Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Tân Thịnh, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200836106-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Tân Thịnh, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200835989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 14:13:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,753,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN TẠO MẶT BẰNG
1 Đào đắp Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào san đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,103 100m3
3 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 272,395 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 6,711 100m3
5 Vét bùn bằng máy, tính đất cấp I Theo quy định hiện hành 36,285 100m3
6 Vận chuyển đất đắp mặt bằng Theo quy định hiện hành 0 0.0
7 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 291,169 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 291,169 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 291,169 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 36,285 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo quy định hiện hành 36,285 100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Nền đường Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào xới bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,009 100m3
3 Đào rãnh = máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,5 100m3
4 Đắp trả rãnh bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,432 100m3
5 Đào kết cấu cũ bằng máy, tính đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,019 100m3
6 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6 100m3
7 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,098 100m3
8 Mặt đường Theo quy định hiện hành 0 0.0
9 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định hiện hành 1,175 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định hiện hành 2,527 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định hiện hành 2,527 100m3
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo quy định hiện hành 17,361 100m2
13 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo quy định hiện hành 17,361 100m2
C RÃNH DỌC
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 33,557 m3
2 Ván khuôn rãnh bê tông Theo quy định hiện hành 16,785 100m2
3 Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 270,186 m3
4 Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính <= 10mm Theo quy định hiện hành 4,155 tấn
5 Ván khuôn tấm đan Theo quy định hiện hành 1,902 100m2
6 Bê tông tấm bản lắp ghép, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 42,319 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 689 cấu kiện
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 5,5 m3
9 Ván khuôn Theo quy định hiện hành 0,096 100m2
10 Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,563 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,116 tấn
12 Ván khuôn viên bó vỉa Theo quy định hiện hành 5,655 100m2
13 Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 21,132 m3
14 Lắp đặt bó vỉa Theo quy định hiện hành 671 m
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,168 m3
16 Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,196 m3
17 Rãnh thủy lợi Theo quy định hiện hành 0 0.0
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,678 100m3
19 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,847 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,279 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,279 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,279 100m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,931 m3
24 Ván khuôn rãnh bê tông Theo quy định hiện hành 2,735 100m2
25 Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 21,492 m3
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo quy định hiện hành 671 cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo quy định hiện hành 671 cấu kiện
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo quy định hiện hành 689 cấu kiện
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo quy định hiện hành 689 cấu kiện
30 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 1km Theo quy định hiện hành 15,863 10 tấn
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,399 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,368 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy Theo quy định hiện hành 5,91 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,983 100m3
5 Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, tính đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,059 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,983 100m3
7 Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tính đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,059 100m3
8 Móng cống, tường thân cống Theo quy định hiện hành 0 0.0
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 5,04 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo quy định hiện hành 0,63 100m2
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 33,363 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 1,018 100m2
13 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 16,549 m3
14 Cống thủy lợi D30 Theo quy định hiện hành 0 0.0
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm chiều dày 23,2mm Theo quy định hiện hành 0,14 100m
16 Cống lối rẽ Theo quy định hiện hành 0 0.0
17 Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,06 tấn
18 Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,103 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Theo quy định hiện hành 0,203 100m2
20 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,19 m3
21 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,185 tấn
22 Cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,49 tấn
23 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Theo quy định hiện hành 0,244 100m2
24 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 5,581 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 29 cấu kiện
26 Cống tròn D100 Theo quy định hiện hành 0 0.0
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,735 tấn
28 Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Theo quy định hiện hành 1,507 100m2
29 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,82 m3
30 Quét nhựa bitum chống thấm ống cống Theo quy định hiện hành 62,26 m2
31 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo quy định hiện hành 39,06 m2
32 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 1000mm Theo quy định hiện hành 21 mối nối
33 Lắp đặt ống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo quy định hiện hành 22 đoạn ống
34 Bốc xếp vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo quy định hiện hành 0 0.0
35 Tấm bản Theo quy định hiện hành 0 0.0
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng máy - bốc xếp lên Theo quy định hiện hành 29 cấu kiện
37 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng máy - bốc xếp xuống Theo quy định hiện hành 29 cấu kiện
38 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Theo quy định hiện hành 1,395 10 tấn
39 Ống cống Theo quy định hiện hành 0 0.0
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng máy - bốc xếp lên Theo quy định hiện hành 22 cấu kiện
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng máy - bốc xếp xuống Theo quy định hiện hành 22 cấu kiện
42 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Theo quy định hiện hành 1,705 10 tấn
43 Hoàn trả mặt đường BTXM Theo quy định hiện hành 0 0.0
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo quy định hiện hành 0,009 100m2
45 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo quy định hiện hành 3,22 m3
E ĐƯỜNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 6,702 100m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo quy định hiện hành 0,143 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 0,007 100m
4 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 5,55 100m
6 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Theo quy định hiện hành 4 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo quy định hiện hành 3 cái
10 Lắp đặt Van chặn DN40 Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Lắp đặt Van chặn DN100 Theo quy định hiện hành 2 cái
12 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Lắp bích thép, đường kính ống 40mm Theo quy định hiện hành 14 cặp bích
14 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 16 cặp bích
15 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Theo quy định hiện hành 2 cái
16 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100/40mm Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Lắp đặt tê thép hàn DN40*40 Theo quy định hiện hành 2 cái
18 Lắp đặt trụ cứu hoả DN100/65 Theo quy định hiện hành 2 cái
19 Lắp đặt họng cứu hoả TN100/65 Theo quy định hiện hành 2 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Theo quy định hiện hành 2 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50mm Theo quy định hiện hành 111 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo quy định hiện hành 111 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ 90-50 Theo quy định hiện hành 1 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm - đường kính 40mm Theo quy định hiện hành 1 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm - đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 2 cái
26 Công tác thử áp lực+khử trùng đường ống Theo quy định hiện hành 0 0.0
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 5,55 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo quy định hiện hành 6,702 100m
29 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo quy định hiện hành 0,183 100m
30 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 12,435 100m
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,193 m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 51,523 m3
33 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,027 100m3
34 Trụ cứu hỏa Theo quy định hiện hành 0 0.0
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,273 m3
36 Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,818 m3
37 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,242 m3
38 Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,24 m3
39 Xây gạch hố ga, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,31 m3
40 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 1,997 m2
41 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 8,652 m2
42 LĐ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 200 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
43 Ván khuôn tấm đan Theo quy định hiện hành 0,011 100m2
44 Ván khuôn giằng hố ga Theo quy định hiện hành 0,03 100m2
45 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,03 tấn
46 Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,005 m3
47 Hố van chặn + van xả khí Theo quy định hiện hành 0 0.0
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,113 m3
49 Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,298 m3
50 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,121 m3
51 Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,118 m3
52 Xây gạch hố ga, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,63 m3
53 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 2,605 m2
54 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,756 m2
55 LĐ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 200 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
56 Ván khuôn tấm đan Theo quy định hiện hành 0,008 100m2
57 Ván khuôn giằng hố ga Theo quy định hiện hành 0,017 100m2
58 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,02 tấn
59 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,011 tấn
60 Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,002 m3
61 Ván khuôn mố đỡ Theo quy định hiện hành 0,012 100m2
62 Bê tông khối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,288 m3
63 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Theo quy định hiện hành 1,818 m3
64 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,454 m3
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 1,211 m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,061 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,083 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,083 100m3
F ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Cột điện H=8.5m Theo quy định hiện hành 6 0.0
2 Dựng cột bê tông bằng máy kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8.5 m Theo quy định hiện hành 6 cột
3 Móng cột đơn Theo quy định hiện hành 6 0.0
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 16,128 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 13,08 m3
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M50 Theo quy định hiện hành 1,296 m3
7 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M150 Theo quy định hiện hành 7,74 m3
8 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng bản, M200 Theo quy định hiện hành 0,84 m3
9 Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng Theo quy định hiện hành 0,2592 100m2
10 Tiếp địa cột Theo quy định hiện hành 6 0.0
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,16 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 2,16 m3
13 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6 10cọc
14 Rải dây thép địa d10 Theo quy định hiện hành 0,12 10 m
15 Đường dây Theo quy định hiện hành 0 0.0
16 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Theo quy định hiện hành 12 bộ
17 Cổ dề CD-190 Theo quy định hiện hành 12 cái
18 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp >=4x150mm2 Theo quy định hiện hành 0,2268 Km
19 Ghíp nhôm Theo quy định hiện hành 12 cái
20 Kẹp hãm cáp vặn xoắn Theo quy định hiện hành 12 cái
21 Di chuyển cột điện 0,4kv Theo quy định hiện hành 6 cột
G PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Thuế TNMT Theo quy định hiện hành 0 0
2 Khai thác đất để đắp Theo quy định hiện hành 29.116,9 m3
3 Phí môi trường Theo quy định hiện hành 0 0
4 Khai thác đất để đắp Theo quy định hiện hành 29.116,9 m3
5 Tận dụng từ đào sang đắp Theo quy định hiện hành 831,62 m3
6 Đổ đi Theo quy định hiện hành 3.636,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->