Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200869026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 17:08:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,618,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 13,9362 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 4,7344 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 31,5628 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-E-HSMT | 34,1844 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 36,8059 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-E-HSMT | 34,1844 | 100m2 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,012 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 22,2984 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V-E-HSMT | 253 | cái |
| 4 | Bó vỉa 23x26x100 | Chương V-E-HSMT | 253 | m |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,3947 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 4,554 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V-E-HSMT | 506 | cái |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 26,21 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 165,44 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 90,021 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terazzo 400x400, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 600,14 | m2 |
| C | CỐNG DỌC, GA THU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,955 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,955 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 13,1 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chương V-E-HSMT | 0,1625 | 100m2 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 6,2607 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 6,2607 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 59,82 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 140,53 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,89 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,92 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 15 | Mua sắt L60x60x5mm | Chương V-E-HSMT | 110 | kg |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 18 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 0,2294 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 52 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1250mm | Chương V-E-HSMT | 72 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Chương V-E-HSMT | 244 | cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V-E-HSMT | 46 | cái |
| 24 | Mua ống cống D1250 TTC L=2m, Cty Trường Xuân | Chương V-E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 25 | Mua ống cống D1250 TTA L=2m, Cty Trường Xuân | Chương V-E-HSMT | 21 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1250mm | Chương V-E-HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 27 | Mua ống cống D800, TTA L=2m trên vỉa hè, Cty Trường Xuân | Chương V-E-HSMT | 122 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V-E-HSMT | 122 | 1 đoạn ống |
| 29 | Mua ống cống D600 , TTA L=2m, Cty Trường Xuân | Chương V-E-HSMT | 23 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Chương V-E-HSMT | 23 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm | Chương V-E-HSMT | 32 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V-E-HSMT | 102 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V-E-HSMT | 20 | mối nối |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 3,024 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 41,61 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,8284 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,5251 | 100m2 |
| D | TUYNEN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 1,342 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 46,2 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - | Chương V-E-HSMT | 0,844 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V-E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 12 | Mua thép L125x125x10mm | Chương V-E-HSMT | 660 | kg |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100/130mm | Chương V-E-HSMT | 2,176 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150/195mm | Chương V-E-HSMT | 0,544 | 100 m |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,774 | 100m3 |
| 19 | Đào san đất - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,633 | 100m3 |
| 22 | Gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm | Chương V-E-HSMT | 1.710 | Viên |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch | Chương V-E-HSMT | 1,71 | 1000 viên |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V-E-HSMT | 102,6 | m2 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V-E-HSMT | 1,026 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 3,6 | 100 m |
| 27 | Mua ống HDPE D32/40mm | Chương V-E-HSMT | 360 | m |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 30 | Khung bu lông móng cột M24x300x300x675 | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 32 | Tiếp địa T1C (Cọc tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500) | Chương V-E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 33 | Mua dây đồng trần M10 | Chương V-E-HSMT | 342 | m |
| 34 | Thay dây đồng một ruột bằng cơ giới M10 | Chương V-E-HSMT | 3,42 | 100m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 25mm2 | Chương V-E-HSMT | 126 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 242 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 108 | m |
| 38 | Vận chuyển cột đèn, cột thép<=10m | Chương V-E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 39 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 9m | Chương V-E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 40 | Lắp đặt bóng đèn led 100W (Đèn LED STAR 801 công suất 100W-DIM) | Chương V-E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 41 | Lắp Đèn LED STAR 801 công suất 100W-DIM ̣ | Chương V-E-HSMT | 9 | 1 choá |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 9 | 1 bảng |
| 43 | Làm đầu cáp khô | Chương V-E-HSMT | 18 | 1 đầu cáp |
| 44 | Đánh số cột | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 10 cột |
| 45 | Luồn cáp cửa cột | Chương V-E-HSMT | 18 | 1 đầu cáp |
| 46 | Đầu cốt M10 | Chương V-E-HSMT | 18 | 1 cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Mốc báo cáp (15m 1 mốc) | Chương V-E-HSMT | 23 | mốc |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Chương V-E-HSMT | 9 | 1 vị trí |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 3 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 21,26 | m2 |
| 4 | Mua đất trồng cây | Chương V-E-HSMT | 16,29 | m3 |
| 5 | Cây Bồ đề đường kính gốc 18-20cm, cao >=4m(tính cả vận chuyển và trồng cây chăm sóc trong vòng 1 tháng) | Chương V-E-HSMT | 17 | Cây |
| F | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V-E-HSMT | 121,75 | m2 |
| G | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,2907 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 18,86 | m3 |
| H | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,5163 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 0,2581 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 1,7209 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-E-HSMT | 1,7209 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 1,7209 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-E-HSMT | 1,7209 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,5163 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi | Chương V-E-HSMT | 51,63 | m3 |
| I | CỐNG DỌC, HỐ GA TUYẾN 2 | |||
| 1 | Mua ống cống D300, TTC, Cty trường Xuân | Chương V-E-HSMT | 36 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=300mm | Chương V-E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,52 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1817 | 100kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 14 | Mua thép L75x75x6mm | Chương V-E-HSMT | 49,8 | kg |
| 15 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 17 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,36 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1817 | 100kg |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 26 | Mua thép L75x75x6mm | Chương V-E-HSMT | 49,8 | kg |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = (A+B+C+D+E+F+G+H+I)* 5% | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi