Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200863036-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200862429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 22:38:00 đến ngày 2020-09-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,145,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC - VỊ TRÍ 1 THÔN THANH NỘN
B Hố van:
1 Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 1,94 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 0,15 m3
3 Bê tông đáy hố van sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 0,22 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,0083 100m2
5 Xây gạch bê tông xmcl 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 0,43 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 1,97 m2
7 Láng đáy hố van, dày 2,0cm, vữa XM 75 Theo chương V (E-HSMT) 0,36 m2
8 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,65 m3
9 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 0,08 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đầu tường Theo chương V (E-HSMT) 0,0098 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 0,05 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 0,0026 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,0046 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
C Đường ống D50:
1 Đào đất hố móng san đất bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II (80% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 5,301 100m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 58,898 m3
3 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo chương V (E-HSMT) 158,57 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 430,41 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo chương V (E-HSMT) 15,102 100 m
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm Theo chương V (E-HSMT) 11 cái
D Đường ống D75:
1 Cắt mép nhựa đường bằng p/p xẻ khô, khe 2x4 Theo chương V (E-HSMT) 7,66 10m
2 Đào móng đường ống bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II (80% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 1,1305 100m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 28,262 m3
4 Đắp cát móng đường ống Theo chương V (E-HSMT) 36,15 m3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 133,41 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m Theo chương V (E-HSMT) 3,443 100 m
7 Lắp đặt ống lồng thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) 0,383 100m
8 Lắp đặt mối nối mềm chếch, tê các loại, ĐK mối nối d=75mm Theo chương V (E-HSMT) 30 cái
E Hoàn trả mặt đường láng nhựa:
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo chương V (E-HSMT) 0,0498 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chương V (E-HSMT) 0,0495 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 0,383 100m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 0,383 100m2
F Đường ống D90:
1 Cắt mép nhựa đường bằng p/p xẻ khô, khe 2x4 Theo chương V (E-HSMT) 2,4 10m
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,0551 100m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 1,378 m3
4 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo chương V (E-HSMT) 1,26 m3
5 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 1,85 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m Theo chương V (E-HSMT) 1,2 100 m
7 Lắp đặt ống lồng thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm Theo chương V (E-HSMT) 0,12 100m
8 Lắp đai khởi thủy, ĐK ống d=90mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
9 Lắp đặt van ren van hai chiều, đường kính van d=90mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
10 Lắp đặt zắc co, kép các loại nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
11 Lắp đặt cút, chếch, thu, tê, mối nối mềm, ĐK mối nối d=100mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
G Hoàn trả mặt đường thảm nhựa:
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chương V (E-HSMT) 0,0256 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 0,12 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h Theo chương V (E-HSMT) 0,0199 100tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) 0,12 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô 7T Theo chương V (E-HSMT) 0,0199 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ô tô 7T Theo chương V (E-HSMT) 0,0199 100tấn
H Kiểm tra trước khi vận hành:
1 Công tác khử trùng ống nước, ĐK ống d=90mm Theo chương V (E-HSMT) 18,665 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=50mm Theo chương V (E-HSMT) 15,102 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=75mm Theo chương V (E-HSMT) 3,443 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=90mm Theo chương V (E-HSMT) 0,12 100m
I 2. HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC - VỊ TRÍ 2 THÔN THANH NỘN
J Hố van:
1 Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 1,94 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 0,15 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng đáy, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 0,22 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) 0,0083 100m2
5 Xây gạch bt xmcl 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 0,43 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 1,97 m2
7 Láng đáy hố van, dày 2,0cm, vữa XM 75 Theo chương V (E-HSMT) 0,36 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,65 m3
9 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 0,08 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đầu tường Theo chương V (E-HSMT) 0,0098 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 0,05 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 0,0026 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,0046 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
K Đường ống D50:
1 Cắt mép nhựa đường bằng p/p xẻ khô, khe 2x4 Theo chương V (E-HSMT) 8,42 10m
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 2,132 100m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 53,3 m3
4 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo chương V (E-HSMT) 69,67 m3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 227,88 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo chương V (E-HSMT) 6,635 100 m
7 Lắp đặt ống lồng thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm Theo chương V (E-HSMT) 0,421 100m
8 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK mối nối d= <50mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
L Hoàn trả mặt đường láng nhựa:
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo chương V (E-HSMT) 0,0548 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chương V (E-HSMT) 0,0544 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 0,421 100m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 0,421 100m2
M Đường ống D75:
1 Cắt mép nhựa đường bằng p/p xẻ khô, khe 2x4 Theo chương V (E-HSMT) 5,7 10m
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II (80% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,347 100m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 8,676 m3
4 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo chương V (E-HSMT) 10,27 m3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 42,55 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m Theo chương V (E-HSMT) 0,978 100 m
7 Lắp đặt ống lông thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) 0,285 100m
8 Lắp đai khởi thủy, ĐK ống d=75mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=75mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK mối nối d=75mm Theo chương V (E-HSMT) 17 cái
N Hoàn trả mặt đường láng nhựa:
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo chương V (E-HSMT) 0,0228 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chương V (E-HSMT) 0,0226 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 0,175 100m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 0,175 100m2
O Hoàn trả mặt đường thảm nhựa:
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chương V (E-HSMT) 0,0235 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 0,11 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h Theo chương V (E-HSMT) 0,0183 100tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) 0,11 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô 7T Theo chương V (E-HSMT) 0,0183 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ô tô 7T Theo chương V (E-HSMT) 0,0183 100tấn
P Đường ống D90:
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II (80% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 1,0362 100m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 25,904 m3
3 Đắp cát móng đường ống Theo chương V (E-HSMT) 34,87 m3
4 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 94,65 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m Theo chương V (E-HSMT) 3,321 100 m
6 Lắp đai khởi thủy, ĐK ống d=90mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
Q Kiểm tra trước khi vận hành:
1 Công tác khử trùng ống nước, ĐK ống d=90mm Theo chương V (E-HSMT) 10,934 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=50mm Theo chương V (E-HSMT) 6,635 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=75mm Theo chương V (E-HSMT) 0,978 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=90mm Theo chương V (E-HSMT) 3,321 100m
5 Chi phí đấu nối đường ống cấp nước Theo chương V (E-HSMT) 1 điểm
R 3. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - VỊ TRÍ 1 THÔN THANH NỘN
S Phần xây lắp:
1 Tấm móc F20 Theo chương V (E-HSMT) 121 cái
2 Kẹp néo Theo chương V (E-HSMT) 121 cái
3 Đai thép + khóa Theo chương V (E-HSMT) 484 cái
4 Ghíp các loại Theo chương V (E-HSMT) 80 cái
5 Chụp đầu cáp Theo chương V (E-HSMT) 44 cái
6 Cột bê tông PC8,5 Theo chương V (E-HSMT) 61 cột
7 Móng 1 cột tròn M- PC8,5 Theo chương V (E-HSMT) 61 móng
8 Tiếp địa lặp lại RII Theo chương V (E-HSMT) 22 bộ
9 Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 Theo chương V (E-HSMT) 1.436,026 m
10 Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 Theo chương V (E-HSMT) 336,81 m
11 Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 Theo chương V (E-HSMT) 57,68 m
12 Áp tô mát 150A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
13 Chi phí đấu nối điện Theo chương V (E-HSMT) 1 ĐN
14 Công bậc 2/7 thu dọn Theo chương V (E-HSMT) 2 công
T Phần thí nghiệm:
1 Tiếp địa Theo chương V (E-HSMT) 22 bộ
U 4. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - VỊ TRÍ 2 THÔN THANH NỘN
V Phần xây lắp:
1 Tấm móc F20 Theo chương V (E-HSMT) 61 cái
2 Kẹp néo Theo chương V (E-HSMT) 61 cái
3 Đai thép + khóa Theo chương V (E-HSMT) 244 cái
4 Ghíp các loại Theo chương V (E-HSMT) 32 cái
5 Chụp đầu cáp Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
6 Cột bê tông PC8,5 Theo chương V (E-HSMT) 27 cột
7 Móng 1 cột tròn M- PC8,5 Theo chương V (E-HSMT) 27 móng
8 Tiếp địa lặp lại RII Theo chương V (E-HSMT) 10 bộ
9 Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 Theo chương V (E-HSMT) 437,235 m
10 Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 Theo chương V (E-HSMT) 417,15 m
11 Aptomat 150A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
12 Chi phí đấu nối điện Theo chương V (E-HSMT) 1 ĐN
13 Công bậc 2/7 thu dọn Theo chương V (E-HSMT) 2 công
W Phần thí nghiệm:
1 Tiếp địa Theo chương V (E-HSMT) 10 bộ
X 5. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
Y Phần xây lắp:
1 Cột bê tông ly tâm PC8.5 bổ sung Theo chương V (E-HSMT) 4 cột
2 Móng cột bê tông ly tâm PC8.5 bổ sung Theo chương V (E-HSMT) 4 móng
3 Cọc tiếp địa cho cột bê tông hiện có lắp đặt đèn LED Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
4 Cần đèn CK-02 trên cột bê tông cao 2m, vươn 1,5m Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
5 Lắp bộ đèn LED chiếu sáng 40W vào các cột điện bê tông (hiện có và trồng mới) Theo chương V (E-HSMT) 7 đèn
6 Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) 289,938 m
7 Cáp Cu/PVC 2x2.5 lên đèn Theo chương V (E-HSMT) 35 m
8 Dây dưỡng treo cáp phi 4 Theo chương V (E-HSMT) 289,938 m
9 Tăng đơ F16 Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
10 Băng dính Theo chương V (E-HSMT) 13 cuận
11 Sơn đánh số cột Theo chương V (E-HSMT) 7 cột
12 Ghíp đấu cáp Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
13 Đai thép + khóa Theo chương V (E-HSMT) 28 cái
14 Tấm móc F20 Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
15 Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT Theo chương V (E-HSMT) 1 ca
16 Công bậc 2/7 thu dọn Theo chương V (E-HSMT) 1 công
17 Tủ KT 450*300*130 điều khiển + Aptomat Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
Z Phần thí nghiệm:
1 Cáp lực điện áp 0,4kV Theo chương V (E-HSMT) 5 sợi
2 TN tiếp địa cột Theo chương V (E-HSMT) 4 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->