Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây lắp )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866895-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây lắp )
Số hiệu KHLCNT 20200839100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 13:55:00 đến ngày 2020-09-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,314,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,9738 100m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 513,344 m2
3 Tháo dỡ trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 29,4448 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,9623 m3
5 Phá dỡ gạch ốp tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 23,256 m2
6 Sản xuất dầm mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0828 tấn
7 Lắp dựng dầm thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0828 tấn
8 Đắp cát nền móng công trình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,2 m3
9 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 50x50, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 513,344 m2
10 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao giật cấp( Giật cấp tính hệ số 1,2) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 219,6314 m2
11 Bả bằng matít vào tấm trần thạch cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 219,63 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 209,63 m2
13 Công đục liên kết dầm cũ với chân bulon của cột cờ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 công
14 Cụm 4 Bu long D18 dài theo TK Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cụm
15 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2272 m3
16 Cột cờ inoc 304 theo thiết kế ( chân D76,2 ngọn D50,2 dày 1.5mm+ cả puluy kéo cáp)- gồm cả lắp dựng và phụ kiện Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cột
17 Lá cờ Đảng+ tổ quốc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2
18 Tôn nền mái sảnh bằng BT nhẹ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,6743 m3
19 Lát gạch đất nung 30x30 cm, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 14,045 m2
20 Tháo dỡ cửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 177,2632 m2
21 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 688,7488 m
22 Tháo dỡ hoa sắt cửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 63,7432 m2
23 Phá dỡ các tấm chớp BTCT sau cầu thang Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,36 m3
24 Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,4288 m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0607 tấn
26 Xây tường thẳng bằng BTKN (6,5x10,5x22)cm, chiều dày tường <=33cm, vữa XM mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9,8208 m3
27 SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 77,76 m2
28 SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 82,08 m2
29 SX và LD vách kính nhôm hệ kính dày 6.38 (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,608 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm hệ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 160,568 m2
31 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, PCB30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,608 m2
32 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,4284 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa, PCB30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 82,08 m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 164,16 m2
35 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 355,101 m2
36 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,4386 tấn
37 Xây gạch lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM PCB30 mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,6302 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3432 100m2
39 Cốt thép dầm giằng đường kính <=10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,437 100kg
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,8876 m3
41 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,2977 m3
42 Trát phào kép, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 208,88 m
43 Sản xuất xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,0597 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,0597 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 153,7654 m2
46 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,339 100m2
47 Tấm úp nóc khổ 60+ máng nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 68,2 md
48 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 34,3996 m2
49 Phá lớp vữa trát trần ( tính 100% diện tích) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 585,3776 m2
50 Phá dỡ gạch ốp tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 48,195 m2
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính 100% diện tích) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2.156,9621 m2
52 Ốp gạch nhám vào chân móng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 48,195 m2
53 Trát xà dầm, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 34,99 m2
54 Trát trần, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 585,377 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 537,0994 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1.400,28 m2
57 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 87,6084 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 134,7392 m2
59 Trát phào kép, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 219,52 m
60 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 535,467 m2
61 Bả matít vào tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1.487,88 m2
62 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 671,82 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1.888,617 m2
64 Tháo dỡ lan can cầu thang Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,84 m2
65 Phá dỡ granito bậc cầu thang + bậc sảnh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 75,3984 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 56,4534 m2
67 Lát đá bậc cầu thang, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 18,945 m2
68 Lan can cầu thang + can can hiên bằng inoc 304 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 520,83 kg
69 Lắp dựng lan can inox Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 50,582 m2
70 Trụ lan can thang bằng Inoc 304 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 trụ
71 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,847 m3
72 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,6488 m3
73 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,8456 1m3
74 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,224 1m3
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 ( Hệ số mở thành 1,3) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 55,3644 m3
76 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,028 m3
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1904 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2829 tấn
79 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2731 100m2
80 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,65 m3
81 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,8422 m3
82 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 18,4533 m3
83 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,4552 m3
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,305 100m2
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0367 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2412 tấn
87 Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,4407 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,6442 100m2
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1002 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,6136 tấn
