Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200870691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200822856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 09:32:00 đến ngày 2020-09-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,823,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 97,3764 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,45 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,48 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,4758 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,4758 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật R=18 KN | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 47,56 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,56 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 43,0358 | 100m3 cát |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20 cm, K>=98 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,82 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm, K>=98 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,74 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,6998 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,6998 | 100m2 |
| 13 | Đào đất móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 14 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M250 giữ cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 16 | Cột đỡ biển báo bằng thép mạ kẽm D90 cao 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cột |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1979 | 100m3 |
| 2 | Cừ tràm L = 5m, Dngọn 4,2cm, 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,26 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,221 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M150 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,221 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống, mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0868 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1065 | tấn |
| 7 | Bê tông đá 1x2, mác 250 đáy cống ngang đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,994 | m3 |
| 8 | Cung cấp Joint cao su D800 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 11 | Đắp đất thân cống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt van cửa lật 1 chiều HDPE cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,401 | 100m3 |
| 14 | Cừ tràm L = 5m, Dngọn 4,2cm, 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,34 | 100m |
| 15 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,703 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 M150 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,703 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sân cống, tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3964 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép cửa xả, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5189 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cửa xả, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 20 | Bê tông cửa xả đá 1x2, mác 250, dày 28cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 21 | Đào đát chân khay | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 22 | Cừ tràm L = 4m, Dngọn 4cm, 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,12 | 100m |
| 23 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 4x6 M150 chân khay dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 25 | SXLĐ ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép chân khay, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0597 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép chân khay, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1098 | tấn |
| 28 | Bê tông đá 1x2, M250 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1773 | 100m3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,9831 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6186 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,44 | m3 |
| 33 | Lát gạch tấm bê tông lục giác | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 55,19 | m2 |
| 34 | Đào đất thi công cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,809 | m3 |
| 35 | SXLĐ cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 36 | SXLD ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1704 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,998 | m3 |
| 38 | Cung cấp cọc tràm L=4m, D ngọn=4cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 39 | Đóng cừ ngậm đất trung bình 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | 100m |
| 40 | Ốp vải bạt (nilon sọc) xung quanh và bọc lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 41 | Gia công cốt thép vòng vây, đường kính = 8 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 42 | Đắp đất vòng vây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 43 | Đào pha vòng vây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẦU BỜ BAO | |||
| 1 | San ủi, lu lèn bãi đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150, dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 3 | Vữa láng nền dày 2cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 150 | m2 |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk =8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,0943 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk =16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk = 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,9544 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk = 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0771 | tấn |
| 8 | Thép tấm nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,0048 | tấn |
| 9 | Thép hình nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,799 | 100m2 |
| 11 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 58,7 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường 2 lớp xung quanh mối nối | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,48 | m2 |
| 13 | Khấu hao đà giáo, sàn đạo thi công cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4469 | tấn |
| 14 | Lắp dựng đà giáo, sàn đạo thi công cọc trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,232 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ đà giáo, sàn đạo thi công cọc trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,232 | tấn |
| 16 | Cung cấp cọc thép hình I450 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0 | m |
| 17 | Đóng cọc thép hình I450 trên cạn (chiều dài cọc ngậm đất tb 5m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8 | 100m cọc |
| 19 | Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8 | 100m cọc |
| 21 | Đào đất thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1338 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,36 | 100m |
| 23 | Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên cạn (hs 1.22) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,36 | 100m |
| 24 | Đập đầu cọc mố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 25 | Đắp cát móng mố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 4x6 M150, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3282 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép mố trên cạn đk <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2792 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đk >= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2556 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39,071 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,5623 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1421 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,628 | m3 |
| 36 | Vữa xi măng M100 tạo dốc 6% thoát nước mặt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 37 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,72 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3143 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4544 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3719 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,528 | m3 |
| 43 | Vữa xi măng m75 tạo dốc 6% thoát nước mặt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,5 | m2 |
| 44 | Gối cao su bản cốt thép KT 200x150x25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | cái |
| 45 | Cung cấp dầm nông thôn BTCT DƯL I280, L=8m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | dầm |
| 46 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | cái |
| 47 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang đk <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,0413 | tấn |
| 48 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đk <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0611 | tấn |
| 49 | SXLD ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,9461 | 100m2 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4757 | 100m2 |
| 51 | SXLD ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1393 | 100m2 |
| 52 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 53 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8453 | 100m2 |
| 54 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,062 | m3 |
| 55 | SX bêtông dầm ngang đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,994 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 75,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,126 | 100m |
| 57 | Gia công lắp dựng thép tấm và thép góc khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3633 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép khe co giãn đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 59 | Cung cấp lan can sắt tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4413 | tấn |
