Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787144-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200755595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 18:15:00 đến ngày 2020-08-31 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,913,398,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần giao thông
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 5,87 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 5,87 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng mục III chương V 1,96 100m3
4 Cung cấp đất cấp 3 (đất sỏi đỏ) Đáp ứng mục III chương V 279,3 m3
5 Thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng (ĐM cũ) Đáp ứng mục III chương V 1,3 100m3
6 Thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng (ĐM cũ) Đáp ứng mục III chương V 1,3 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Đáp ứng mục III chương V 13,04 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Đáp ứng mục III chương V 13,04 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Đáp ứng mục III chương V 49,05 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm Đáp ứng mục III chương V 49,05 100m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Đáp ứng mục III chương V 6,34 100 tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 1km tiếp theo Đáp ứng mục III chương V 320,62 100 tấn
B Phần hố ga, hệ thống thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn Đáp ứng mục III chương V 73,9 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Đáp ứng mục III chương V 16,74 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Đáp ứng mục III chương V 90,64 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III chương V 14,49 m3
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III chương V 5,82 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III chương V 27,02 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III chương V 57,39 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III chương V 0,0826 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III chương V 0,106 tấn
10 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Đáp ứng mục III chương V 0,2722 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III chương V 1,12 m3
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 0,096 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III chương V 0,3637 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III chương V 0,288 tấn
15 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Đáp ứng mục III chương V 0,6695 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III chương V 3,22 m3
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 0,2583 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) Đáp ứng mục III chương V 24 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Đáp ứng mục III chương V 0,15 100m
C Phần đèn chiếu sáng
1 Tháo dỡ cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤ 10m Đáp ứng mục III chương V 6 cột
2 Tháo dỡ cần đèn D60 có chiều dài ≤ 3,2 m (vận dụng) Đáp ứng mục III chương V 6 cần đèn
3 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤ 10m Đáp ứng mục III chương V 6 cột
4 Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤ 3,2m Đáp ứng mục III chương V 6 cần đèn
5 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Đáp ứng mục III chương V 6 bộ
6 Cung cấp dây đồng M10 nối tiếp địa cho cột đèn Đáp ứng mục III chương V 0,54 kg
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn Đáp ứng mục III chương V 0,96 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 1,06 m3
9 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 103,36 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 1,03 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III chương V 0,096 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,96 m3
13 Cung cấp bộ khung móng Bu lông M18x650 Đáp ứng mục III chương V 24 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Đáp ứng mục III chương V 3,44 100m
15 Rải cáp ngầm Đáp ứng mục III chương V 3,44 100m
16 Cung cấp cáp đồng bọc PVC 4 ruột (4x6) Đáp ứng mục III chương V 344 m
17 Cung cấp cáp đồng 1 ruột bọc PVC đường kính 10mm Đáp ứng mục III chương V 344 m
18 Luồn cáp ngầm cửa cột Đáp ứng mục III chương V 7 đầu cáp
19 Làm đầu cáp khô Đáp ứng mục III chương V 7 đầu cáp
20 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Đáp ứng mục III chương V 0,72 100m
21 Cung cấp băng nhựa báo cáp Đáp ứng mục III chương V 3,23 100m
D Phần di dời trụ cứu hỏa
1 Đổ bê tông móng cột, rộng ≤ 250 cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Đáp ứng mục III chương V 1 m3
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao <2m Đáp ứng mục III chương V 2 tủ
3 Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay, đường kính 150mm Đáp ứng mục III chương V 4 mối
4 Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Đáp ứng mục III chương V 2 cái
E Phần di dời cây xanh
1 Bó bầu, trồng, chăm sóc cây xanh trồng đường phố, công viên Đáp ứng mục III chương V 50 gốc
F Vận chuyển đá các loại
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤ 20km Đáp ứng mục III chương V 1.304,59 10m3/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->