91 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,5429 m3
92 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5146 100m2
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1007 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,6613 tấn
95 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,1162 m3
96 Ván khuôn gỗ sàn mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,8961 100m2
97 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5499 tấn
98 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,3136 m3
99 Xây BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM PCB30 mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 11,9218 m3
100 Xây BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM PCB30 mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 14,412 m3
101 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 74,65 m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 34,848 m2
103 Trát xà dầm, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 51,4 m2
104 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 89,61 m2
105 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 79,274 m2
106 Lát gạch đất nung 30x30 cm, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 36,8 m2
107 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 30x30 trống trơn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 27,5424 m2
108 Sơn dầm, trần trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 141,01 m2
109 SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,16 m2
110 SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ cửa chớp lật, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,36 m2
111 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,52 m2
112 Đá mặt chậu rửa mầu đen Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,1848 m2
113 Cong son bằng Inoc 304 đỡ kệ đá chậu rửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 34,956 kg
114 Tấm vách HP compac dày 1,2cm ( Gồm cả lắp đặt và phụ kiện) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 15,395 m2
115 Cửa đi bằng tấm HP compac dày 1,2cm ( Gồm cả lắp đặt và phụ kiện) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,157 m2
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,244 100m
117 Lắp đặt cút nhựa + nối đường kính d=89mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 cái
118 Quả cầu chắn rác D100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 quả
119 Phếu thu đầu ống D100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
120 Đai sất không gỉ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16 cái
121 Vận chuyển phế thải Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 116,9898 m3
122 Lắp đặt đèn LED 2x 1.2x18w Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 48 bộ
123 Lắp đặt đèn vuông 300x300 ốp trần-18w Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10 bộ
124 Lắp đặt đèn downlight d90-20w Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7 bộ
125 Lắp đặt đèn âm trần thạch cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 56 bộ
126 Lắp đặt quạt trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 24 cái
127 Móc treo quạt D14 (bằng khoan bê tông xuyên sàn) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 24 cái
128 Công tắc đảo chiều Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
129 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 24 cái
130 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 70 cái
131 Lắp đặt ổ cắm đơn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 24 cái
132 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
133 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
134 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A+ 16A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 46 cái
135 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 25 hộp
136 Dây cáp PVC 3x25+1x10 mm2 ( từ cột đến nhà) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 60 m
137 Dây cáp PVC 3x10+1x6 mm2 ( từ cột đến nhà) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 160 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 120 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 180 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 650 m
141 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1.890 m
142 Tủ điện 400X300X150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
143 Tủ điện 250X200X150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
144 Con son đỡ dây dẫn 4 sứ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
145 Sứ A7 + ty Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1.045 m
147 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 645 m
148 Giá đỡ điều hòa bằng thép L50x50x5 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 bộ
149 Phụ kiện dây dẫn, bảo ôn... lắp điều hòa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 bộ
150 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,04 m3
151 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,04 m3
152 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 m
153 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 70 m
154 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
155 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
156 Kẹp tiếp địa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10 bộ
157 Quả cầu chân kim thu sét Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0 quả
158 Dây mạng lan Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 450 m
159 Cáp chống nhiễu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 60 m
160 SWITCH 16 cổng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
161 Mặt + hạt mạng + đế âm tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 25 bộ
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 370 m
163 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 150 m
164 Bộ phát sóng WIFI 4 râu (mỗi tầng 1 bộ) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
165 đinh vít + nở Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 túi
166 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
167 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 bộ
168 Lắp đặt xí bệt +vòi rửa vệ sinh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
169 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 bộ
170 Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
171 Lắp đặt chậu tiểu nam Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
172 Lắp đặt chậu tiểu nữ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
173 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7 cái
174 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-gắn tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
175 Ống PPR D50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,18 100m
176 Ống PPR D32 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,04 100m
177 Ống PPR D25 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,32 100m
178 Ống PPR D20 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2 100m
179 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 cái
180 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
181 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
182 Tê PPR, ĐK 32mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
183 Tê PPR, ĐK 25/20mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 cái
184 Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
185 Tê PPR, ĐK 20x20mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
186 Tê PPR ren trong, D20x20mm : 12 = 12 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
187 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
188 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
