Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200870696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục chưa phân bổ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 23:29:00 đến ngày 2020-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 426,098,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 194,491 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bậc cấp xây gạch | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,449 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,089 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,089 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,089 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,089 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 10km | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,089 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42 | m2 |
| B | Phần cải tạo- Hành lang khối nhà thể thao | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,708 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,414 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,072 | m2 |
| 4 | Đắp cát nâng nền | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,9 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,617 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( để lát gạch) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 158 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 110 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp tại hành lang khu nhà thể thao, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,448 | m2 |
| C | Phần cải tạo - Xây mới 01 bậc tam cấp khu nhà thể thao, khối nhà 1 và 2 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan tam cấp | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,431 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,033 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,449 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 138,491 | m2 |
| 6 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 93,145 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 55,84 | m2 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| D | Phần cải tạo - Đổ bê tông nền sân khối nhà 1 trục A1,B1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,229 | m3 |
| 2 | Cắt khe nhiệt nền sân | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,8 | 10m |
| E | Phần cải tạo - Đóng trần thạch cao khung chìm hành lang tầng 3 khối nhà 3 và trần thạch cao khung nổi ô cầu thang tầng 3 khối nhà 2 | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 52 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào trần | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | m2 |
| F | Phần cải tạo - Lợp mái ngói tại vị trí ô cầu thang khối nhà 2 | |||
| 1 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 4 | Làm sạch bề mặt sàn sê nô | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,05 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi