Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200857942-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200856221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu để chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 14:08:00 đến ngày 2020-08-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,536,974,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,054,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC TỪ VIỄN THÔNG CHỢ LÁCH ĐẾN CÂY XĂNG NHÀ NƯỚC CHỢ LÁCH
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép Chiều dày tường (< 22 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
2 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m3
3 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,106 100m
4 Cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 m3
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 M3
6 Trải vải nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
7 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 M3
8 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
9 Bê tông hố van - hố ga, đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,616 M3
10 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 1000kg
11 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 1000kg
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
13 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 1000kg
14 Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 1000kg
15 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 M3
16 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1000kg
17 Trải vải nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >= 50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 M3
20 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 1000kg
21 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D<=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
23 Lắp gối cống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính ống D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 mối nối
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 mối nối
25 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100m3
26 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
27 Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
29 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
30 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,541 m3
31 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 M3
32 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 M3
33 Trải vải nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
34 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
35 Trát xà dầm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,66 M2
36 Đào đất móng băng bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
37 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 M3
38 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,627 M3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,289 100m3
40 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,981 M3
41 Bê tông mặt đường đá 1*2, chiều dày mặt đường <= 25cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,744 M3
42 Trải vải nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,204 100m2
43 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 100m2
44 Cắt khe sân nền - khe 1*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,073 10m
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,339 M2
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,05 M2
47 Lắp đặt ống thép STK D.34x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 M
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC TỪ CHÙA TỊNH XÁ NGỌC THÀNH ĐẾN NHÀ BÀ BẢY MỪNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,384 100m2
2 Phá dỡ nền xi măng - không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,25 m2
3 Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 gốc cây
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m3
6 Phá dỡ tường bê tông cốt thép Chiều dày tường ( < 22 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
7 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,341 100m3
8 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,306 100m
9 Cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,797 m3
10 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,797 M3
11 Trải vải nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
12 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,646 M3
13 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m2
14 Bê tông hố van - hố ga, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,129 M3
15 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 1000kg
16 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 1000kg
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,899 100m2
18 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 1000kg
19 Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 1000kg
20 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 M3
21 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 1000kg
22 Trải vải nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >= 50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,418 M3
25 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 1000kg
26 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 1000kg
27 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D<=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
29 Lắp gối cống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính ống D=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 mối nối
30 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống D=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 mối nối
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D<=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D<=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 1 đoạn ống
33 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính ống D=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 mối nối
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống D=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 mối nối
35 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,645 100m3
36 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,301 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,301 100m3
38 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m3
39 Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 100m2
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 100m2
41 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 100m2
42 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,953 m3
43 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,29 M3
44 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,437 M3
45 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 M3
46 Trải vải nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,623 100m2
47 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 100m2
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
49 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
50 Trát xà dầm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,022 M2
51 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,602 M2
52 Đào nền đường bằng máy đào <= 0.8m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100m3
53 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.75T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m3
54 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100m3
55 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 100m
56 Thép buộc cừ tràm D.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 1000kg
57 Cung cấp cừ tràm cặp cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
58 Đào bùn trong mọi điều kiện, bằng thủ công, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,504 m3
59 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,175 100m
60 Rải cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,109 m3
61 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,109 M3
62 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
63 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 1000kg
64 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 1000kg
65 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,701 M3
66 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
67 Cốt thép tường cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 1000kg
68 Cốt thép tường cao <= 4m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 1000kg
69 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,971 M3
70 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m2
71 Đào kênh mương - nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển, bằng tổ hợp 2 máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m3
72 Đào kênh mương - nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển, bằng tổ hợp 3 máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100m3
73 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,098 100m3
74 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,098 100m3
C XÂY DỰNG HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC TỪ UBND THỊ TRẤN ĐẾN NHÀ ÔNG ĐINH VĂN BÉ
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 100m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,46 m2
3 Phá dỡ nền xi măng - không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,11 m2
4 Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 gốc cây
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,704 m3
7 Phá dỡ tường bê tông cốt thép Chiều dày tường (< 22 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
8 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 100m3
9 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,249 100m
10 Cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,387 m3
11 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,387 M3
12 Trải vải nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100m2
13 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 M3
14 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
15 Bê tông hố van - hố ga, đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,909 M3
16 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 1000kg
17 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 1000kg
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 100m2
19 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 1000kg
20 Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 1000kg
21 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 M3
22 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 1000kg
23 Trải vải nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện .>= 50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 M3
26 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 1000kg
27 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D<=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 đoạn ống
29 Lắp gối cống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính ống D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 1 mối nối
30 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1 mối nối
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D<=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
32 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,961 100m3
33 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
36 Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp trên chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m2
38 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m2
39 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,071 m3
40 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,915 M3
41 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,753 M3
42 Bê tông mặt đường đá 1*2, chiều dày mặt đường <= 25cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 M3
43 Trải vải nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 100m2
44 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 100m2
45 Trát xà dầm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,855 M2
46 Đào đất móng băng bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,886 m3
47 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 M3
48 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,257 M3
49 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,56 m3
50 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,272 M3
51 Trải vải nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 100m2
52 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
53 Cắt khe sân nền - khe 1*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,079 10m
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,6 M2
55 Lát gạch xi măng 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,46 M2
56 Lắp đặt ống thép STK.34x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->