189 Cút PPR D25 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10 cái
190 Cút PPR D20 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 cái
191 Cút ren trong PPR D20 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 cái
192 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
193 Rắc co PPR D32 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
194 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
195 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
196 Côn PPR D32x20 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
197 Côn PPR D25x20 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
198 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
199 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 bể
200 Ống PVC D110 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,15 100m
201 Ống PVC D90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,14 100m
202 Ống PVC D75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,15 100m
203 Ống PVC D60 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,09 100m
204 Ống PVC D42 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,07 100m
205 Tê PVC D110x110 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
206 Tê Y PVC D110x110 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
207 Tê Y PVC D110x60 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
208 Tê Y cong PVC D110 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
209 Tê Y PVC D90x75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 cái
210 Tê Y PVC D90x60 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
211 Tê Y PVC D75x75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
212 Tê Y PVC D75x42 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
213 Tê Y PVC D60x60 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
214 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
215 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
216 Cút PVC D110 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
217 Cút PVC D90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
218 Cút PVC D75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 cái
219 Cút PVC D60 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
220 Cút PVC D42 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
221 Cút PVC D110 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
222 Cút PVC D90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
223 Cút PVC D75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 cái
224 Cút PVC D42 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 cái
225 Công PVC D110x75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
226 Côn PVC D110x60 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
227 Côn PVC D90x60 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
228 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
229 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
230 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
231 Đai vít neo giữ ống các cỡ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 bộ
232 Keo dán ống 50Gr Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 Hộp
233 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 17,1275 m3
234 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,7092 m3
235 Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,861 m3
236 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1898 m3
237 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 41,76 m2
238 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,255 m2
239 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,0005 m3
240 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,775 m3
241 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,0005 m3
242 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0632 tấn
243 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0735 tấn
244 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 cái
245 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,224 m3
246 Đầm kỹ đáy bể để xây bể ( đầm trước khi đặt móng) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 công
247 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4896 m3
248 Bê tông đáy bể đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,7344 m3
249 Xây gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,6488 m3
250 Xây gạch BTKNB đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,847 m3
251 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 43,65 m2
252 Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất thành bể Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9,8652 m2
253 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,013 tấn
254 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0457 tấn
255 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0418 100m2
256 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,8456 m3
257 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,476 m2
258 Đổ than hoạt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2295 m3
259 Đổ cát vàng bể lọc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,306 m3
260 Đổ cát mịn bể lọc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,306 m3
261 Ván khoá nhựa D27 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
262 Tấm tôn đạy bể Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0445 100m2
263 ống nhựa PVC D27 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4 100m
264 Cút nhựa PVC D27 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10 cái
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ TIẾP CÔNG DÂN
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,1509 m3
2 Phá dỡ nền gạch lát nền Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,382 m2
3 Đắp cát nền móng công trình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,6 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 50x50, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 82,4692 m2
5 Tháo dỡ cửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16,98 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,3 m2
7 Bốc xếp cửa tháo dỡ gọn vào 1 vị trí Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,698 10m2
8 SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 11,66 m2
9 SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,32 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm hệ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16,98 m2
11 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1384 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,3 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 14,6 m2
14 Tháo dỡ trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 58,8896 m2
15 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 114,84 m2
16 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3564 tấn
17 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,65 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,65 tấn
19 Sản xuất giằng mái thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0763 tấn
20 Lắp dựng giằng thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0763 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3564 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3564 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 39,4632 m2
24 Lợp mái tôn múi 3 lớp chiều dài bất kỳ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,1658 100m2
25 Tấm úp nóc khổ 60 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 13,2 md
26 Đóng tấm trần tôn xương thép hình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 60,9928 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8,4 m2
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,094 100m
