Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây lắp )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây lắp ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 13:55:00 đến ngày 2020-09-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,314,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,9738 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 513,344 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 29,4448 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,9623 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 23,256 | m2 |
| 6 | Sản xuất dầm mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0828 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0828 | tấn |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,2 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 50x50, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 513,344 | m2 |
| 10 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao giật cấp( Giật cấp tính hệ số 1,2) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 219,6314 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào tấm trần thạch cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 219,63 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 209,63 | m2 |
| 13 | Công đục liên kết dầm cũ với chân bulon của cột cờ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | công |
| 14 | Cụm 4 Bu long D18 dài theo TK | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cụm |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2272 | m3 |
| 16 | Cột cờ inoc 304 theo thiết kế ( chân D76,2 ngọn D50,2 dày 1.5mm+ cả puluy kéo cáp)- gồm cả lắp dựng và phụ kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 17 | Lá cờ Đảng+ tổ quốc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | lá |
| 18 | Tôn nền mái sảnh bằng BT nhẹ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,6743 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung 30x30 cm, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14,045 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 177,2632 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 688,7488 | m |
| 22 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 63,7432 | m2 |
| 23 | Phá dỡ các tấm chớp BTCT sau cầu thang | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,36 | m3 |
| 24 | Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,4288 | m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0607 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng BTKN (6,5x10,5x22)cm, chiều dày tường <=33cm, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9,8208 | m3 |
| 27 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 77,76 | m2 |
| 28 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 82,08 | m2 |
| 29 | SX và LD vách kính nhôm hệ kính dày 6.38 (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,608 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm hệ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 160,568 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, PCB30 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,608 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,4284 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa, PCB30 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 82,08 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 164,16 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 355,101 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,4386 | tấn |
| 37 | Xây gạch lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM PCB30 mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,6302 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3432 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép dầm giằng đường kính <=10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,437 | 100kg |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,8876 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,2977 | m3 |
| 42 | Trát phào kép, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 208,88 | m |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,0597 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,0597 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 153,7654 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,339 | 100m2 |
| 47 | Tấm úp nóc khổ 60+ máng nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 68,2 | md |
| 48 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 34,3996 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát trần ( tính 100% diện tích) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 585,3776 | m2 |
| 50 | Phá dỡ gạch ốp tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 48,195 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính 100% diện tích) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2.156,9621 | m2 |
| 52 | Ốp gạch nhám vào chân móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 48,195 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 34,99 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 585,377 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 537,0994 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1.400,28 | m2 |
| 57 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 87,6084 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 134,7392 | m2 |
| 59 | Trát phào kép, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 219,52 | m |
| 60 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 535,467 | m2 |
| 61 | Bả matít vào tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1.487,88 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 671,82 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1.888,617 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,84 | m2 |
| 65 | Phá dỡ granito bậc cầu thang + bậc sảnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 75,3984 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 56,4534 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 18,945 | m2 |
| 68 | Lan can cầu thang + can can hiên bằng inoc 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 520,83 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 50,582 | m2 |
| 70 | Trụ lan can thang bằng Inoc 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | trụ |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,847 | m3 |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,6488 | m3 |
| 73 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,8456 | 1m3 |
| 74 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,224 | 1m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 ( Hệ số mở thành 1,3) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 55,3644 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,028 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1904 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2829 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2731 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,65 | m3 |
| 81 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,8422 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 18,4533 | m3 |
| 83 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,4552 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,305 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0367 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2412 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,4407 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6442 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1002 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6136 | tấn |
| 91 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,5429 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5146 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1007 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6613 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,1162 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,8961 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5499 | tấn |
| 98 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,3136 | m3 |
| 99 | Xây BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM PCB30 mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 11,9218 | m3 |
| 100 | Xây BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM PCB30 mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14,412 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 74,65 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 34,848 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 51,4 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 89,61 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 79,274 | m2 |
