Gói thầu: Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200864552-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200864486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 13:55:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,410,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ 02 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (đào thủ công: 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1831 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (đào thủ công: 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0099 m3
3 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 (đào bằng máy: 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4273 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6397 100m3
5 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3993 100m3
6 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1156 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1156 100m3
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1156 100m3
9 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4217 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4998 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0604 m3
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7223 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,036 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0543 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5001 m3
17 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9729 100m2
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4414 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5493 tấn
20 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,701 m3
21 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1905 m3
22 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1791 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7824 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,971 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1965 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9098 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1982 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5389 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5738 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0372 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4475 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6703 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6689 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,2153 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3683 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2274 tấn
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4084 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8129 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6841 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1492 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9236 m3
43 Sản xuất xà gồ thép mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0095 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0095 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,3936 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9939 100m2
47 Ke chống bão(1m2=4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.996 cái
48 Tôn úp nóc AUSTNAM , dày 0.45mm, khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,28 m
49 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,8098 m3
50 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7733 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6098 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3411 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6589 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 892,8797 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.041,3828 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,2467 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,3796 m2
58 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,03 m2
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,8336 m2
60 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,8336 m2
61 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,34 m
62 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,98 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,36 m
64 Đắp chân, đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
65 Đắp khóa hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
66 Bả bằng bột bả Kova vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.863,7642 m2
67 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.401,6563 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.443,0391 m2
69 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 822,3814 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,2612 m2
71 3,9783Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9783 m2
72 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9075 m2
73 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5908 m2
74 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6288 m2
75 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,712 m2
76 Lam sắt hộp 20x40x0.8 A=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,49 md
77 Lan can cầu thang bằng sắt hộp 40x80x1.2; 20x40x0.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,45 md
78 Đắp lô gô (vật liệu nhẹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
79 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56 m2
80 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5175 m2
81 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,95 m2
82 7,08Vách kính nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m2
83 Cửa lật nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
84 SX hoa sắt cửa sổ thép hộp 13x26x1.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,95 m2
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,95 m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (thời gian thi công: 4 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,414 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m (thời gian thi công: 4 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6703 100m2
88 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện (kích thước 600x400x150 lắp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
89 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa 4 MODULE (lắp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
90 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa 6 MODULE (lắp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
91 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa 8 MODULE (lắp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
92 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
101 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
106 Lắp đặt máng đèn âm trần có chóa bằng nhôm phản quang cao cấp 2b*1.2m lắp bóng Led-Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
107 Lắp đặt máng đèn 1,2m đơn led 19W - Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
108 Lắp đặt đèn Lốp ốp trần led 12W D300 Thiết bị điện Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
109 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Asia J48003 (cánh 1,2m) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
110 Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
111 Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
112 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
114 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
115 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
119 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
120 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
121 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
122 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
123 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
124 Mấu đỡ - sắt tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
125 Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63x6 daì 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
126 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
127 Lắp đặt chậu + chân chậu treo tường V50 Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
128 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh 1 lỗ VG111 Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
130 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
131 Keo gián ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
132 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
134 Lắp đặt tê thu PVC D32x25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Lắp đặt tê thu PVC D25x25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
136 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D32 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
138 Lắp đặt cút nhựa D25x20 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
139 Lắp đặt rắc co nhựa D25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt rắc co nhựa D32 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt măng xông nhựa D32x32 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt măng xông nhựa D25x25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
143 Khóa nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Khóa nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
145 Lắp đặt ống nhựa PVC D110Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
148 Lắp đặt tê chéo nhựa PVC D75x42 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
149 Lắp đặt cút nhựa D110 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt cút nhựa D90 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
151 Lắp đặt cút nhựa D42 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
152 Rọ chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
153 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Bình chữa cháy ABC MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
155 Hộp đựng bình chống cháy KT 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
156 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
B CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mục
2 Chi phí trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->