29 Lắp đặt cút nhựa + nối đường kính d=89mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
30 Quả cầu chắn rác D100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 quả
31 Phếu thu đầu ống D100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
32 Đai sất không gỉ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
33 Phá lớp vữa trát trần ( tính 100% diện tích) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 28,9084 m2
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính 100% diện tích) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 395,496 m2
35 Trát trần, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 28,98 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 147,716 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 204,388 m2
38 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12,672 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 30,72 m2
40 Trát phào kép, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 52 m
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 178,42 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 245,87 m2
43 Phá dỡ granito bậc bậc sảnh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 17,018 m2
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 17,018 m2
45 Vận chuyển phế thải Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 17,4825 m3
46 Công tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 công
47 Sản xuất xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0495 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0495 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,4948 m2
50 Lắp đặt đèn LED 2x 1.2x18w Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 bộ
51 Lắp đặt đèn vuông 300x300 ốp trần-18w Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
52 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
53 Móc treo quạt D14 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đơn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 hộp
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A+ 16A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 70 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 60 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 150 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 190 m
64 Tủ điện 250X200X150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
65 Con son đỡ dây dẫn 4 sứ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
66 Sứ A7 + ty Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 95 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 85 m
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ BỂP NHÀ ĂN
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,816 100m2
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,1882 m3
3 Phá dỡ nền gạch lát nền Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,2162 m2
4 Đắp cát nền móng công trình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,6 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 50x50, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 76,5052 m2
6 Tháo dỡ cửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16,4 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,72 m2
8 Bốc xếp cửa tháo dỡ gọn vào 1 vị trí Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,64 10m2
9 SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9,68 m2
10 SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,72 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm hệ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16,4 m2
12 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,106 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,72 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 13,44 m2
15 Tháo dỡ trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 55,2568 m2
16 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 106,14 m2
17 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3294 tấn
18 Bốc xếp tấm lợp + xà gồ sau tháo dỡ gọn vào 1 vị trí Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 công
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,325 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,325 tấn
21 Sản xuất giằng mái thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0933 tấn
22 Lắp dựng giằng thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0933 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3294 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3294 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 35,028 m2
26 Lợp mái tôn múi 3 lớp chiều dài bất kỳ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,0614 100m2
27 Tấm úp nóc khổ 60 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 md
28 Đóng tấm trần tôn xương thép hình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 80,3292 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính 100% diện tích) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 283,102 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 116,56 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 137,854 m2
32 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 13,728 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 14,96 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 131,52 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 151,57 m2
36 Phá dỡ granito bậc bậc sảnh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 17,78 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 17,78 m2
38 Vận chuyển phế thải Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 11,0971 m3
39 Sản xuất Thanh neo quạt trần chống rung lắc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0604 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0604 tấn
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,0744 m2
42 Lắp đặt đèn LED 2x 1.2x18w Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 bộ
43 Lắp đặt đèn vuông 300x300 ốp trần-18w Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
44 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
45 Móc treo quạt D14 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đơn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 cái
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4 hộp
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 50 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 50 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 140 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 170 m
56 Tủ điện 250X200X150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
57 Con son đỡ dây dẫn 4 sứ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
58 Sứ A7 + ty Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 85 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 70 m
D HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC, BẢO VỆ
1 Đào móng rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 47,08 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,1298 m3
3 Xây BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8,8259 m3
4 Xây BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10,1934 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1043 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0188 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,118 tấn
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4569 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0303 100m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12,8854 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,7358 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3005 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0141 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5768 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0211 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0273 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1468 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép sàn mái, cao <=16m, Đường kính <=10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3309 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,8732 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1555 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,1574 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7 cái
23 Trát tường , dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 140,904 m2
24 Công tác trát, Trát tường dầy 1,5 cm cao <= 4m, Vữa XM mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,744 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 37,0516 m2
26 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 50 m
27 Công tác láng vữa, Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, cao<=4m, Vữa XM mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16,8468 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nnước, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 139,89 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 41,4 m2
30 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 20,8208 m2
31 SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,4 m2
32 SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng 6.38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,76 m2
33 SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,6 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 11,76 m2
35 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm ( 1.13kg/1md) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0963 tấn
36 Lắp dựng Hoa sắt cửa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,6 m2
37 Sơn hoa sắt cửa 3 nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 11,2 m2
38 Sản xuất xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1079 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1079 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 14,7 m2
41 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3525 100m2
42 Dải dây dẫn tiết diện 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 50 m
43 Dải dây dẫn tiết diện 2x2.5 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10 m
44 Dải dây dẫn tiết diện 2x1.5 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 m
45 Lắp đặt đèn bán cầu BÓNG lED 15W Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 bộ
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
48 Lắp đặt công tắc đôi, đơn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
50 Lắp đặt các Automat loại 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 hộp
52 Lắp đặt các ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa đặt chìm, Đường kính ống <= 15 mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 30 m
53 Lắp đăt tủ địên 150x200mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 hộp
55 ống PVC thoát nước mái D100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,07 100m
56 Cút PVC D100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
57 Đai sắt giữ ống Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
58 Quả cầu chắn rác inoc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 quả
E HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ VÀ NHÀ XE NHÂN DÂN
1 Đào móng cột, trụ, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9,702 m3
2 Bê tông móng , rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9,702 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,2333 m3
4 Lót lớp bạt da dứa chống mất nước xi măng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 152,74 m2
5 Bê tông nền , M200, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 23,5305 m3
6 Sản xuất cột bằng thép hình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5936 tấn
7 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2198 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3525 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1256 tấn
10 Lắp dựng cột thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3392 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3525 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,8144 100m2
13 Máng tôn + phụ kiện Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 48,6 md
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4152 100m
15 Phễu thu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=100mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 12 cái
F HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN, RÃNH NƯỚC, BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,2275 m3
2 Vận chuyển phế thải Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,22 m3
3 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 36,68 m3
4 Đổ bổ sung cát vàng chống sụt ( tạm tính dày 50cm) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,455 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 11,2934 m3
6 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,485 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1476 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0353 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2001 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1381 tấn
11 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8,2653 m3
12 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5663 m3
13 Xây móng bằng BTKN BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4868 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2666 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0504 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2672 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,1998 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,2711 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0748 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1556 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1874 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1*2, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,4891 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5619 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3982 tấn
25 Bê tông sàn mái đá 1*2, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,3428 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5*10,5*22cm, cao <=4m, vữa *M M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,3043 m3
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 37,902 m2
28 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 25,3338 m2
29 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 23,2688 m2
30 Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 27,68 m
31 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 48,3 m2
32 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, vữa mác 100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 32,9261 m2
33 Ngói bò úp nóc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 19,27 md
34 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5066 tấn
35 Bản lề cối xoay ( Dưới đặt nằm, trên đặt treo) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 cái
36 Bánh xe Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 cái
37 Khóa cổng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3 cái
38 Lắp dựng các loại cửa khung sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 15,366 m2
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 28,926 m2
40 SX và LD chữ bằng INOX mầu vàng (ĐẢNG ỦY, HĐND, UBND XÃ NGUYỆT ĐỨC) cỡ chữ H = 20cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 bộ
41 SX và LD chữ bằng INOX mầu vàng (ĐỊA CHỈ: XÃ NGUYỆT ĐỨC, HUYỆN YÊN LẠC, TỈNH VĨNH PHÚC) cỡ chữ H = 8cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 bộ
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 bộ
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 20 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 30 m
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( lắp đặt trong nhà bảo vệ) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
46 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,017 m3
47 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông xi măng 30x30x3,5cm, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,78 m2
48 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm, vữa XM PCB40 mác 100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9 m
49 Di chuyển, chôn lại cột đèn chiếu sáng ( cột bằng BTCT) trước cổng do vào vị trí cổng ( hoàn chỉnh cả chôn, móng,lắp dựng và phụ kiện khác) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cột
50 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 14 cây
51 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 14 gốc
52 Phá dỡ nhà bếp tạm tường 110, lợp tôn KT 3.8x7.3m vị trí đầu đốc nhà bếp ( giáp với ganh gới trường mầm non) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 cái
53 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,976 m3
54 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 337,61 m3
55 Vận chuyển đất, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 337,61 m3
56 Vận chuyển phế thải Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 43,976 m3
57 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,274 100m3
58 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,1466 100m3
59 Công vệ sinh mặt BT nền sân cũ những vị trí không xử lý nền để tưới nhựa dính bám ( vệ sinh bằng thủ công kết hợp máy hút, thổi bụi công công nghiệp) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 công
60 Ca máy hút, thổi bụi công công nghiệp vệ sinh mặt sân BTXM cũ đã có Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 ca
61 Công vét sạch đất và vệ sinh các khe biến dạng + trám khe biến dạng+đầm chặt bằng BTNC12,5 các khe biến dạng mặt bê tông sân cũ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 150 md
62 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 15,04 100m2
63 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 15,04 100m2
64 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,5478 100tấn
65 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 37,5 m2
66 Phá dỡ kết cấu bê tông Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,4824 m3
67 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,6328 m3
68 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,6176 m3
69 Xây BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,9641 m3
70 Xây BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 13,3899 m3
71 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 62,331 m2
72 Ốp gạch thẻ 6x25cm mầu nâu đỏ tường bồn hoa elip Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 51,771 m2
73 Mua đầt mầu về đắp vào lòng bồn hoa Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 18,837 m2
74 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 18,837 m3
75 Viên đá cảnh trang trí đặt ở tim Bồn hoa ( kích thước tương đối: Gốc rộng 1,28m, dài 1,5m, cao 2,5m) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 viên
76 Tháo dỡ nắp đan Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 50 tấm
77 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6 m3
78 Phá dỡ kết cấu bê tông Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,4847 m3
79 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 28,9408 m3
80 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,9898 m3
81 Xây BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,3089 m3
82 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 187,416 m2
83 Ván khuôn tấm đan Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3861 100m2
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,604 m3
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 177 cái
86 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9,6333 m3
87 Vận chuyển phế thải Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 32,68 m3
88 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 14,6262 m3
89 Phá dỡ móng xây gạch Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 25,704 m3
90 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,834 m3
91 Phá dỡ hàng rào song sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 147,343 m2
92 Vận chuyển phế thải Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 151,834 m3
93 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 49,6476 m3
94 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 7,1953 m3
95 Xây BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 31,3401 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16,5333 m3
97 Xây BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,3804 m3
98 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 17,7349 m3
99 Xây BTKN 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9,9138 m3
100 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,2335 100m2
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,4376 tấn
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,3931 tấn
103 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 9,3918 m3
104 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0381 100m2
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,036 tấn
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5331 m3
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 34 cái
108 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 110,572 m2
109 Ngói bò nhỏ đỉnh nóc tường rào Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 96,78 m
110 Trát xà dầm, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 100,668 m2
111 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 196,1552 m2
112 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 98,9332 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 216,4 m
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 394,78 m2
115 Sản xuất rào hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2,5882 tấn
116 Lắp dựng hàng rào song sắt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 110,7016 m2
117 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 35/QĐ-UBND năm 2019) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 221,4 m2
118 Phá dỡ kết cấu bê tông Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,941 m3
119 Vận chuyển phế thải Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,941 m3
120 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,588 m3
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,098 100m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 137,8 m
123 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 6,588 m3
124 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,941 m3
125 Lắp đặt đèn hắt sân vườn LED 300W Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bóng
126 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,944 m3
127 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,944 m3
128 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cái
129 Lắp đặt cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn nhúng nóng, H=7m, tôn dày 3mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 cột
130 Chóa đèn cao áp 1 công suất 150W, Sodium PT.S2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
131 Bộ đèn led Epsilon 150W Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
132 Khung móng M24x675+ tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m ) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 2 bộ
133 Xe vận chuyển cột đèn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->