Gói thầu: Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200864552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 13:55:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,410,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 02 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (đào thủ công: 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1831 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (đào thủ công: 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0099 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 (đào bằng máy: 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4273 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6397 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3993 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1156 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1156 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1156 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4217 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4998 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0604 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7223 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0543 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5001 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9729 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4414 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5493 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,701 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1905 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1791 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7824 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1965 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9098 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1982 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5389 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5738 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0372 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4475 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6703 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6689 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2153 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3683 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4084 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8129 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6841 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1492 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9236 | m3 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0095 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0095 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3936 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9939 | 100m2 |
| 47 | Ke chống bão(1m2=4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.996 | cái |
| 48 | Tôn úp nóc AUSTNAM , dày 0.45mm, khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,28 | m |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8098 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7733 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6098 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3411 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6589 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,8797 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,3828 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,2467 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,3796 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,03 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,8336 | m2 |
| 60 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,8336 | m2 |
| 61 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,34 | m |
| 62 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,98 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,36 | m |
| 64 | Đắp chân, đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 65 | Đắp khóa hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 66 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.863,7642 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.401,6563 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.443,0391 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,3814 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,2612 | m2 |
| 71 | 3,9783Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9783 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9075 | m2 |
| 73 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5908 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6288 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,712 | m2 |
| 76 | Lam sắt hộp 20x40x0.8 A=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,49 | md |
| 77 | Lan can cầu thang bằng sắt hộp 40x80x1.2; 20x40x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | md |
| 78 | Đắp lô gô (vật liệu nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 79 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5175 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,95 | m2 |
| 82 | 7,08Vách kính nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 83 | Cửa lật nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương (cộng thêm 150.000 đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 84 | SX hoa sắt cửa sổ thép hộp 13x26x1.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,95 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,95 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (thời gian thi công: 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,414 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m (thời gian thi công: 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6703 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện (kích thước 600x400x150 lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 89 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa 4 MODULE (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 90 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa 6 MODULE (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa 8 MODULE (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 106 | Lắp đặt máng đèn âm trần có chóa bằng nhôm phản quang cao cấp 2b*1.2m lắp bóng Led-Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 107 | Lắp đặt máng đèn 1,2m đơn led 19W - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn Lốp ốp trần led 12W D300 Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Asia J48003 (cánh 1,2m) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 115 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 PVC Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 119 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 124 | Mấu đỡ - sắt tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63x6 daì 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 126 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu + chân chậu treo tường V50 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh 1 lỗ VG111 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 130 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Keo gián ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 134 | Lắp đặt tê thu PVC D32x25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê thu PVC D25x25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa D25x20 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt rắc co nhựa D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt rắc co nhựa D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng xông nhựa D32x32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng xông nhựa D25x25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Khóa nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Khóa nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 148 | Lắp đặt tê chéo nhựa PVC D75x42 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa D110 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa D90 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa D42 ren trong đồng Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Bình chữa cháy ABC MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 155 | Hộp đựng bình chống cháy KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 156 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi