Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200861724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + vốn vay và vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 14:08:00 đến ngày 2020-09-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,335,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,86 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,1585 | M3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,185 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9602 | 100m3 |
| B | THI CÔNG LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D168 miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn gang bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê gang FFB DN150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút gang 90 độ bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút gang 45 độ bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm gang, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịch nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bu uPVC BE, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bu uPVC BE, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bu gang BF, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm gang, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van gang ty chìm mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van gang ty chìm mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống lồng STK D200 dày 5mm (kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 19 | Khoan đặt ống ngang đường bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6718 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4588 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,839 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8065 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bản đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5706 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | tấn |
| 30 | Bê tông đan nắp hố van, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 31 | Gia công lắp đặt thép hình bọc cạnh hố van L40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt thép La30x5mm cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| C | THỬ ÁP LỰC + SÚC RỬA ĐƯỜNG ỐNG. | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | 100m |
| 2 | Khử trùng ống nước, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | 100m |
| D | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m2 |
| E | VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren ngoài, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| F | TRỤ ĐỠ ỐNG QUA MƯƠNG | |||
| 1 | Đóng cọc BTDUL 120X120 chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II (tạm tính 50% ngậm đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Cung cấp trụ BTDUL 120x120 M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100M |
| 3 | Sản xuất bas sắt neo ống L40x40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 4 | Sản xuất bas sắt neo ống La30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 5 | Lắp dựng bas sắt neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9535 | 1m2 |
| 7 | Cung cấp Bulong M16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Bộ |
| 8 | Cung cấp Bulong M16, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi