Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 15:00:00 đến ngày 2020-09-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,713,346,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phát quang hành lang an toàn lưới điện | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | Phần đường dây trung áp 3 pha xây dựng mới | |||
| 1 | Móng bê tông cột 14m ghép sát MBTC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | móng |
| 2 | Móng bê tông cột 18m ghép sát MBTC18-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | móng |
| 3 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole - M14bb (A cấp đà cản BTCT dài 1,5m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | móng |
| 4 | Mương cáp ngầm 1 mạch 600x800x1200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 50 | mét |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất chống sét van (cột 14m) - loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850kgf) (A cấp cột) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1000kgf (A cấp cột) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | bộ |
| 10 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | bộ |
| 12 | Bộ xà cân kép 2400 cột BTLT 18m ghép sát X-24K.2-18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 13 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 14 | Bộ ghép trụ BTLT 18m - CODE | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 15 | Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAP | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc 600V-CV150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 77,52 | mét |
| 17 | Kéo rãi và căng dây nhôm trần AC-240/32 (A cấp 3.061 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,261 | km |
| 18 | Kéo rãi và căng dây nhôm trần AC-150/19 (A cấp 614 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,087 | km |
| 19 | Kéo và rãi cáp ngầm 1 pha trong ống bảo vệ - CXV(CRV)/Sehh-DSTA-1x240mm²-24kV (A cấp 231 mét cáp ngầm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 229 | mét |
| 20 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | bộ |
| 21 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 22 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép - Nth-T2-150-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | bộ |
| 23 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 50 | bộ |
| 24 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | bộ |
| 25 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 26 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 54 | chuỗi |
| 27 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 150-240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 29 | Bulông M22x700VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Ống sắt tráng kẽm Ø 168 dài 3m cho kéo cáp ngầm lên trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | mét |
| 32 | Côdê Ø 168 kẹp ống STK | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 1 pha dây CXV(CRV)/S/DATA-24kV-1x240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Giáp buộc sứ đơn cho dây AC240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | cái |
| 35 | Giáp buộc sứ đôi cho dây AC240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 36 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Dây AC 95 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,3 | kg |
| 38 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | mét |
| 39 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | mét |
| 40 | Ống nối lèo cho dây AC240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Ống co nhiệt (1m/mối nối) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | mét |
| 42 | Biển số trụ và biển báo nguy hiểm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | biển |
| 43 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| C | Phần đường dây trung áp 3 pha cải tạo | |||
| 1 | Móng bê tông cột 14m ghép sát MBTC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | móng |
| 2 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole - M14bb (A cấp đà cản BTCT dài 1,5m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850kgf) (A cấp cột) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | cột |
| 5 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | bộ |
| 6 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | bộ |
| 8 | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 9 | Kéo rãi và căng dây nhôm trần AC 240/32 (A cấp 1.183 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,26 | km |
| 10 | Kéo rãi và căng dây nhôm trần AC 150/19: (564,06 mét) (A cấp 312 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,553 | km |
| 11 | Kéo rãi và căng dây nhôm bọc ACXH- 24KV-240mm² (A cấp 407 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,399 | km |
| 12 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 13 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T150-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 14 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 15 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | bộ |
| 16 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 17 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | chuỗi |
| 19 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Ống nối lèo cho dây AC240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Ống co nhiệt (1m/mối nối) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | mét |
| 22 | Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Bulông M22x700VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Giáp buộc sứ đơn cho dây AC240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Giáp buộc sứ đôi cho dây AC240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Giáp buộc sứ đơn phi từ tính cho dây ACXH 240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Giáp buộc sứ đôi phi từ tính cho dây ACXH 240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Dây AC 95 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | kg |
| 30 | Biển số trụ và biển báo nguy hiểm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | biển |
| D | Phần đường dây trung áp 1 pha cải tạo lên 3 pha | |||
| 1 | Móng bê tông cột 14m ghép sát MBTC14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | móng |
| 2 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole - M14bb (A cấp đà cản BTCT dài 1,5m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 37 | móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850kgf) (A cấp cột) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 69 | cột |
| 5 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 53 | bộ |
| 6 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 7 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | bộ |
| 8 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | bộ |
| 9 | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | bộ |
| 10 | Kéo rãi và căng dây nhôm trần AC 240/32 (A cấp 7.550 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,046 | km |
| 11 | Kéo rãi và căng dây nhôm trần AC 150/19 (A cấp 1.630 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,885 | km |
| 12 | Kéo rãi và căng dây nhôm bọc ACXH- 24KV-240mm² (A cấp 621 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,609 | km |
| 13 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 31 | bộ |
| 14 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 15 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T150-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 16 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép - Nth-T2-150-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | bộ |
| 17 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 145 | bộ |
| 18 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 31 | bộ |
| 19 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | bộ |
| 20 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 54 | chuỗi |
| 22 | Dây AC 95 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,6 | kg |
| 23 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Ống nối lèo cho dây AC240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Bulông M22x700VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 28 | Giáp buộc sứ đơn phi từ tính cho dây ACXH 240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Giáp buộc sứ đôi phi từ tính cho dây ACXH 240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Giáp buộc sứ đôi cho dây AC240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Ống co nhiệt (1m/mối nối) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 32 | Giáp buộc sứ đơn cho dây AC240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 156 | cái |
| 33 | Ống nối chịu lực cho dây AC 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Biển số trụ và biển báo nguy hiểm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53 | biển |
| E | Phần tháo lắp lại trạm biến áp 1x25kVA | |||
| 1 | Tháo và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Tháo và lắp FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo và lắp chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo và lắp tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,5 | kg |
| 6 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cọc |
| 7 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ống PVC Ø27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | mét |
| 10 | Kẹp nối ép WR419 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Tháo và lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 13 | Tháo và lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV25 :(2x10) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Tháo và lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 15 | Tháo và lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV10 (T.Hòa xuống ĐK) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| F | Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại | |||
| 1 | Thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | sứ |
| 2 | Tháo và lắp lại bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | sứ |
| 3 | Tháo và lắp lại SĐI - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29 | bộ |
| 4 | Tháo thu hồi cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại SĐG - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi SĐG-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi Đth - U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Tháo và lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | bộ |
| 9 | Tháo thu hồi bộ Uclevis néo dây trung hoà vào trụ - Nth - U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo thu hồi Nth - T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo và lắp lại rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | bộ |
| 12 | Tháo và lắp lại chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN cỡ dây 50-70 Tháo và Tháo và lắp vào trụ: CĐN Polymer-T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 13 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 14 | Cắt thu hồi cột BTLT12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cột |
| 15 | Tháo xà thép X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Tháo và lắp lại bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Tháo và lắp lại xà thép X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,79 | km |
| 19 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép ACX50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,192 | km |
| 20 | Tháo thu hồi FCO (LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi