Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Tân Thịnh, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Tân Thịnh, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 14:13:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,753,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đắp | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào san đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,103 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 272,395 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 6,711 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn bằng máy, tính đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 36,285 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp mặt bằng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 291,169 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 291,169 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 291,169 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 36,285 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 36,285 | 100m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nền đường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào xới bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,009 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh = máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,5 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,432 | 100m3 |
| 5 | Đào kết cấu cũ bằng máy, tính đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 1,019 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,098 | 100m3 |
| 8 | Mặt đường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 9 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định hiện hành | 1,175 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định hiện hành | 2,527 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định hiện hành | 2,527 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 17,361 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 17,361 | 100m2 |
| C | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 33,557 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh bê tông | Theo quy định hiện hành | 16,785 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 270,186 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 4,155 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 1,902 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm bản lắp ghép, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 42,319 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 689 | cấu kiện |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 5,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,563 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,116 | tấn |
| 12 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 5,655 | 100m2 |
| 13 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 21,132 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 671 | m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,168 | m3 |
| 16 | Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,196 | m3 |
| 17 | Rãnh thủy lợi | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,678 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,847 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,279 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,279 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,279 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,931 | m3 |
| 24 | Ván khuôn rãnh bê tông | Theo quy định hiện hành | 2,735 | 100m2 |
| 25 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 21,492 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo quy định hiện hành | 671 | cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo quy định hiện hành | 671 | cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo quy định hiện hành | 689 | cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo quy định hiện hành | 689 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo quy định hiện hành | 15,863 | 10 tấn |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,399 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,368 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo quy định hiện hành | 5,91 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,983 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, tính đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,059 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,983 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tính đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,059 | 100m3 |
| 8 | Móng cống, tường thân cống | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 5,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,63 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 33,363 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 1,018 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 16,549 | m3 |
| 14 | Cống thủy lợi D30 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm chiều dày 23,2mm | Theo quy định hiện hành | 0,14 | 100m |
| 16 | Cống lối rẽ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 17 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,06 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,103 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Theo quy định hiện hành | 0,203 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,19 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,185 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,49 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,244 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 5,581 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 29 | cấu kiện |
| 26 | Cống tròn D100 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,735 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo quy định hiện hành | 1,507 | 100m2 |
| 29 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,82 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum chống thấm ống cống | Theo quy định hiện hành | 62,26 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 39,06 | m2 |
| 32 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 1000mm | Theo quy định hiện hành | 21 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo quy định hiện hành | 22 | đoạn ống |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 35 | Tấm bản | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng máy - bốc xếp lên | Theo quy định hiện hành | 29 | cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng máy - bốc xếp xuống | Theo quy định hiện hành | 29 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo quy định hiện hành | 1,395 | 10 tấn |
| 39 | Ống cống | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng máy - bốc xếp lên | Theo quy định hiện hành | 22 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng máy - bốc xếp xuống | Theo quy định hiện hành | 22 | cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo quy định hiện hành | 1,705 | 10 tấn |
| 43 | Hoàn trả mặt đường BTXM | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo quy định hiện hành | 0,009 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 3,22 | m3 |
| E | ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 6,702 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo quy định hiện hành | 0,143 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,007 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 5,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van chặn DN40 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van chặn DN100 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Theo quy định hiện hành | 14 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100/40mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép hàn DN40*40 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100/65 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt họng cứu hoả TN100/65 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50mm | Theo quy định hiện hành | 111 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo quy định hiện hành | 111 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ 90-50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm - đường kính 40mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm - đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Công tác thử áp lực+khử trùng đường ống | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 5,55 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 6,702 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo quy định hiện hành | 0,183 | 100m |
| 30 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 12,435 | 100m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,193 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 51,523 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,027 | 100m3 |
| 34 | Trụ cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,273 | m3 |
| 36 | Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,818 | m3 |
| 37 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,242 | m3 |
| 38 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,24 | m3 |
| 39 | Xây gạch hố ga, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,31 | m3 |
| 40 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,997 | m2 |
| 41 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,652 | m2 |
| 42 | LĐ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 200 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,011 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,03 | tấn |
| 46 | Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,005 | m3 |
| 47 | Hố van chặn + van xả khí | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,113 | m3 |
| 49 | Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,298 | m3 |
| 50 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,121 | m3 |
| 51 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,118 | m3 |
| 52 | Xây gạch hố ga, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,63 | m3 |
| 53 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,605 | m2 |
| 54 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,756 | m2 |
| 55 | LĐ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 200 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,008 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo quy định hiện hành | 0,017 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | tấn |
| 59 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,011 | tấn |
| 60 | Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,002 | m3 |
| 61 | Ván khuôn mố đỡ | Theo quy định hiện hành | 0,012 | 100m2 |
| 62 | Bê tông khối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,288 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Theo quy định hiện hành | 1,818 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,454 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 1,211 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,061 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,083 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,083 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cột điện H=8.5m | Theo quy định hiện hành | 6 | 0.0 |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng máy kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8.5 m | Theo quy định hiện hành | 6 | cột |
| 3 | Móng cột đơn | Theo quy định hiện hành | 6 | 0.0 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 16,128 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 13,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M50 | Theo quy định hiện hành | 1,296 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M150 | Theo quy định hiện hành | 7,74 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng bản, M200 | Theo quy định hiện hành | 0,84 | m3 |
| 9 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Theo quy định hiện hành | 0,2592 | 100m2 |
| 10 | Tiếp địa cột | Theo quy định hiện hành | 6 | 0.0 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,16 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,16 | m3 |
| 13 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 10cọc |
| 14 | Rải dây thép địa d10 | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 10 m |
| 15 | Đường dây | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 16 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 17 | Cổ dề CD-190 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp >=4x150mm2 | Theo quy định hiện hành | 0,2268 | Km |
| 19 | Ghíp nhôm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 20 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 21 | Di chuyển cột điện 0,4kv | Theo quy định hiện hành | 6 | cột |
| G | PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế TNMT | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Khai thác đất để đắp | Theo quy định hiện hành | 29.116,9 | m3 |
| 3 | Phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 4 | Khai thác đất để đắp | Theo quy định hiện hành | 29.116,9 | m3 |
| 5 | Tận dụng từ đào sang đắp | Theo quy định hiện hành | 831,62 | m3 |
| 6 | Đổ đi | Theo quy định hiện hành | 3.636,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi