Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Mở rộng mặt bằng khuôn viên trường THCS Hải Triều
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200870789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Mở rộng mặt bằng khuôn viên trường THCS Hải Triều |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 07:53:00 đến ngày 2020-09-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,786,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | 100m |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,096 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1136 | tấn |
| 7 | Xây rãnh, hố ga gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2324 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt thép làm thang lối xuống hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6908 | 1m2 |
| 10 | Tấm tôn làm nắp đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Trát tường rãnh xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,46 | m2 |
| 12 | Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,4992 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8208 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0058 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,22 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC C3, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,524 | 1000v |
| 20 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,524 | 1000v |
| 21 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (tính TB cho đường loại 2, hệ số = 0,68) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1846 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển tiếp gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển <=10km (tính TB cho đường loại 2, hệ số = 0,68) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1846 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển tiếp gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 10km (tính TB cho đường loại 2, hệ số = 0,68) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1846 | 10 tấn/1km |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8805 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6268 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5608 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2067 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1971 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2576 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,168 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,8676 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7317 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,3 | m |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,5993 | m2 |
| 14 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,774 | 1000v |
| 15 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,774 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (tính TB cho đường loại 2, hệ số = 0,68) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6033 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển tiếp gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển <=10km (tính TB cho đường loại 2, hệ số = 0,68) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6033 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển tiếp gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 5km (tính TB cho đường loại 2, hệ số = 0,68) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6033 | 10 tấn/1km |
| C | PHẦN SAN LẤP, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7594 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,26 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,23 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2675 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2675 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6314 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,4359 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4049 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,393 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,17 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,25 | 10m |
| D | LÁN ĐỂ XE | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4088 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,168 | m3 |
| 4 | Bulong cường độ cao M20/510 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2715 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2715 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0948 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0948 | tấn |
| 11 | Lợp mái che bằng tôn giả ngói dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6136 | 100m2 |
| 12 | Máng inox thu nước khổ rộng 690 dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,7359 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,9472 | 1m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,602 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,928 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cầu chặn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Thu hồi, tháo dỡ 4 cột điện và 65m dây cáp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3174 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 7 | Dây cáp điện ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| F | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi