Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200870691-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200822856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 09:32:00 đến ngày 2020-09-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,823,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 97,3764 100m2
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,45 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 27,48 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,4758 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,4758 100m3
6 Trải vải địa kỹ thuật R=18 KN Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 47,56 100m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19,56 100m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 43,0358 100m3 cát
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20 cm, K>=98 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,82 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm, K>=98 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,74 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 38,6998 100m2
12 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 38,6998 100m2
13 Đào đất móng cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8 m3
14 Cung cấp biển báo phản quang hình tròn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
15 Bê tông đá 1x2 M250 giữ cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8 m3
16 Cột đỡ biển báo bằng thép mạ kẽm D90 cao 3,5m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cột
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
B HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào đất lắp đặt cống Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1979 100m3
2 Cừ tràm L = 5m, Dngọn 4,2cm, 25 cây/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,26 100m
3 Cát đệm đầu cừ dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,221 m3
4 Bê tông đá 4x6 M150 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,221 m3
5 Ván khuôn móng cống, mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0868 100m2
6 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1065 tấn
7 Bê tông đá 1x2, mác 250 đáy cống ngang đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,994 m3
8 Cung cấp Joint cao su D800 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 đoạn ống
11 Đắp đất thân cống Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,066 100m3
12 Cung cấp lắp đặt van cửa lật 1 chiều HDPE cống D800 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,401 100m3
14 Cừ tràm L = 5m, Dngọn 4,2cm, 25 cây/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,34 100m
15 Cát đệm đầu cừ dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,703 m3
16 Bê tông đá 4x6 M150 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,703 m3
17 Ván khuôn sân cống, tường đầu, tường cánh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3964 100m2
18 SXLD cốt thép cửa xả, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5189 tấn
19 SXLD cốt thép cửa xả, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,062 tấn
20 Bê tông cửa xả đá 1x2, mác 250, dày 28cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,09 m3
21 Đào đát chân khay Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,056 100m3
22 Cừ tràm L = 4m, Dngọn 4cm, 16 cây/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,12 100m
23 Cát đệm đầu cừ dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8 m3
24 Bê tông đá 4x6 M150 chân khay dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8 m3
25 SXLĐ ván khuôn chân khay Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,166 100m2
26 SXLD cốt thép chân khay, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0597 tấn
27 SXLD cốt thép chân khay, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1098 tấn
28 Bê tông đá 1x2, M250 chân khay Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4 m3
29 Đắp đất nền mái taluy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1773 100m3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,9831 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6186 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,44 m3
33 Lát gạch tấm bê tông lục giác Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 55,19 m2
34 Đào đất thi công cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,809 m3
35 SXLĐ cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0702 tấn
36 SXLD ván khuôn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1704 100m2
37 Bê tông móng, cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,998 m3
38 Cung cấp cọc tràm L=4m, D ngọn=4cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,8 100m
39 Đóng cừ ngậm đất trung bình 2,5m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 100m
40 Ốp vải bạt (nilon sọc) xung quanh và bọc lót đáy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6 100m2
41 Gia công cốt thép vòng vây, đường kính = 8 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0283 tấn
42 Đắp đất vòng vây Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,25 100m3
43 Đào pha vòng vây Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,25 100m3
C HẠNG MỤC: CẦU BỜ BAO
1 San ủi, lu lèn bãi đúc cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,75 100m3
2 Bê tông đá 1x2 M150, dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,5 m3
3 Vữa láng nền dày 2cm, M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 150 m2
4 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk =8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,0943 tấn
5 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk =16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,202 tấn
6 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk = 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,9544 tấn
7 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk = 25mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0771 tấn
8 Thép tấm nối cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,0048 tấn
9 Thép hình nối cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,548 tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,799 100m2
11 SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 58,7 m3
12 Quét nhựa đường 2 lớp xung quanh mối nối Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,48 m2
13 Khấu hao đà giáo, sàn đạo thi công cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4469 tấn
14 Lắp dựng đà giáo, sàn đạo thi công cọc trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,232 tấn
15 Tháo dỡ đà giáo, sàn đạo thi công cọc trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,232 tấn
16 Cung cấp cọc thép hình I450 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0 m
17 Đóng cọc thép hình I450 trên cạn (chiều dài cọc ngậm đất tb 5m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8 100m
18 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8 100m cọc
19 Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8 100m
20 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8 100m cọc
21 Đào đất thi công mố Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1338 100m3
22 Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,36 100m
23 Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên cạn (hs 1.22) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,36 100m
24 Đập đầu cọc mố Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,625 m3
25 Đắp cát móng mố Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,26 m3
26 Bê tông đá 4x6 M150, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,26 m3
27 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3282 tấn
28 SXLD cốt thép mố trên cạn đk <=18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,2792 tấn
29 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đk >= 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,364 tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,2556 100m2
31 Bê tông mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 39,071 m3
32 SXLD cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0263 tấn
33 SXLD cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,5623 tấn
34 SXLD cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1421 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,628 m3
36 Vữa xi măng M100 tạo dốc 6% thoát nước mặt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,8 m2
37 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,72 100m
38 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,625 m3
39 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3143 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4544 tấn
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3719 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,528 m3
43 Vữa xi măng m75 tạo dốc 6% thoát nước mặt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,5 m2
44 Gối cao su bản cốt thép KT 200x150x25mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 cái
45 Cung cấp dầm nông thôn BTCT DƯL I280, L=8m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15 dầm
46 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15 cái
47 Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang đk <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,0413 tấn
48 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đk <=18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0611 tấn
49 SXLD ván khuôn bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,9461 100m2
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại lan can Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4757 100m2
51 SXLD ván khuôn dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1393 100m2
52 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,52 m3
53 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8453 100m2
54 Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,062 m3
55 SX bêtông dầm ngang đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,994 m3
56 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 75,6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,126 100m
57 Gia công lắp dựng thép tấm và thép góc khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3633 tấn
58 SXLD cốt thép khe co giãn đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0306 tấn
59 Cung cấp lan can sắt tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4413 tấn
60 Bu lông D22 L=640 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 76 cái
61 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 34,16 m2
62 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,8733 100m2
63 Đào đất đắp lề Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,712 100m3
64 Đắp đất lề và taluy đường K ≥ 90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,712 100m3
65 Đắp cát bù phần đất đào bằng máy đầm 9 tấn, K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,712 100m3
66 Đắp cát nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,0683 100m3
67 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8565 100m3
68 Trải vải địa kỹ thuật R=18KN/m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,868 100m2
69 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm, K>=98 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4283 100m3
70 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, K>=98 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3426 100m3
71 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,713 100m2
72 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,713 100m2
73 Đào đất đường dân sinh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2163 100m3
74 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, K>=98 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2163 100m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,423 m3
76 Đào đất chân khay Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,33 m3
77 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,854 100m3
78 Đóng cừ tràm ngọn D >4cm, tiêu chuẩn 16 cây / m2, L=4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,416 100m
79 Cát đệm đầu cừ dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,19 m3
80 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,19 m3
81 Ván khuôn chân khay Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,638 100m2
82 SXLD cốt thép chân khay, taluy đường kính =8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,238 tấn
83 SXLD cốt thép chân khay đường kính =14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3082 tấn
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,57 m3
85 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5944 100m2
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,374 tấn
87 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,624 m3
88 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 66,799 m2
89 Đào đất chôn móng cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,792 m3
90 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,792 m3
91 Cung cấp cọc thép hình U160, L=1,4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,4 m
92 Cung cấp tole lượn sóng 2,82m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 tấm
93 Cung cấp tole lượn sóng 2,82m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 tấm
94 Cung cấp tole uốn cong 0,50m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 tấm
95 Lắp đặt tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 37,84 m
96 Cung cấp bulong M16x360mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 128 cái
97 Cung cấp bulong M20x360mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 cái
98 Đào đất móng cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4 m3
99 Cung cấp biển báo hình tròn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
100 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
101 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
102 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
103 Cột đỡ biển báo bằng thép mạ kẽm D90 cao 3,62m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cột
104 Bê tông đá 1x2 M250 giữ cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4 m3
D HẠNG MỤC: CẦU KÊNH KHOẢNH 1
1 San ủi, lu lèn bãi đúc cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,75 100m3
2 Bê tông đá 1x2 M150, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,5 m3
3 Vữa láng nền dày 2cm, M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 150 m2
4 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk =8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,5471 tấn
5 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk =16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,101 tấn
6 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk = 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,4772 tấn
7 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk = 25mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0385 tấn
8 Thép tấm nối cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5024 tấn
9 Thép hình nối cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,274 tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,3995 100m2
11 SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 29,35 m3
12 Quét nhựa đường 2 lớp xung quanh mối nối Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,24 m2
13 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,75 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 m3
15 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0375 100m3
16 Khấu hao đà giáo, sàn đạo thi công cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2234 tấn
17 Lắp dựng đà giáo, sàn đạo thi công cọc trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,116 tấn
18 Tháo dỡ đà giáo, sàn đạo thi công cọc trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,116 tấn
19 Cung cấp cọc thép hình I450 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0 m
20 Đóng cọc thép hình I450 trên cạn (chiều dài cọc ngậm đất tb 5m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8 100m
21 Nhổ cọc thép hình I450 trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8 100m
22 Đào đất thi công mố Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,162 100m3
23 Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,36 100m
24 Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên cạn (hs 1.22) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,36 100m
25 Đập đầu cọc mố Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,625 m3
26 Đắp cát móng mố Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,26 m3
27 Bê tông đá 4x6 M150, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,26 m3
28 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3189 tấn
29 SXLD cốt thép mố trên cạn đk <=18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,2792 tấn
30 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đk >= 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,364 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,2739 100m2
32 Bê tông mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 39,071 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,71 m3
34 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0263 tấn
35 SXLD cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,5623 tấn
36 SXLD cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1421 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,628 m3
38 Vữa xi măng M100 tạo dốc 6% thoát nước mặt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,8 m2
39 Gối cao su bản cốt thép KT 200x150x25mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
40 Cung cấp dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I400 L=11m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 dầm
41 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, Tấm bản - Trọng lượng ≤ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
42 Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ kan can, dầm ngang đk <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,846 tấn
43 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đk <=18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0528 tấn
44 SXLD ván khuôn bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,384 100m2
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại lan can Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2152 100m2
46 SXLD ván khuôn dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1144 100m2
47 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,28 m3
48 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,385 100m2
49 Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,761 m3
50 SX bêtông dầm ngang đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,88 m3
51 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 75,6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,042 100m
52 Gia công lắp dựng thép tấm và thép góc khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1707 tấn
53 SXLD cốt thép khe co giãn đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,017 tấn
54 Cung cấp lan can sắt tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,4679 tấn
55 Bu lông D22 L=640 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40 cái
56 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,74 m2
57 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,16 100m2
58 Đào xúc đất để đắp lề Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,9008 100m3
59 Đắp đất lề và taluy đường K ≥ 90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,9008 100m3
60 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,5308 100m3
61 Trải vải địa kỹ thuật R=18KN/m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,48 100m2
62 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm, K>=98 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,315 100m3
63 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, K>=98 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,252 100m3
64 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,26 100m2
65 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,26 100m2
66 Đào đất đường dân sinh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1996 100m3
67 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18m, K ≥ 98 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1996 100m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,308 m3
69 Đào đất chân khay Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,981 m3
70 Đóng cừ tràm ngọn D >4cm, tiêu chuẩn 16 cây / m2, L=4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,7542 100m
71 Cát đệm đầu cừ dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,712 m3
72 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,712 m3
73 Ván khuôn chân khay, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7423 100m2
74 SXLD cốt thép chân khay, taluy đường kính =8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2769 tấn
75 SXLD cốt thép chân khay đường kính =14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3585 tấn
76 Bê tông chân khay, mái taluy đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,135 m3
77 Đắp đất trước mố Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,654 m3
78 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm lục giác Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,5075 100m2
79 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông lục giác Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,2069 tấn
80 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 37,248 m3
81 Lát tấm bê tông lục giác, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 197,077 m2
82 Đào đất chôn móng cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,792 m3
83 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,792 m3
84 Cung cấp cọc thép hình U160, L=1,4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,4 m
85 Cung cấp tole lượn sóng 2,82m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 tấm
86 Cung cấp tole lượn sóng 2,82m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 tấm
87 Cung cấp tole uốn cong 0,50m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 tấm
88 Lắp đặt tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 37,84 m
89 Cung cấp bulong M16x360mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 128 cái
90 Cung cấp bulong M20x360mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 cái
91 Đào đất móng cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4 m3
92 Cung cấp biển báo hình tròn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
93 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
94 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
95 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
96 Cột đỡ biển báo bằng thép mạ kẽm D90 cao 3,62m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cột
97 Bê tông đá 1x2 M250 giữ cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4 m3
E HẠNG MỤC: CẦU KÊNH KHOẢNH 2
1 San ủi, lu lèn bãi đúc cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,75 100m3
2 Bê tông đá 1x2 M150, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,5 m3
3 Vữa láng nền dày 2cm, M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 150 m2
4 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk =8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,5471 tấn
5 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk =16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,101 tấn
6 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk = 20mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,4772 tấn
7 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk = 25mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0385 tấn
8 Thép tấm nối cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5024 tấn
9 Thép hình nối cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,274 tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,3995 100m2
11 SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 29,5 m3
12 Quét nhựa đường 2 lớp xung quanh mối nối Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,24 m2
13 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,75 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,5 m3
15 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0725 100m3
16 Khấu hao đà giáo, sàn đạo thi công cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2234 tấn
17 Lắp dựng đà giáo, sàn đạo thi công cọc trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,116 tấn
18 Tháo dỡ đà giáo, sàn đạo thi công cọc trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,116 tấn
19 Cung cấp cọc thép hình I450 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0 m
20 Đóng cọc thép hình I450 trên cạn (chiều dài cọc ngậm đất tb 5m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8 100m
21 Nhổ cọc thép hình I450 trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8 100m
22 Đào đất thi công mố Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1633 100m3
23 Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,36 100m
24 Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên cạn (hs 1.22) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,36 100m
25 Đập đầu cọc mố Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,625 m3
26 Đắp cát móng mố Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,26 m3
27 Bê tông đá 4x6 M150, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,26 m3
28 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3168 tấn
29 SXLD cốt thép mố trên cạn đk <=18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,2792 tấn
30 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đk >= 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,364 tấn
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mố Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,2739 100m2
32 Bê tông mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 39,071 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,71 m3
34 SXLD cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0263 tấn
35 SXLD cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,5623 tấn
36 SXLD cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1421 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,628 m3
38 Vữa xi măng M100 tạo dốc 6% thoát nước mặt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,8 m2
39 Gối cao su bản cốt thép KT 200x150x25mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
40 Cung cấp dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I500 L=15m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 dầm
41 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, Tấm bản - Trọng lượng ≤ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
42 Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ kan can, dầm ngang đk <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,1534 tấn
43 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đk <=18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0543 tấn
44 SXLD ván khuôn bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5034 100m2
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại lan can Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,292 100m2
46 SXLD ván khuôn dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1295 100m2
47 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,2 m3
48 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,525 100m2
49 Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,765 m3
50 SX bêtông dầm ngang đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,03 m3
51 Lắp đặt ống thép thép tráng, đường kính ống 75,6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,042 100m
52 Gia công lắp dựng thép tấm và thép góc khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1707 tấn
53 SXLD cốt thép khe co giãn đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,017 tấn
54 Cung cấp lan can sắt tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,8085 tấn
55 Bu lông D22 L=640 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48 cái
56 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,62 m2
57 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,16 100m2
58 Đào xúc đất để đắp lề Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,5884 100m3
59 Đắp đất lề và taluy đường K ≥ 90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,5884 100m3
60 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,2184 100m3
61 Trải vải địa kỹ thuật R=18KN/m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,48 100m2
62 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm, K>=98 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,315 100m3
63 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, K>=98 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,252 100m3
64 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,26 100m2
65 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,26 100m2
66 Đào đất đường dân sinh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4351 100m3
67 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18m, K ≥ 98 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4351 100m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 29,008 m3
69 Đào đất chân khay Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24,581 m3
70 Đóng cừ tràm ngọn D >4cm, tiêu chuẩn 16 cây / m2, L=4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,7542 100m
71 Cát đệm đầu cừ dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,712 m3
72 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,712 m3
73 Ván khuôn chân khay Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7423 100m2
74 SXLD cốt thép chân khay đường kính =8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2769 tấn
75 SXLD cốt thép chân khay đường kính =14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3585 tấn
76 Bê tông chân khay đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,135 m3
77 Đắp đất trước mố Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,654 m3
78 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,9437 100m2
79 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4814 tấn
80 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 41,88 m3
81 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 221,576 m2
82 Đào đất chôn móng cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,792 m3
83 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,792 m3
84 Cung cấp cọc thép hình U160, L=1,4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,4 m
85 Cung cấp tole lượn sóng 2,82m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 tấm
86 Cung cấp tole lượn sóng 2,82m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 tấm
87 Cung cấp tole uốn cong 0,50m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 tấm
88 Lắp đặt tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 37,84 m
89 Cung cấp bulong M16x360mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 128 cái
90 Cung cấp bulong M20x360mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 cái
91 Đào đất móng cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4 m3
92 Cung cấp biển báo hình tròn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
93 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
94 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
95 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
96 Cột đỡ biển báo bằng thép mạ kẽm D90 cao 3,62m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cột
97 Bê tông đá 1x2 M250 giữ cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->