| 106 | Lát gạch đất nung 30x30 cm, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 36,8 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 30x30 trống trơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 27,5424 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 141,01 | m2 |
| 109 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,16 | m2 |
| 110 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ cửa chớp lật, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,36 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,52 | m2 |
| 112 | Đá mặt chậu rửa mầu đen | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,1848 | m2 |
| 113 | Cong son bằng Inoc 304 đỡ kệ đá chậu rửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 34,956 | kg |
| 114 | Tấm vách HP compac dày 1,2cm ( Gồm cả lắp đặt và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 15,395 | m2 |
| 115 | Cửa đi bằng tấm HP compac dày 1,2cm ( Gồm cả lắp đặt và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,157 | m2 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,244 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa + nối đường kính d=89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 118 | Quả cầu chắn rác D100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | quả |
| 119 | Phếu thu đầu ống D100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 120 | Đai sất không gỉ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 121 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 116,9898 | m3 |
| 122 | Lắp đặt đèn LED 2x 1.2x18w | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 48 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn vuông 300x300 ốp trần-18w | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn downlight d90-20w | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn âm trần thạch cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 56 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 127 | Móc treo quạt D14 (bằng khoan bê tông xuyên sàn) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 128 | Công tắc đảo chiều | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 70 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A+ 16A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 46 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 25 | hộp |
| 136 | Dây cáp PVC 3x25+1x10 mm2 ( từ cột đến nhà) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 60 | m |
| 137 | Dây cáp PVC 3x10+1x6 mm2 ( từ cột đến nhà) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 160 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 120 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 180 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 650 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1.890 | m |
| 142 | Tủ điện 400X300X150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 143 | Tủ điện 250X200X150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 144 | Con son đỡ dây dẫn 4 sứ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 145 | Sứ A7 + ty | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1.045 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 645 | m |
| 148 | Giá đỡ điều hòa bằng thép L50x50x5 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 149 | Phụ kiện dây dẫn, bảo ôn... lắp điều hòa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 150 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,04 | m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,04 | m3 |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | m |
| 153 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 70 | m |
| 154 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 156 | Kẹp tiếp địa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 157 | Quả cầu chân kim thu sét | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0 | quả |
| 158 | Dây mạng lan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 450 | m |
| 159 | Cáp chống nhiễu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 60 | m |
| 160 | SWITCH 16 cổng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 161 | Mặt + hạt mạng + đế âm tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 25 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 370 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 150 | m |
| 164 | Bộ phát sóng WIFI 4 râu (mỗi tầng 1 bộ) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 165 | đinh vít + nở | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | túi |
| 166 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 167 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt xí bệt +vòi rửa vệ sinh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-gắn tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 175 | Ống PPR D50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,18 | 100m |
| 176 | Ống PPR D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m |
| 177 | Ống PPR D25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,32 | 100m |
| 178 | Ống PPR D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 182 | Tê PPR, ĐK 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 183 | Tê PPR, ĐK 25/20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 184 | Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 185 | Tê PPR, ĐK 20x20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 186 | Tê PPR ren trong, D20x20mm : 12 = 12 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 189 | Cút PPR D25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 190 | Cút PPR D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 191 | Cút ren trong PPR D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 193 | Rắc co PPR D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 196 | Côn PPR D32x20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 197 | Côn PPR D25x20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 198 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 200 | Ống PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,15 | 100m |
| 201 | Ống PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,14 | 100m |
| 202 | Ống PVC D75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,15 | 100m |
| 203 | Ống PVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,09 | 100m |
| 204 | Ống PVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,07 | 100m |
| 205 | Tê PVC D110x110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 206 | Tê Y PVC D110x110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 207 | Tê Y PVC D110x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 208 | Tê Y cong PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 209 | Tê Y PVC D90x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 210 | Tê Y PVC D90x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 211 | Tê Y PVC D75x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 212 | Tê Y PVC D75x42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 213 | Tê Y PVC D60x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 216 | Cút PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 217 | Cút PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 218 | Cút PVC D75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 219 | Cút PVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 220 | Cút PVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 221 | Cút PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 222 | Cút PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 223 | Cút PVC D75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 224 | Cút PVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 225 | Công PVC D110x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 226 | Côn PVC D110x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 227 | Côn PVC D90x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 228 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 229 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 230 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 231 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 232 | Keo dán ống 50Gr | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | Hộp |
| 233 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 17,1275 | m3 |
| 234 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,7092 | m3 |
| 235 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,861 | m3 |
| 236 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1898 | m3 |
| 237 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 41,76 | m2 |
| 238 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,255 | m2 |
| 239 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,0005 | m3 |
| 240 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,775 | m3 |
| 241 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,0005 | m3 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0632 | tấn |
| 243 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0735 | tấn |
| 244 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 245 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,224 | m3 |
| 246 | Đầm kỹ đáy bể để xây bể ( đầm trước khi đặt móng) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | công |
| 247 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4896 | m3 |
| 248 | Bê tông đáy bể đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,7344 | m3 |
| 249 | Xây gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,6488 | m3 |
| 250 | Xây gạch BTKNB đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,847 | m3 |
| 251 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 43,65 | m2 |
| 252 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất thành bể | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9,8652 | m2 |
| 253 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,013 | tấn |
| 254 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0457 | tấn |
| 255 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0418 | 100m2 |
| 256 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,8456 | m3 |
| 257 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,476 | m2 |
| 258 | Đổ than hoạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2295 | m3 |
| 259 | Đổ cát vàng bể lọc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,306 | m3 |
| 260 | Đổ cát mịn bể lọc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,306 | m3 |
| 261 | Ván khoá nhựa D27 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 262 | Tấm tôn đạy bể | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0445 | 100m2 |
| 263 | ống nhựa PVC D27 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4 | 100m |
| 264 | Cút nhựa PVC D27 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,1509 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,382 | m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,6 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 50x50, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 82,4692 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,98 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,3 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cửa tháo dỡ gọn vào 1 vị trí | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,698 | 10m2 |
| 8 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 11,66 | m2 |
| 9 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,32 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm hệ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,98 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1384 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,3 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14,6 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 58,8896 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 114,84 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3564 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,65 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,65 | tấn |
| 19 | Sản xuất giằng mái thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0763 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0763 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3564 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3564 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 39,4632 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi 3 lớp chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,1658 | 100m2 |
| 25 | Tấm úp nóc khổ 60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,2 | md |
| 26 | Đóng tấm trần tôn xương thép hình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 60,9928 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8,4 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,094 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa + nối đường kính d=89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 30 | Quả cầu chắn rác D100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | quả |
| 31 | Phếu thu đầu ống D100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 32 | Đai sất không gỉ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 33 | Phá lớp vữa trát trần ( tính 100% diện tích) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 28,9084 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính 100% diện tích) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 395,496 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 28,98 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 147,716 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 204,388 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12,672 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 30,72 | m2 |
| 40 | Trát phào kép, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 52 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 178,42 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 245,87 | m2 |
| 43 | Phá dỡ granito bậc bậc sảnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 17,018 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 17,018 | m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 17,4825 | m3 |
| 46 | Công tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | công |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0495 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0495 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,4948 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn LED 2x 1.2x18w | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn vuông 300x300 ốp trần-18w | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 53 | Móc treo quạt D14 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | hộp |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A+ 16A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 70 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 60 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 150 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 190 | m |
| 64 | Tủ điện 250X200X150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 65 | Con son đỡ dây dẫn 4 sứ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 66 | Sứ A7 + ty | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 95 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 85 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ BỂP NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,816 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,1882 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,2162 | m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,6 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 50x50, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 76,5052 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,72 | m2 |
| 8 | Bốc xếp cửa tháo dỡ gọn vào 1 vị trí | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,64 | 10m2 |
| 9 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9,68 | m2 |
| 10 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,72 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm hệ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,4 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,106 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,72 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,44 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 55,2568 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 106,14 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3294 | tấn |
| 18 | Bốc xếp tấm lợp + xà gồ sau tháo dỡ gọn vào 1 vị trí | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | công |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,325 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,325 | tấn |
| 21 | Sản xuất giằng mái thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0933 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0933 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3294 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3294 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 35,028 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi 3 lớp chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,0614 | 100m2 |
| 27 | Tấm úp nóc khổ 60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | md |
| 28 | Đóng tấm trần tôn xương thép hình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 80,3292 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính 100% diện tích) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 283,102 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 116,56 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 137,854 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,728 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14,96 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 131,52 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 151,57 | m2 |
| 36 | Phá dỡ granito bậc bậc sảnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 17,78 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 17,78 | m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 11,0971 | m3 |
| 39 | Sản xuất Thanh neo quạt trần chống rung lắc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0604 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0604 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,0744 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn LED 2x 1.2x18w | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn vuông 300x300 ốp trần-18w | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 45 | Móc treo quạt D14 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | hộp |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 140 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 170 | m |
| 56 | Tủ điện 250X200X150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 57 | Con son đỡ dây dẫn 4 sứ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 58 | Sứ A7 + ty | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 85 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 70 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC, BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 47,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,1298 | m3 |
| 3 | Xây BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8,8259 | m3 |
| 4 | Xây BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10,1934 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1043 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0188 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,118 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4569 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0303 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12,8854 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,7358 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3005 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0141 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5768 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0211 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0273 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1468 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép sàn mái, cao <=16m, Đường kính <=10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3309 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,8732 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1555 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,1574 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 23 | Trát tường , dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 140,904 | m2 |
| 24 | Công tác trát, Trát tường dầy 1,5 cm cao <= 4m, Vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,744 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 37,0516 | m2 |
| 26 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 27 | Công tác láng vữa, Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, cao<=4m, Vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,8468 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nnước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 139,89 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 41,4 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 20,8208 | m2 |
| 31 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,4 | m2 |
| 32 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính trắng 6.38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,76 | m2 |
| 33 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,6 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 11,76 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm ( 1.13kg/1md) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0963 | tấn |
| 36 | Lắp dựng Hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,6 | m2 |
| 37 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 11,2 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1079 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1079 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14,7 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3525 | 100m2 |
| 42 | Dải dây dẫn tiết diện 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 43 | Dải dây dẫn tiết diện 2x2.5 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10 | m |
| 44 | Dải dây dẫn tiết diện 2x1.5 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn bán cầu BÓNG lED 15W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đôi, đơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các Automat loại 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa đặt chìm, Đường kính ống <= 15 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 53 | Lắp đăt tủ địên 150x200mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | hộp |
| 55 | ống PVC thoát nước mái D100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,07 | 100m |
| 56 | Cút PVC D100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 57 | Đai sắt giữ ống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 58 | Quả cầu chắn rác inoc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | quả |
| E | HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ VÀ NHÀ XE NHÂN DÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9,702 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9,702 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,2333 | m3 |
| 4 | Lót lớp bạt da dứa chống mất nước xi măng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 152,74 | m2 |
| 5 | Bê tông nền , M200, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 23,5305 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5936 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2198 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3525 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1256 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3392 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3525 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,8144 | 100m2 |
| 13 | Máng tôn + phụ kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 48,6 | md |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4152 | 100m |
| 15 | Phễu thu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN, RÃNH NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,2275 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,22 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 36,68 | m3 |
| 4 | Đổ bổ sung cát vàng chống sụt ( tạm tính dày 50cm) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,455 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 11,2934 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,485 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1476 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0353 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2001 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1381 | tấn |
| 11 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8,2653 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5663 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng BTKN BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4868 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2666 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0504 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2672 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,1998 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2711 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0748 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1556 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1874 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1*2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,4891 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5619 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3982 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1*2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,3428 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5*10,5*22cm, cao <=4m, vữa *M M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,3043 | m3 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 37,902 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 25,3338 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 23,2688 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 27,68 | m |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 48,3 | m2 |
| 32 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, vữa mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 32,9261 | m2 |
| 33 | Ngói bò úp nóc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 19,27 | md |
| 34 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5066 | tấn |
| 35 | Bản lề cối xoay ( Dưới đặt nằm, trên đặt treo) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 36 | Bánh xe | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 37 | Khóa cổng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 38 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 15,366 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 28,926 | m2 |
| 40 | SX và LD chữ bằng INOX mầu vàng (ĐẢNG ỦY, HĐND, UBND XÃ NGUYỆT ĐỨC) cỡ chữ H = 20cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 41 | SX và LD chữ bằng INOX mầu vàng (ĐỊA CHỈ: XÃ NGUYỆT ĐỨC, HUYỆN YÊN LẠC, TỈNH VĨNH PHÚC) cỡ chữ H = 8cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( lắp đặt trong nhà bảo vệ) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,017 | m3 |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông xi măng 30x30x3,5cm, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,78 | m2 |
| 48 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9 | m |
| 49 | Di chuyển, chôn lại cột đèn chiếu sáng ( cột bằng BTCT) trước cổng do vào vị trí cổng ( hoàn chỉnh cả chôn, móng,lắp dựng và phụ kiện khác) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cột |
| 50 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14 | cây |
| 51 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14 | gốc |
| 52 | Phá dỡ nhà bếp tạm tường 110, lợp tôn KT 3.8x7.3m vị trí đầu đốc nhà bếp ( giáp với ganh gới trường mầm non) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,976 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 337,61 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 337,61 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 43,976 | m3 |
| 57 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,274 | 100m3 |
| 58 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,1466 | 100m3 |
| 59 | Công vệ sinh mặt BT nền sân cũ những vị trí không xử lý nền để tưới nhựa dính bám ( vệ sinh bằng thủ công kết hợp máy hút, thổi bụi công công nghiệp) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | công |
| 60 | Ca máy hút, thổi bụi công công nghiệp vệ sinh mặt sân BTXM cũ đã có | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | ca |
| 61 | Công vét sạch đất và vệ sinh các khe biến dạng + trám khe biến dạng+đầm chặt bằng BTNC12,5 các khe biến dạng mặt bê tông sân cũ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 150 | md |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 15,04 | 100m2 |
| 63 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 15,04 | 100m2 |
| 64 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,5478 | 100tấn |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 37,5 | m2 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,4824 | m3 |
| 67 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,6328 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,6176 | m3 |
| 69 | Xây BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,9641 | m3 |
| 70 | Xây BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,3899 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 62,331 | m2 |
| 72 | Ốp gạch thẻ 6x25cm mầu nâu đỏ tường bồn hoa elip | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 51,771 | m2 |
| 73 | Mua đầt mầu về đắp vào lòng bồn hoa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 18,837 | m2 |
| 74 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 18,837 | m3 |
| 75 | Viên đá cảnh trang trí đặt ở tim Bồn hoa ( kích thước tương đối: Gốc rộng 1,28m, dài 1,5m, cao 2,5m) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | viên |
| 76 | Tháo dỡ nắp đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 50 | tấm |
| 77 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,4847 | m3 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 28,9408 | m3 |
| 80 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,9898 | m3 |
| 81 | Xây BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,3089 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 187,416 | m2 |
| 83 | Ván khuôn tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3861 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,604 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 177 | cái |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9,6333 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 32,68 | m3 |
| 88 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14,6262 | m3 |
| 89 | Phá dỡ móng xây gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 25,704 | m3 |
| 90 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,834 | m3 |
| 91 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 147,343 | m2 |
| 92 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 151,834 | m3 |
| 93 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 49,6476 | m3 |
| 94 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,1953 | m3 |
| 95 | Xây BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 31,3401 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,5333 | m3 |
| 97 | Xây BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,3804 | m3 |
| 98 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 17,7349 | m3 |
| 99 | Xây BTKN 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9,9138 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,2335 | 100m2 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4376 | tấn |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3931 | tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 9,3918 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0381 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,036 | tấn |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5331 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 34 | cái |
| 108 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 110,572 | m2 |
| 109 | Ngói bò nhỏ đỉnh nóc tường rào | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 96,78 | m |
| 110 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 100,668 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 196,1552 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 98,9332 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 216,4 | m |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 394,78 | m2 |
| 115 | Sản xuất rào hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,5882 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 110,7016 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 35/QĐ-UBND năm 2019) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 221,4 | m2 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,941 | m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,941 | m3 |
| 120 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,588 | m3 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,098 | 100m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 137,8 | m |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,588 | m3 |
| 124 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,941 | m3 |
| 125 | Lắp đặt đèn hắt sân vườn LED 300W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bóng |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,944 | m3 |
| 127 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,944 | m3 |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn nhúng nóng, H=7m, tôn dày 3mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 130 | Chóa đèn cao áp 1 công suất 150W, Sodium PT.S2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 131 | Bộ đèn led Epsilon 150W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 132 | Khung móng M24x675+ tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m ) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 133 | Xe vận chuyển cột đèn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi