Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200867888-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200862294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí địa phương chi cho quốc phòng năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 11:27:00 đến ngày 2020-09-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,895,651,464 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,645 m2
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,716 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,716 m3
4 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,108 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
6 Ván khuôn gỗ dày 5cm lát mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 100m2
7 Lắp đặt ray kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
8 Kéo bằng ty kéo 25 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Ca
9 Nâng chỉnh nhà cố định vào vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,645 m2
10 Di dời nhà đến vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,645 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,787 m3
12 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9645 m3
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,096 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,3973 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,701 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5472 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1782 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0949 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6534 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7158 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,776 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,858 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9645 m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,95 m2
29 Phá dỡ Nền gạch lá nem 307,305 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,95 m2
31 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
33 Sơn cửa kính 2 nước - Điều kiện làm việc bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,584 m2
34 Bả bằng bột bả Jotun vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.075,74 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.717,16 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.358,58 m2
37 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao >50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
47 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,58 m2
48 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4058 100m2
49 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,5 m2
50 Làm trần bằng tấm trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,5 1m2
51 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
52 cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->