| 60 | Bu lông D22 L=640 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 76 | cái |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,16 | m2 |
| 62 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,8733 | 100m2 |
| 63 | Đào đất đắp lề | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,712 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất lề và taluy đường K ≥ 90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,712 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát bù phần đất đào bằng máy đầm 9 tấn, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,712 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,0683 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8565 | 100m3 |
| 68 | Trải vải địa kỹ thuật R=18KN/m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,868 | 100m2 |
| 69 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm, K>=98 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4283 | 100m3 |
| 70 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, K>=98 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3426 | 100m3 |
| 71 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,713 | 100m2 |
| 72 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,713 | 100m2 |
| 73 | Đào đất đường dân sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2163 | 100m3 |
| 74 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, K>=98 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2163 | 100m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,423 | m3 |
| 76 | Đào đất chân khay | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,33 | m3 |
| 77 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,854 | 100m3 |
| 78 | Đóng cừ tràm ngọn D >4cm, tiêu chuẩn 16 cây / m2, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,416 | 100m |
| 79 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,19 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,19 | m3 |
| 81 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,638 | 100m2 |
| 82 | SXLD cốt thép chân khay, taluy đường kính =8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 83 | SXLD cốt thép chân khay đường kính =14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3082 | tấn |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,57 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5944 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,624 | m3 |
| 88 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 66,799 | m2 |
| 89 | Đào đất chôn móng cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 90 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 91 | Cung cấp cọc thép hình U160, L=1,4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,4 | m |
| 92 | Cung cấp tole lượn sóng 2,82m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | tấm |
| 93 | Cung cấp tole lượn sóng 2,82m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | tấm |
| 94 | Cung cấp tole uốn cong 0,50m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | tấm |
| 95 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37,84 | m |
| 96 | Cung cấp bulong M16x360mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 128 | cái |
| 97 | Cung cấp bulong M20x360mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 98 | Đào đất móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 99 | Cung cấp biển báo hình tròn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Cột đỡ biển báo bằng thép mạ kẽm D90 cao 3,62m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cột |
| 104 | Bê tông đá 1x2 M250 giữ cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH KHOẢNH 1 | |||
| 1 | San ủi, lu lèn bãi đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 3 | Vữa láng nền dày 2cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 150 | m2 |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk =8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5471 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk =16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk = 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,4772 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk = 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 8 | Thép tấm nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5024 | tấn |
| 9 | Thép hình nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,3995 | 100m2 |
| 11 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,35 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường 2 lớp xung quanh mối nối | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0375 | 100m3 |
| 16 | Khấu hao đà giáo, sàn đạo thi công cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2234 | tấn |
| 17 | Lắp dựng đà giáo, sàn đạo thi công cọc trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,116 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ đà giáo, sàn đạo thi công cọc trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,116 | tấn |
| 19 | Cung cấp cọc thép hình I450 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0 | m |
| 20 | Đóng cọc thép hình I450 trên cạn (chiều dài cọc ngậm đất tb 5m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc thép hình I450 trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 22 | Đào đất thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,36 | 100m |
| 24 | Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên cạn (hs 1.22) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,36 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc mố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 26 | Đắp cát móng mố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 4x6 M150, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3189 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép mố trên cạn đk <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2792 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đk >= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2739 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39,071 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,71 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,5623 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1421 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,628 | m3 |
| 38 | Vữa xi măng M100 tạo dốc 6% thoát nước mặt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 39 | Gối cao su bản cốt thép KT 200x150x25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Cung cấp dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I400 L=11m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | dầm |
| 41 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, Tấm bản - Trọng lượng ≤ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ kan can, dầm ngang đk <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,846 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đk <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0528 | tấn |
| 44 | SXLD ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2152 | 100m2 |
| 46 | SXLD ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1144 | 100m2 |
| 47 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 48 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 49 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,761 | m3 |
| 50 | SX bêtông dầm ngang đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 75,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 52 | Gia công lắp dựng thép tấm và thép góc khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1707 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép khe co giãn đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 54 | Cung cấp lan can sắt tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,4679 | tấn |
| 55 | Bu lông D22 L=640 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | cái |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,74 | m2 |
| 57 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,16 | 100m2 |
| 58 | Đào xúc đất để đắp lề | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,9008 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất lề và taluy đường K ≥ 90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,9008 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,5308 | 100m3 |
| 61 | Trải vải địa kỹ thuật R=18KN/m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,48 | 100m2 |
| 62 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm, K>=98 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 63 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, K>=98 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,26 | 100m2 |
| 65 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,26 | 100m2 |
| 66 | Đào đất đường dân sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1996 | 100m3 |
| 67 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18m, K ≥ 98 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1996 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,308 | m3 |
| 69 | Đào đất chân khay | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,981 | m3 |
| 70 | Đóng cừ tràm ngọn D >4cm, tiêu chuẩn 16 cây / m2, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,7542 | 100m |
| 71 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,712 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,712 | m3 |
| 73 | Ván khuôn chân khay, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7423 | 100m2 |
| 74 | SXLD cốt thép chân khay, taluy đường kính =8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2769 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép chân khay đường kính =14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3585 | tấn |
