Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200869026-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200839116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 17:08:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,618,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 1
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V-E-HSMT 13,9362 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V-E-HSMT 4,7344 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V-E-HSMT 31,5628 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V-E-HSMT 34,1844 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V-E-HSMT 36,8059 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V-E-HSMT 34,1844 100m2
B VỈA HÈ
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 1,012 100m2
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 22,2984 m3
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V-E-HSMT 253 cái
4 Bó vỉa 23x26x100 Chương V-E-HSMT 253 m
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,3947 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V-E-HSMT 4,554 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V-E-HSMT 506 cái
8 Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 26,21 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 165,44 m2
10 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V-E-HSMT 90,021 m3
11 Lát gạch Terazzo 400x400, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 600,14 m2
C CỐNG DỌC, GA THU
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 0,955 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 0,955 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V-E-HSMT 13,1 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V-E-HSMT 3,15 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - Chiều dày lớp bóc ≤7cm Chương V-E-HSMT 0,1625 100m2
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 6,2607 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V-E-HSMT 6,2607 100m3
8 Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 59,82 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 140,53 m2
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V-E-HSMT 15,89 m3
11 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 3,54 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 4,54 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 6,92 m3
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-E-HSMT 1,72 tấn
15 Mua sắt L60x60x5mm Chương V-E-HSMT 110 kg
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 0,11 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 0,11 tấn
18 Gia công lan can Chương V-E-HSMT 0,2294 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V-E-HSMT 11 cái
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-E-HSMT 52 1cấu kiện
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1250mm Chương V-E-HSMT 72 cái
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Chương V-E-HSMT 244 cái
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Chương V-E-HSMT 46 cái
24 Mua ống cống D1250 TTC L=2m, Cty Trường Xuân Chương V-E-HSMT 15 đoạn ống
25 Mua ống cống D1250 TTA L=2m, Cty Trường Xuân Chương V-E-HSMT 21 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1250mm Chương V-E-HSMT 36 1 đoạn ống
27 Mua ống cống D800, TTA L=2m trên vỉa hè, Cty Trường Xuân Chương V-E-HSMT 122 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Chương V-E-HSMT 122 1 đoạn ống
29 Mua ống cống D600 , TTA L=2m, Cty Trường Xuân Chương V-E-HSMT 23 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Chương V-E-HSMT 23 1 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm Chương V-E-HSMT 32 mối nối
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V-E-HSMT 102 mối nối
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V-E-HSMT 20 mối nối
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 3,024 100m3
35 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V-E-HSMT 41,61 m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,8284 100m2
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,5251 100m2
D TUYNEN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V-E-HSMT 1,342 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V-E-HSMT 1,128 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,133 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V-E-HSMT 2,26 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 4,44 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 46,2 m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,6 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,039 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Chương V-E-HSMT 0,844 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V-E-HSMT 0,165 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 0,054 tấn
12 Mua thép L125x125x10mm Chương V-E-HSMT 660 kg
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 0,6 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 0,6 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V-E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100/130mm Chương V-E-HSMT 2,176 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150/195mm Chương V-E-HSMT 0,544 100 m
18 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 0,774 100m3
19 Đào san đất - Cấp đất I Chương V-E-HSMT 1,1 100m3
20 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 0,103 100m3
21 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 0,633 100m3
22 Gạch xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm Chương V-E-HSMT 1.710 Viên
23 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch Chương V-E-HSMT 1,71 1000 viên
24 Lưới báo hiệu cáp Chương V-E-HSMT 102,6 m2
25 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V-E-HSMT 1,026 100m2
26 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 3,6 100 m
27 Mua ống HDPE D32/40mm Chương V-E-HSMT 360 m
28 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,296 m3
29 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V-E-HSMT 10,8 m3
30 Khung bu lông móng cột M24x300x300x675 Chương V-E-HSMT 9 bộ
31 Lắp đặt hệ thống tiếp địa Chương V-E-HSMT 9 1 bộ
32 Tiếp địa T1C (Cọc tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500) Chương V-E-HSMT 9 1 bộ
33 Mua dây đồng trần M10 Chương V-E-HSMT 342 m
34 Thay dây đồng một ruột bằng cơ giới M10 Chương V-E-HSMT 3,42 100m
35 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 25mm2 Chương V-E-HSMT 126 m
36 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V-E-HSMT 242 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V-E-HSMT 108 m
38 Vận chuyển cột đèn, cột thép<=10m Chương V-E-HSMT 9 1 cột
39 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 9m Chương V-E-HSMT 9 1 cột
40 Lắp đặt bóng đèn led 100W (Đèn LED STAR 801 công suất 100W-DIM) Chương V-E-HSMT 9 1 bộ
41 Lắp Đèn LED STAR 801 công suất 100W-DIM ̣ Chương V-E-HSMT 9 1 choá
42 Lắp bảng điện cửa cột Chương V-E-HSMT 9 1 bảng
43 Làm đầu cáp khô Chương V-E-HSMT 18 1 đầu cáp
44 Đánh số cột Chương V-E-HSMT 0,9 10 cột
45 Luồn cáp cửa cột Chương V-E-HSMT 18 1 đầu cáp
46 Đầu cốt M10 Chương V-E-HSMT 18 1 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V-E-HSMT 9 cái
48 Mốc báo cáp (15m 1 mốc) Chương V-E-HSMT 23 mốc
49 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Chương V-E-HSMT 9 1 vị trí
50 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V-E-HSMT 1 1 tủ
E CÂY XANH
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V-E-HSMT 0,163 100m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 6,97 m3
3 Lát gạch lá dừa, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 21,26 m2
4 Mua đất trồng cây Chương V-E-HSMT 16,29 m3
5 Cây Bồ đề đường kính gốc 18-20cm, cao >=4m(tính cả vận chuyển và trồng cây chăm sóc trong vòng 1 tháng) Chương V-E-HSMT 17 Cây
F TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V-E-HSMT 121,75 m2
G NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 2
1 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 1,2907 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V-E-HSMT 18,86 m3
H MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V-E-HSMT 0,5163 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V-E-HSMT 0,2581 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V-E-HSMT 1,7209 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V-E-HSMT 1,7209 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V-E-HSMT 1,7209 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V-E-HSMT 1,7209 100m2
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 0,5163 100m3
8 Mua đất đồi Chương V-E-HSMT 51,63 m3
I CỐNG DỌC, HỐ GA TUYẾN 2
1 Mua ống cống D300, TTC, Cty trường Xuân Chương V-E-HSMT 36 m
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=300mm Chương V-E-HSMT 18 1 đoạn ống
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Chương V-E-HSMT 36 cái
4 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,13 m3
5 Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,36 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0137 100m2
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,91 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,52 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,08 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,12 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,0162 100m2
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V-E-HSMT 0,1817 100kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 0,0498 tấn
14 Mua thép L75x75x6mm Chương V-E-HSMT 49,8 kg
15 Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg Chương V-E-HSMT 2 cái
16 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,13 m3
17 Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,36 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0137 100m2
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,06 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V-E-HSMT 2,36 m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,08 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,12 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,0162 100m2
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V-E-HSMT 0,1817 100kg
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 0,0498 tấn
26 Mua thép L75x75x6mm Chương V-E-HSMT 49,8 kg
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V-E-HSMT 2 cái
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng = (A+B+C+D+E+F+G+H+I)* 5% Chương V-E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->