Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm thi công xây dựng Lắp khối ống cáp ngầm 22kV đồng bộ dự án: Nâng cấp mở rộng đường Hoàng Hoa Thám, Quận Tân Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200860199-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm thi công xây dựng Lắp khối ống cáp ngầm 22kV đồng bộ dự án: Nâng cấp mở rộng đường Hoàng Hoa Thám, Quận Tân Bình
Số hiệu KHLCNT 20200844583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đền bù + Khấu hao cơ bản năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 13:18:00 đến ngày 2020-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,809,059,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,100,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần hầm cáp - phần vật tư/vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lưới cắt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4,6584 cái
2 Nước Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 50.205,7267 lít
3 Xi măng PC40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 82.664,5789 kg
4 Cát vàng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 120,6226 m3
5 Đá 1x2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 213,0793 m3
6 Que hàn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 253,4329 kg
7 Dây thép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 669,691 kg
8 Thép tròn d<=18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 47.835,0702 kg
9 Gỗ ván Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16,6185 m3
10 Đinh Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 136,5662 kg
11 Gỗ chống Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 11,3325 m3
12 Gỗ đà nẹp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,9001 m3
13 Đá phân phối cấp 0x4 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 90,6244 m3
14 Nhựa nhũ tương Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 258,2385 kg
15 Bê tông nhựa hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 27,915 tấn
16 Bê tông nhựa hạt mịn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 20,3568 tấn
17 Cọc tràm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 27.846,4935 m
18 Cây chống Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 458,8041 cây
19 Cọc nối đất 2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 56 cái
20 Thép L100x100x8 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 128,8 m
21 Lắp đặt ống thoát nước PVC 90 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 m
22 Đá 4x6 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10,6438 m3
23 Thép hình Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5.982,24 kg
24 Bulông chẻ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 364 cái
25 Nắp gang kích thước 1150x1150mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28 cái
26 Ống chờ kiểu H PDC 195/150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 280 Cái
27 Ống PVC 200 dài 700 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 196 m
28 Ép nhổ cọc cừ lasren bằng máy thủy lực Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3.105,6 m
B Hạng mục 1: Phần đào mương cáp - phần vật tư/vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lưỡi cưa D350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 33,9504 Cái
2 Nước Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21.347,6 lít
C Hạng mục 3: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Băng báo hiệu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4.139 m
2 Keo Bituminuos Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7,1 Kg
3 Bê tông nhựa hạt mịn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 156,8389 Tấn
4 Bê tông nhựa hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 215,0711 Tấn
5 Cát hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 845,489 m3
6 Cọc mốc gang Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 71 Cọc
7 Cấp phối đá dăm Loại 1 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 433,5068 m3
8 Cấp phối đá dăm Loại 2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 520,2081 m3
9 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 37.413,9 viên
10 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10.445,97 m
11 Nhũ Tương gốc Axit 60% Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1.989,6019 Kg
12 Vải địa kỹ thuật Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2.844,0825 m2
13 Nước Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5.358,2147 lít
14 Xi măng PC40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9.471,0065 kg
15 Cát vàng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 13,7576 m3
16 Đá 1x2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 25,5167 m3
17 Que hàn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9,4959 kg
18 Dây thép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28,2915 kg
19 Thép tròn d<=18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2.020,8228 kg
D Hạng mục 4: Hầm cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt bê tông 4 mép hầm cáp điện lực Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 25,88 10m
2 Phá vỡ kết cấu mặt đường hầm cáp điện lực Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 35,27 m3
3 Đào lớp đá dăm hầm cáp điện lực Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,6168 100m3
4 Đào đất cấp III hầm cáp điện lực Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7,0644 100m3
5 Vận chuyển phế thải cự ly 1km bằng ô tô 5 tấn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9,0339 100m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7km bằng ô tô 5 tấn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9,0339 100m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 2km bằng ô tô 5 tấn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9,0339 100m3
8 Đổ bêtông đá 1x2, M250 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 235,9616 m3
9 SXLD cốt thép hầm cáp điện lực, đường kính <= 18 mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 46,8971 tấn
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm cáp điện lực Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16,9647 100m2
11 Trải cán cấp phối đá dăm 0 x 4 xung quanh hầm cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,6382 100m3
12 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 xung quanh hầm cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,6796 100m2
13 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m xung quanh hầm cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,6796 100m2
14 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 xung quanh hầm cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,6796 100m2
15 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m xung quanh hầm cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,6796 100m2
16 Đóng cọc cừ tràm đường kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I (25 cây/m2) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 265,2047 100m
17 Đóng cọc nối đất bên trong hầm cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 56 Cái
18 Lắp đặt nắp gang đặt mua sẵn và phụ kiện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,0874 tấn
19 Gia công các phụ kiện trong hầm cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5,9822 tấn
20 Lắp đặt ống thoát nước pvc 90 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,07 100m
21 Đổ bêtông đá 4x6 hầm cáp, M150 (độ sụt 6-8) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 11,7869 m3
22 Thử nghiệm bê tông hầm cáp (tham khảo giá thị trường) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 14 mẫu
23 Lắp ống chờ kiểu H PDC f195/150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,008 100m
24 Lắp ống PVC f200 di 700 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,96 100m
25 Ép nhổ cọc cừ lasren bằng máy ép thủy lực Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 31,056 100m
E Hạng mục 5: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 257,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 156,966 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7,1789 100m3
4 Đào lớp đất cấp III bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10,6479 100m3
5 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 19,3965 100m3
6 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 19,3965 100m3
F Hạng mục 6: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 103,94 100m
2 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 831,42 m2
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6,9302 100m3
4 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 27,0865 100m2
5 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4.139 m
6 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,2351 100m3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,8821 100m3
8 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12,9405 100m2
9 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12,9405 100m2
10 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12,9405 100m2
11 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12,9405 100m2
12 Gắn cọc mốc gang Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 71 cọc
13 Đổ bê tông đá 1x2 M250 gối đỡ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28,2569 m3
14 SXVL cốt thép gối đỡ ống đường kính <=18mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,9812 tấn
15 Lắp gối đỡ ống Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 77,7176 tấn
G Hạng mục 7: Bảo hiểm công trình
1 Phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%(gXD + gTB), có bao gồm VTTB A cấp (trong đó, VTTB A cấp: 0 đồng) 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->