| 76 | Bê tông chân khay, mái taluy đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,135 | m3 |
| 77 | Đắp đất trước mố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,654 | m3 |
| 78 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm lục giác | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,5075 | 100m2 |
| 79 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông lục giác | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,2069 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37,248 | m3 |
| 81 | Lát tấm bê tông lục giác, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 197,077 | m2 |
| 82 | Đào đất chôn móng cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 83 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 84 | Cung cấp cọc thép hình U160, L=1,4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,4 | m |
| 85 | Cung cấp tole lượn sóng 2,82m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | tấm |
| 86 | Cung cấp tole lượn sóng 2,82m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | tấm |
| 87 | Cung cấp tole uốn cong 0,50m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | tấm |
| 88 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37,84 | m |
| 89 | Cung cấp bulong M16x360mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 128 | cái |
| 90 | Cung cấp bulong M20x360mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 91 | Đào đất móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 92 | Cung cấp biển báo hình tròn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Cột đỡ biển báo bằng thép mạ kẽm D90 cao 3,62m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cột |
| 97 | Bê tông đá 1x2 M250 giữ cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH KHOẢNH 2 | |||
| 1 | San ủi, lu lèn bãi đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 3 | Vữa láng nền dày 2cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 150 | m2 |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk =8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5471 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk =16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk = 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,4772 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk = 25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 8 | Thép tấm nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5024 | tấn |
| 9 | Thép hình nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,3995 | 100m2 |
| 11 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,5 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường 2 lớp xung quanh mối nối | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0725 | 100m3 |
| 16 | Khấu hao đà giáo, sàn đạo thi công cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2234 | tấn |
| 17 | Lắp dựng đà giáo, sàn đạo thi công cọc trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,116 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ đà giáo, sàn đạo thi công cọc trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,116 | tấn |
| 19 | Cung cấp cọc thép hình I450 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0 | m |
| 20 | Đóng cọc thép hình I450 trên cạn (chiều dài cọc ngậm đất tb 5m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc thép hình I450 trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 22 | Đào đất thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1633 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,36 | 100m |
| 24 | Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên cạn (hs 1.22) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,36 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc mố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 26 | Đắp cát móng mố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 4x6 M150, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3168 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép mố trên cạn đk <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2792 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đk >= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2739 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39,071 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,71 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,5623 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1421 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,628 | m3 |
| 38 | Vữa xi măng M100 tạo dốc 6% thoát nước mặt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 39 | Gối cao su bản cốt thép KT 200x150x25mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Cung cấp dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I500 L=15m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | dầm |
| 41 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, Tấm bản - Trọng lượng ≤ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ kan can, dầm ngang đk <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1534 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đk <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0543 | tấn |
| 44 | SXLD ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5034 | 100m2 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,292 | 100m2 |
| 46 | SXLD ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1295 | 100m2 |
| 47 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 48 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,525 | 100m2 |
| 49 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,765 | m3 |
| 50 | SX bêtông dầm ngang đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng, đường kính ống 75,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 52 | Gia công lắp dựng thép tấm và thép góc khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1707 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép khe co giãn đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 54 | Cung cấp lan can sắt tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,8085 | tấn |
| 55 | Bu lông D22 L=640 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48 | cái |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,62 | m2 |
| 57 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,16 | 100m2 |
| 58 | Đào xúc đất để đắp lề | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,5884 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất lề và taluy đường K ≥ 90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,5884 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,2184 | 100m3 |
| 61 | Trải vải địa kỹ thuật R=18KN/m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,48 | 100m2 |
| 62 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm, K>=98 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 63 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, K>=98 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,26 | 100m2 |
| 65 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,26 | 100m2 |
| 66 | Đào đất đường dân sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4351 | 100m3 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18m, K ≥ 98 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4351 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,008 | m3 |
| 69 | Đào đất chân khay | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,581 | m3 |
| 70 | Đóng cừ tràm ngọn D >4cm, tiêu chuẩn 16 cây / m2, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,7542 | 100m |
| 71 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,712 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,712 | m3 |
| 73 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7423 | 100m2 |
| 74 | SXLD cốt thép chân khay đường kính =8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2769 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép chân khay đường kính =14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3585 | tấn |
| 76 | Bê tông chân khay đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,135 | m3 |
| 77 | Đắp đất trước mố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,654 | m3 |
| 78 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,9437 | 100m2 |
| 79 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4814 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 41,88 | m3 |
| 81 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 221,576 | m2 |
| 82 | Đào đất chôn móng cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 83 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 84 | Cung cấp cọc thép hình U160, L=1,4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,4 | m |
| 85 | Cung cấp tole lượn sóng 2,82m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | tấm |
| 86 | Cung cấp tole lượn sóng 2,82m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | tấm |
| 87 | Cung cấp tole uốn cong 0,50m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | tấm |
| 88 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37,84 | m |
| 89 | Cung cấp bulong M16x360mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 128 | cái |
| 90 | Cung cấp bulong M20x360mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 91 | Đào đất móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 92 | Cung cấp biển báo hình tròn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Cột đỡ biển báo bằng thép mạ kẽm D90 cao 3,62m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cột |
| 97 | Bê tông đá 1x2 M250 giữ cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi