Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200862429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 22:38:00 đến ngày 2020-09-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,145,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC - VỊ TRÍ 1 THÔN THANH NỘN | |||
| B | Hố van: | |||
| 1 | Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 1,94 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố van sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0083 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông xmcl 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,43 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,97 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố van, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,36 | m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,65 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đầu tường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0098 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0026 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0046 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| C | Đường ống D50: | |||
| 1 | Đào đất hố móng san đất bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II (80% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 5,301 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 58,898 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo chương V (E-HSMT) | 158,57 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 430,41 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo chương V (E-HSMT) | 15,102 | 100 m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| D | Đường ống D75: | |||
| 1 | Cắt mép nhựa đường bằng p/p xẻ khô, khe 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,66 | 10m |
| 2 | Đào móng đường ống bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II (80% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1305 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 28,262 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V (E-HSMT) | 36,15 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 133,41 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Theo chương V (E-HSMT) | 3,443 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống lồng thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,383 | 100m |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm chếch, tê các loại, ĐK mối nối d=75mm | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| E | Hoàn trả mặt đường láng nhựa: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0498 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0495 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,383 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,383 | 100m2 |
| F | Đường ống D90: | |||
| 1 | Cắt mép nhựa đường bằng p/p xẻ khô, khe 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,4 | 10m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0551 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,378 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo chương V (E-HSMT) | 1,26 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,85 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống lồng thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đai khởi thủy, ĐK ống d=90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren van hai chiều, đường kính van d=90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt zắc co, kép các loại nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút, chếch, thu, tê, mối nối mềm, ĐK mối nối d=100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| G | Hoàn trả mặt đường thảm nhựa: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0256 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0199 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô 7T | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0199 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ô tô 7T | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0199 | 100tấn |
| H | Kiểm tra trước khi vận hành: | |||
| 1 | Công tác khử trùng ống nước, ĐK ống d=90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 18,665 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 15,102 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=75mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3,443 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| I | 2. HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC - VỊ TRÍ 2 THÔN THANH NỘN | |||
| J | Hố van: | |||
| 1 | Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 1,94 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng đáy, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0083 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bt xmcl 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,43 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,97 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố van, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,36 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,65 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đầu tường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0098 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0026 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0046 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| K | Đường ống D50: | |||
| 1 | Cắt mép nhựa đường bằng p/p xẻ khô, khe 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,42 | 10m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,132 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 53,3 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo chương V (E-HSMT) | 69,67 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 227,88 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo chương V (E-HSMT) | 6,635 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống lồng thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,421 | 100m |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK mối nối d= <50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| L | Hoàn trả mặt đường láng nhựa: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0548 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0544 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,421 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,421 | 100m2 |
| M | Đường ống D75: | |||
| 1 | Cắt mép nhựa đường bằng p/p xẻ khô, khe 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,7 | 10m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II (80% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,347 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 8,676 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo chương V (E-HSMT) | 10,27 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 42,55 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,978 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống lông thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,285 | 100m |
| 8 | Lắp đai khởi thủy, ĐK ống d=75mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=75mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK mối nối d=75mm | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | cái |
| N | Hoàn trả mặt đường láng nhựa: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0228 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0226 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,175 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,175 | 100m2 |
| O | Hoàn trả mặt đường thảm nhựa: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0235 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0183 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô 7T | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0183 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ô tô 7T | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0183 | 100tấn |
| P | Đường ống D90: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II (80% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0362 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 25,904 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V (E-HSMT) | 34,87 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 94,65 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo chương V (E-HSMT) | 3,321 | 100 m |
| 6 | Lắp đai khởi thủy, ĐK ống d=90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| Q | Kiểm tra trước khi vận hành: | |||
| 1 | Công tác khử trùng ống nước, ĐK ống d=90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10,934 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6,635 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=75mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,978 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3,321 | 100m |
| 5 | Chi phí đấu nối đường ống cấp nước | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | điểm |
| R | 3. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - VỊ TRÍ 1 THÔN THANH NỘN | |||
| S | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Theo chương V (E-HSMT) | 121 | cái |
| 2 | Kẹp néo | Theo chương V (E-HSMT) | 121 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Theo chương V (E-HSMT) | 484 | cái |
| 4 | Ghíp các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | cái |
| 5 | Chụp đầu cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 44 | cái |
| 6 | Cột bê tông PC8,5 | Theo chương V (E-HSMT) | 61 | cột |
| 7 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5 | Theo chương V (E-HSMT) | 61 | móng |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RII | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | bộ |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.436,026 | m |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 336,81 | m |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 57,68 | m |
| 12 | Áp tô mát 150A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Chi phí đấu nối điện | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | ĐN |
| 14 | Công bậc 2/7 thu dọn | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | công |
| T | Phần thí nghiệm: | |||
| 1 | Tiếp địa | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | bộ |
| U | 4. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - VỊ TRÍ 2 THÔN THANH NỘN | |||
| V | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Theo chương V (E-HSMT) | 61 | cái |
| 2 | Kẹp néo | Theo chương V (E-HSMT) | 61 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Theo chương V (E-HSMT) | 244 | cái |
| 4 | Ghíp các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 5 | Chụp đầu cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 6 | Cột bê tông PC8,5 | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | cột |
| 7 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5 | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | móng |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RII | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 437,235 | m |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 417,15 | m |
| 11 | Aptomat 150A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 12 | Chi phí đấu nối điện | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | ĐN |
| 13 | Công bậc 2/7 thu dọn | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | công |
| W | Phần thí nghiệm: | |||
| 1 | Tiếp địa | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| X | 5. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| Y | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC8.5 bổ sung | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm PC8.5 bổ sung | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | móng |
| 3 | Cọc tiếp địa cho cột bê tông hiện có lắp đặt đèn LED | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 4 | Cần đèn CK-02 trên cột bê tông cao 2m, vươn 1,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 5 | Lắp bộ đèn LED chiếu sáng 40W vào các cột điện bê tông (hiện có và trồng mới) | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | đèn |
| 6 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 289,938 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC 2x2.5 lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) | 35 | m |
| 8 | Dây dưỡng treo cáp phi 4 | Theo chương V (E-HSMT) | 289,938 | m |
| 9 | Tăng đơ F16 | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 10 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | cuận |
| 11 | Sơn đánh số cột | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cột |
| 12 | Ghíp đấu cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 13 | Đai thép + khóa | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 14 | Tấm móc F20 | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 15 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | ca |
| 16 | Công bậc 2/7 thu dọn | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | công |
| 17 | Tủ KT 450*300*130 điều khiển + Aptomat | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| Z | Phần thí nghiệm: | |||
| 1 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | sợi |
| 2 | TN tiếp địa cột | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi