Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200857942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu để chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 14:08:00 đến ngày 2020-08-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,536,974,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,054,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC TỪ VIỄN THÔNG CHỢ LÁCH ĐẾN CÂY XĂNG NHÀ NƯỚC CHỢ LÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép Chiều dày tường (< 22 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,106 | 100m |
| 4 | Cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | M3 |
| 6 | Trải vải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Bê tông hố van - hố ga, đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | M3 |
| 10 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 1000kg |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 1000kg |
| 14 | Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 1000kg |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | M3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1000kg |
| 17 | Trải vải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >= 50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | M3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 1000kg |
| 21 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D<=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp gối cống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính ống D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 mối nối |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m3 |
| 26 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 29 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 30 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,541 | m3 |
| 31 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | M3 |
| 32 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | M3 |
| 33 | Trải vải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | M2 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 37 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | M3 |
| 38 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,627 | M3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,981 | M3 |
| 41 | Bê tông mặt đường đá 1*2, chiều dày mặt đường <= 25cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | M3 |
| 42 | Trải vải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,204 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 44 | Cắt khe sân nền - khe 1*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,073 | 10m |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,339 | M2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,05 | M2 |
| 47 | Lắp đặt ống thép STK D.34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | M |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC TỪ CHÙA TỊNH XÁ NGỌC THÀNH ĐẾN NHÀ BÀ BẢY MỪNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,384 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền xi măng - không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,25 | m2 |
| 3 | Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc cây |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép Chiều dày tường ( < 22 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 7 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,341 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,306 | 100m |
| 9 | Cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,797 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,797 | M3 |
| 11 | Trải vải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,646 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 14 | Bê tông hố van - hố ga, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,129 | M3 |
| 15 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | 1000kg |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 1000kg |
| 19 | Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 1000kg |
| 20 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | M3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 1000kg |
| 22 | Trải vải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >= 50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | M3 |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 1000kg |
| 27 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D<=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp gối cống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính ống D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 mối nối |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D<=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D<=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính ống D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 mối nối |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,645 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,301 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,301 | 100m3 |
| 38 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 39 | Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m2 |
| 41 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m2 |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,953 | m3 |
| 43 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | M3 |
| 44 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,437 | M3 |
| 45 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | M3 |
| 46 | Trải vải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 50 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,022 | M2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,602 | M2 |
| 52 | Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m3 |
| 53 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| 54 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m3 |
| 55 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
| 56 | Thép buộc cừ tràm D.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 1000kg |
| 57 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 58 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,504 | m3 |
| 59 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,175 | 100m |
| 60 | Rải cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | m3 |
| 61 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | M3 |
| 62 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1000kg |
| 64 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 1000kg |
| 65 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,701 | M3 |
| 66 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tường cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 1000kg |
| 68 | Cốt thép tường cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 1000kg |
| 69 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,971 | M3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 71 | Đào kênh mương - nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển, bằng tổ hợp 2 máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| 72 | Đào kênh mương - nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển, bằng tổ hợp 3 máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,098 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,098 | 100m3 |
| C | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC TỪ UBND THỊ TRẤN ĐẾN NHÀ ÔNG ĐINH VĂN BÉ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền xi măng - không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,11 | m2 |
| 4 | Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | gốc cây |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép Chiều dày tường (< 22 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 8 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,249 | 100m |
| 10 | Cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,387 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,387 | M3 |
| 12 | Trải vải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố van - hố ga, đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,909 | M3 |
| 16 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 1000kg |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 1000kg |
| 20 | Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 1000kg |
| 21 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | M3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 1000kg |
| 23 | Trải vải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện .>= 50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | M3 |
| 26 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 1000kg |
| 27 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D<=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp gối cống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính ống D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 mối nối |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D<=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,961 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 36 | Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 38 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 39 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,071 | m3 |
| 40 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | M3 |
| 41 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,753 | M3 |
| 42 | Bê tông mặt đường đá 1*2, chiều dày mặt đường <= 25cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | M3 |
| 43 | Trải vải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,855 | M2 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,886 | m3 |
| 47 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | M3 |
| 48 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,257 | M3 |
| 49 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m3 |
| 50 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,272 | M3 |
| 51 | Trải vải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 53 | Cắt khe sân nền - khe 1*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,079 | 10m |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6 | M2 |
| 55 | Lát gạch xi măng 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | M2 |
| 56 | Lắp đặt ống thép STK.34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi