Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868685-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200868625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 15:04:00 đến ngày 2020-09-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,264,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: XÂY DỰNG BẾP ĂN BÁN TRÚ TRƯỜNG MẦM NON XÃ NHẬT QUANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 122,816 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45,368 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,163 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,159 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 94,9 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31,798 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,997 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,858 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (Lớp gạch lát cũ và bê tông lót nền tổng dày 15cm) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,422 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,931 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phế thải phá dỡ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,926 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phế thải phá dỡ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,926 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (M 80%) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,385 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (TC 20%) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,625 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,691 | 100m |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,921 | 100m |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,844 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,625 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,677 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,45 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,745 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,932 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,279 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,146 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,306 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,112 | m3 |
| 32 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,577 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,811 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,376 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,212 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,567 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,131 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,387 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,821 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,113 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,184 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,918 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,139 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,271 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,881 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,436 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,539 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,176 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,346 | m3 |
| 53 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D76x2mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,092 | tấn |
| 54 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,092 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,937 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,046 | tấn |
| 58 | Bulong d18 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 59 | Gia công xà gồ thép hình | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,129 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,249 | tấn |
| 62 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm (trọng lượng 1,54kg/1m dài) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,406 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,92 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 237,637 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái bằng tôn múi 6 sóng PU dày 0,42mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,38 | 100m2 |
| 66 | Lợp mái che bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,377 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 dày 0,42mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 49,32 | m |
| 68 | Máng thu nước khổ rộng 400 dày 0,42mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,12 | m |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 189,818 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 232,289 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 190,052 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,365 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45,5 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,6 | m |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 495,206 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic, KT: 50x50cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 130,384 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 30x30cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55,664 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột-KT: 250x400mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 69,838 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột-KT: 300x450mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,261 | m2 |
| 80 | SX cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm, lập là nhựa, cửa đi 2 cánh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,55 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa đi hai cánh, bản lề 3d, khóa đa điểm không có lưỡi gà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 82 | SX cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm, lập là nhựa, cửa đi 1 cánh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,86 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa đi một cánh, bản lề 3d, khóa đá điểm không có lưỡi gà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 84 | SX cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,92 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ, bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, K15 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48,33 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa D4, cửa khung sắt bưng tôn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,766 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,898 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất các kết cấu Inox khung đỡ, giá đỡ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | tấn |
| 92 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | tấn |
| 93 | Inox tấm dày 0,5mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42 | m2 |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 97 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT300x200x100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 99 | SX lắp dựng móc treo quạt trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt hút gió công nghiệp 40x40cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 260 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 420 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 280 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | hộp |
| 111 | Bình bọt ABC MFZ8 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bình |
| 112 | Bình khí CO2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bình |
| 113 | Hộp đựng bình | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 114 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 115 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,12 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,12 | m3 |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 118 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | m |
| 121 | Kẹp đo điện trở | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | điểm |
| 122 | Chân bật thép d12 Z60x120x60 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,538 | 1m2 |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho máng rửa tay | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bồn chậu rửa 2 hố 2 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR D 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR D 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 143 | Máy bơm tăng áp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bể nước nhựa 3m3 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 145 | Van phao điện | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 146 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | 100m2 |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,601 | m3 |
| 148 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,726 | m3 |
| 149 | Xây hố ga bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,611 | m3 |
| 150 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,246 | m2 |
| 151 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,453 | m2 |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 155 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,55 | m3 |
| 157 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,032 | m3 |
| 158 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,936 | 100m |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,673 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,083 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | tấn |
| 163 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,571 | m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,073 | 100m3 |
| 165 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | 100m2 |
| 167 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,057 | tấn |
| 173 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,329 | m3 |
| 174 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,523 | m3 |
| 175 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 176 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 177 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,8 | m2 |
| 178 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,6 | m2 |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,873 | m3 |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,814 | m3 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,073 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 183 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | 100m2 |
| 184 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,148 | m3 |
| 185 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,544 | m3 |
| 186 | Láng đáy bể chứa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,602 | m2 |
| 187 | Trát tường trong thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,568 | m2 |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | 100m2 |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | tấn |
| 190 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,707 | m3 |
| 191 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 192 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,524 | 100m3 |
| 193 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,175 | 100m3 |
| 194 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 174,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi