Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868374-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200823404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2016 – 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 14:27:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,679,779,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Di dời mạng cáp | |||
| 1 | Thu hồi cáp đồng treo có đo thử, loại cáp 200x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | km |
| 2 | Thu hồi cáp quang treo có đo thử, loại cáp <= 48 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | km |
| 3 | Thu hồi cáp đồng trong cống bể có đo thử, loại cáp 200x2 ( dồn cáp để dịch theo cống bể) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | km |
| 4 | Thu hồi cáp quang trong cống bể có đo thử, loại cáp <=48 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | km |
| 5 | Thu hồi tủ cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | tủ |
| 6 | (ĐMVD:1/2 ĐM) Lắp đặt biển báo cho tuyến cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 128 | cột |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 200x2x0.5 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | km |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | km |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | km |
| 10 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 200x2 trong cống bể | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | km |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | km |
| 12 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 48 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ ODF |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 24 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ ODF |
| 15 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại tủ cáp 200x 2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ cáp |
| 16 | Lắp đặt tủ lên cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | tủ |
| 17 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.200x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ MX |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ MX |
| 20 | Lắp đặt kẹp cáp trên cột. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 151 | cột |
| 21 | (ĐMVD) Lắp đặt gía dự phòng cáp quang | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | ghế |
| 22 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,450 m. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | thanh |
| 23 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất cho tuyến cáp treo. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | hệ thống |
| 24 | Cáp quang treo 48FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,062 | km |
| 25 | Cáp quang treo 24FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | km |
| 26 | Cáp đồng treo 200x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | km |
| 27 | Măng sông quang 48FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Măng sông quang 24FO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Măng sông cáp đồng 200x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Mua sắm dây sud thuê bao cáp quang (thay cáp đứt khi di dời) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | km |
| 31 | Mua sắm dây sub thuê bao cáp đồng (thay cáp đứt khi di dời) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 32 | Kẹp treo cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 151 | cái |
| 33 | Sắt nối L100x100x10-2,45m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | thanh |
| 34 | Giá dự phòng cáp quang | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | giá |
| 35 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên nội bộ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,085 | tấn |
| 36 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống nội bộ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,085 | tấn |
| 37 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 600m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,085 | tấn |
| 38 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên (tạm tính) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 39 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 40 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 600m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| B | Di dời cống bể cột | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn, bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đôi loại bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Đào hố trồng cột bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,542 | m3 |
| 4 | Đắp đất trồng cột bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,391 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột dịch chuyển) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột dịch chuyển) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đôi ly tâm loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột dịch chuyển) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột mới) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột mới) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột mới) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 11 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | ụ quầy |
| 12 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | ụ quầy |
| 13 | Đào đất xây bể cáp, đất C III. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,852 | m3 |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | bể |
| 15 | (ĐMVD) Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè bể Htt=1,7m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,396 | bể |
| 16 | Sản xuất nắp đan 1200x700x70 (bể bê tông, dưới hè) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17 | nắp đan |
| 17 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | bể |
| 18 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan dọc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 19 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | bể |
| 20 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan dọc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 21 | Đắp đất và đầm bể cáp,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,327 | m3 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, đất C III. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 220,852 | m3 |
| 23 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F 110mm nong đầu, số tổ hợp <=3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,05 | 100m/ống |
| 24 | Lắp đặt ống cong dẫn cáp từ bể lên cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 25 | Đục lỗ hầm kỹ thuật thông ống kéo cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Lỗ |
| 26 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống F113,5x3,2mm. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống F113,5x3,2mm. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 28 | Đục lỗ bể cáp hiện có để dịch chuyển ống nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | Lỗ |
| 29 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 69,853 | m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 139,142 | m3 |
| 31 | Đào đất đặt máy khoan, đất cáp 3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp IV-VI | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 33 | Bốc cột bê tông các loại.Bốc lên nội bộ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | tấn |
| 34 | Bốc cột bê tông các loại.Xếp xuống nội bộ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 0,5 km | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,3 | tấn |
| 36 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt.Xếp xuống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,316 | tấn |
| 37 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt.Bốc lên | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,316 | tấn |
| 38 | Vận chuyển ống sắt, vật liệu sắt bằng máy kéo kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 0,5 km | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,316 | tấn |
| 39 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,856 | tấn |
| 40 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,856 | tấn |
| 41 | Vận chuyển ống nhựa bằng máy kéo kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 0,5 km | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,856 | tấn |
| 42 | Bốc vật tư, phụ kiện các loại.Bốc lên tạm tính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 43 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống tạm tính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 44 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 600m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi