Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng NTM, ngân sách xã và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 20:18:00 đến ngày 2020-09-03 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,986,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Ca máy phá dỡ nhà lớp học cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 2 | Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4428 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,1629 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,1629 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,1629 | 100m3/1km |
| 6 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,5167 | 100m3 |
| B | Nhà lớp học | |||
| 1 | Cọc BTCT KT: 200x200 M200, 4f14 Tisco | Theo yêu cầu kỹ thuật | 544 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc BTCT KT 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 4 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4889 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,8868 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,0979 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2928 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4374 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,107 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,9 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,201 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9434 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | 100m3/1km |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1824 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3776 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9944 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0674 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6153 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3253 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,0117 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5438 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0543 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1977 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3641 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,705 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3338 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3607 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5003 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4495 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,287 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4428 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2801 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2263 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3956 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8316 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4361 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4432 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,5394 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7595 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,5818 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1764 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1346 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0032 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1178 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2333 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,5268 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,9529 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0805 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1157 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,9219 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0945 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6229 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3607 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4392 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8591 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8891 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8995 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,0288 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8243 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8243 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106,6032 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5797 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.45li | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 68 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,88 | m2 |
| 69 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400,kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,7232 | m2 |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 73 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,378 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8129 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,4342 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,1585 | m2 |
| 77 | Trụ cầu thang gỗ nhóm 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 79 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 80 | Phễu thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Khóa cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Thang khỉ lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 600,3718 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8408 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 543,8725 | m2 |
| 87 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,357 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 242,83 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 567,115 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,075 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 174,2989 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,98 | m |
| 93 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,942 | m2 |
| 95 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 124,45 | m |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,8959 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 519,1385 | m2 |
| 98 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1003 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,9156 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,04 | m2 |
| 101 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 102 | Tân xỉ than | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,968 | m3 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.527,1164 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 677,2872 | m2 |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 108 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 113 | Đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 125 | Conson đón điện 2 xứ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ tôn chìm tường 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Khoan mới giếng khoan bao gồm: (Nhân công + phụ kiện + máy bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 136 | Van 1 chiều D32-21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Van khóa D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Cút góc D=32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Cút góc D=21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 142 | Cút côn 32/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Tê đều D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 144 | Tê đều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Tê lệch D32-21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 149 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Băng tan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 154 | Cút góc D=110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Cút góc D=90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 156 | Tê đều 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Tê đều D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | tuýp |
| 159 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 160 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2824 | 100m3 |
| 161 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2838 | m3 |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8445 | m3 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2583 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1232 | tấn |
| 165 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1083 | 100m2 |
| 166 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2684 | m3 |
| 167 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5014 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0541 | tấn |
| 171 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,8625 | m2 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 173 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,863 | m2 |
| 174 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0626 | 100m2 |
| 176 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1904 | tấn |
| 177 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 179 | Kéo dải dây dẫn mạng internet trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 180 | Ổ cắm mạng internet cả đến | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 181 | Hộp đựng bình chữa cháy đặt nổi 50x40x18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 182 | Bình chữa cháy loại 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 183 | Bảng nội quy PCCC(4 chiếc/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi