ray giá đỡ phía trước và phía sau dày 3,2 mm - Rãnh bằng nhôm - 4 bánh cố định với kích thước 4 inch - Không gian tủ Rack: 16U - Độ sâu từ đáy đến nắp: 61 cm - Kích thước từ phía trước đến sau: 51.5 cm - Độ sâu nắp: 9.5 cm - Vật liệu bên ngoài:Ván ép 9mm | Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bộ đầu màn hình cảm ứng việt KTV bao gồm đầu HD KTV ổ cứng 4Gb, - Có thể kết nối một cách trực tiếp với hệ thống wifi giống như laptop, hoặc phát wifi như một modem để có thể kết nối với các thiết bị thông minh chuyên dụng khác như smartphone hay tablet. - Thiết kế bên ngoài được trang bị lớp vỏ nhôm nguyên khối - Màn hình cảm ứng 21 inch - Điện áp: 110-240v~ 50/60Hz - Công suất: 50W - Trọng lượng: 3kg - Kích thước: 385*240*530mm - Ổ cứng hỗ trợ từ 2TB tíu 6TB - Hệ điều hành: Linux - Wifi 1 USB wifi chuẩn 802.11 b/g/n - Cổng USB: 2 cổng - Cổng mạng: 1 cổng RJ-45 - Cổng quang Optical: 1 cổng | Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Giá treo, dây loa, giắc kết nối | Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Vận chuyển, lắp đặt, bàn giao công nghệ | Chương V | 1 | HT |
| M | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Bảng vàng thành tích<br/>Bằng fomech dán đề can màu đỏ<br/>KT: 1000x600mm | Chương V | 1 | Tấm |
| 2 | Khung ảnh Bằng nhựa vân gỗ trưng bày ảnh các phòng ban chuyên môn tại cơ quan Văn phòng UBND tỉnh Hòa Bình + đền can chữ chân ảnh KT: 1500x1100mm | Chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Khung ảnh Bằng nhựa vân gỗ trưng bày ảnh các phòng ban chuyên môn tại cơ quan Văn phòng UBND tỉnh Hòa Bình + đền can chữ chân ảnh KT: 1000x700mm | Chương V | 12 | Chiếc |
| 4 | Hệ vách gỗ theo diện tường Bằng gỗ veneer phía trên chia các ngăn đợt, phía dưới gồm hệ cánh kín chia đợt gỗ. KT: 4300x400x3300mm | Chương V | 20 | M2 |
| 5 | Kệ đế gỗ veneer trưng bày hiện vật Cốt gỗ CN phủ veneer ASH tiêu chuẩn loại A, sơn PU 05 lớp. Kệ làm bằng ván MDF dày 9mm + kết cấu xương bên trong. KT: 1200x500x500mm | Chương V | 3 | Chiếc |
| 6 | Tủ trưng bày phần đế Gỗ veneer có trang trí họa tiết văn hóa Mường, trên mặt có vải nỉ màu đỏ, khung kính trắng 8mm KT: 1200x500x1200mm | Chương V | 8 | Chiếc |
| 7 | Kệ tivi gỗ veneer Cốt gỗ CN phủ veneer ASH tiêu chuẩn loại A, sơn PU 05 lớp KT: 1200x600x750mm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn trực đón tiếp Gỗ veneer có hộc lửng 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có ray bàn phím Cốt gỗ CN phủ veneer ASH tiêu chuẩn loại A, sơn PU 05 lớp KT: 1200x600x750mm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, có bánh xe di chuyển Chất liệu: mặt ngồi và lưng tựa cốt gỗ đệm mút bọc nỉ, chân tay và bánh xe di chuyển bằng nhựa Kích thước: 550x560x900/1200mm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Tivi Samsung smart 49 inch hoặc tương đương Độ phân giải: Full HD Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI:3 cổng USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Công suất:128 W | Chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Loa treo tường toàn dải BMB hoặc tương đương Bass Loa 25 cm x 1 Treb Loa 8 cm x 2 Công suất liên tục: 225W Độ nhạy: 90 dB Tần số: 30Hz - 18KHz Trở kháng: 8 ohm | Chương V | 2 | Chiếc |
| 12 | Âm ly Jarguar hoặc tương đương 200 Watts/2 Kênh Công suất tiêu thụ: 480 W Số Sò4 Sò JK (sò trường) Điện áp: 220 V/50Hz Số kênh: 2 Kênh Trở kháng: 4 Omh Dải tần đáp ứng: 20Hz - 20kHz Kích thước: 420(W) x 360(D) x 128(H) mm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Bộ micro không dây Shure hoặc tương đương Số tay Micro: 2 Sử dụng pin: AAA 1.5V trong 8 giờ Tầm hoạt động: 200m Tần số đáp ứng : 80 Hz – 18 KHz Tỷ lệ méo tiếng : < 0.5 % Tần số Micro : 740 – 790 MHz | Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Dây loa + phụ kiện kết nối | Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Giá treo loa Chất liệu: Bằng sắt sơn màu đen | Chương V | 2 | Chiếc |
| 16 | Giá cây trưng bày Album ảnh, khung bằng inox mặt bằng meka Kích thước: R500xC1200mm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Giá trưng bày cờ thi đua bằng inox Kích thước: R1200xC900mm | Chương V | 2 | Chiếc |
| 18 | Thảm trải sàn màu đỏ điểm vân hoa Đế cước dày 7mm, sử dụng công nghệ Indonesia tạo tính thẩm mỹ cao Chất liệu: Loại sợi: 100% Polypropy lên BCF Gauge: 5/32 Cấu trúc sợi: Level Loop Chiều cao sợi: 5.5mm | Chương V | 98 | M2 |
| 19 | Rèm cầu vồng cản nắng - Chất liệu: Sợi Polyester cao cấp - Phụ kiện: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện - Công năng: Cản sáng,chống nắng 90-100% - KT: 1630x2000 | Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Nhân công lắp đặt, vận chuyển | Chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi