Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200870735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục chưa phân bổ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 01:53:00 đến ngày 2020-09-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 238,158,086 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Địa điểm 1: 520/580-584 Nguyễn Duy | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,856 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,856 | m2 |
| 5 | Làm sạch bề mặt sàn bê tông | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,856 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 10km | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 10 | Quét phụ gia chống thấm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,856 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn tạo dốc thoát nước | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,856 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,856 | m2 |
| B | Đia điểm 2: 275 Ba Đình | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm, bảng hiệu trường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa hàng rào song sắt | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,89 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 4 | Thanh thải phế thải tháo dỡ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 5 | SXLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm, kích thước 700x700 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | tấm |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng bảng tên trường bằng Mica kích thước 0.6m x 2m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bảng |
| 7 | SXLD cửa, hàng rào sắt bằng sắt hộp | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| C | Địa điểm 3: 793 Ba Đình | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm, bảng hiệu trường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,67 | m2 |
| 2 | SXLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm, kích thước 700x700 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | tấm |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng bảng tên trường bằng Mica kích thước 0.6m x 2m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bảng |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,56 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,56 | m2 |
| 6 | Cạo sơn tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,02 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,02 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,02 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tole | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 102,28 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 91,12 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 19 | Lợp mái tole mạ màu | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,023 | 100m2 |
| 20 | GCLD máng xối tole | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,3 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 91,12 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi