Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200851981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 15:23:00 đến ngày 2020-09-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,867,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG TH HỒNG QUANG | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 69,72 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 348,61 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm | TCVN 8859:2011 | 62,75 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 201,14 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 348,61 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,91 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,64 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,46 | m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,88 | m3 |
| 10 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 154,92 | m2 |
| 11 | Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 154,92 | m2 |
| 12 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 12,39 | m3 |
| 13 | Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,7x1,2x0,15)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 14 | Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,7x1,4x0,15)m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 15 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 5,99 | m3 |
| 16 | Cốt thép hố ga d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,37 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép niềng hố ga mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 18 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 19 | Đào đất hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 9,18 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,73 | m3 |
| 21 | Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,65x1,4x0,15)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 22 | Bê tông xà mũ đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,25 | m3 |
| 23 | Cốt thép xà mũ d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,03 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 25 | Phá dỡ hố ga BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển và xếp vào kho tại trạm Phú Lộc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 27 | Hố thu nước lắp ghép BTCT M250 đá 1x2 (trên lớp đệm CPĐD Dmax37,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hố |
| 28 | Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tấm |
| 29 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tấm |
| 30 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan mương dọc đổ tại chỗ M300 đá 1x2 dày 15cm | TCVN 4453:1995 | 6,61 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan mương dọc d≤18mm | TCVN 4453:1995 | 0,39 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ ống cống D1200 hiện trạng, vận chuyển về kho tại trạm Phú Lộc | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | đốt |
| 34 | Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 26,72 | m3 |
| 35 | Cốt thép thân mương dọc d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,75 | tấn |
| 36 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 37 | Đào đất thi công mương dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 41,51 | m3 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,2 | m3 |
| 39 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 2,2 | m3 |
| 40 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 73,6 | m |
| 41 | Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) | TCVN 4453:1995 | 0,69 | m3 |
| 42 | Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,32 | m3 |
| 43 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,09 | m3 |
| 44 | Bứng cây 20<ĐK<=50cm (bao gồm đào gốc cây, bới gốc, chặt cành tán cây, đắp đất hoàn trả hiện trạng), vận chuyển về vườn ươm, giâm và bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cây |
| 45 | Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 9,45 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 215,91 | m3 |
| B | TRƯỜNG TH ÂU CƠ | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 87,28 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 436,39 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm | TCVN 8859:2011 | 78,55 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 199,95 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 436,39 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,89 | m3 |
| 8 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 155,7 | m2 |
| 9 | Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 155,7 | m2 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 12,46 | m3 |
| 11 | Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,6x1,2x0,15)m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 12 | Bê tông xà mũ hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,18 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà mũ d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,09 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 15 | Phá dỡ hố ga BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,53 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển và xếp vào kho tại trạm Phú Lộc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 17 | Hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hố |
| 18 | Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tấm |
| 19 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,19 | m3 |
| 20 | Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,24 | m3 |
| 21 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | 0,84 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà mũ mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,61 | m3 |
| 23 | Cốt thép xà mũ mương ngang d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,07 | tấn |
| 24 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 25 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tấm |
| 26 | Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 dày 15cm | TCVN 9115:2012 | 1,05 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan mương ngang d≤18mm | TCVN 9115:2012 | 0,14 | tấn |
| 28 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng tấm đan mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | tấn |
| 29 | Đào đất thi công mương | Theo hồ sơ thiết kế | 6,44 | m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,36 | m3 |
| 31 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,46 | m |
| 32 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 33 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 8,41 | m3 |
| 34 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 158,5 | m |
| 35 | Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) | TCVN 4453:1995 | 0,85 | m3 |
| 36 | Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 4,39 | m3 |
| 37 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,11 | m3 |
| 38 | Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,23 | m3 |
| 39 | Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 4,45 | m2 |
| 42 | Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 204,21 | m3 |
| C | TRƯỜNG TH NGUYỄN BỈNH KHIÊM | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 30,66 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 153,3 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm | TCVN 8859:2011 | 27,59 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 76,79 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 153,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,57 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,64 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,82 | m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 10 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 77,25 | m2 |
| 11 | Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,25 | m2 |
| 12 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 6,18 | m3 |
| 13 | Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,65x1,3x0,15)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 14 | Bê tông xà mũ hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,27 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà mũ d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,03 | tấn |
| 16 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 17 | Phá dỡ hố ga BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển và xếp vào kho tại trạm Phú Lộc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 19 | Hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hố |
| 20 | Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 21 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 22 | Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,7 | m3 |
| 23 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 24 | Bê tông xà mũ mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,19 | m3 |
| 25 | Cốt thép xà mũ mương ngang d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,02 | tấn |
| 26 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 27 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 28 | Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 dày 15cm | TCVN 4453:1995 | 0,33 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan mương ngang | TCVN 4453:1995 | 0,05 | tấn |
| 30 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng tấm đan mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 31 | Đào đất thi công mương ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | m3 |
| 33 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 34 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 2,96 | m3 |
| 35 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 99,4 | |
| 36 | Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,56 | m3 |
| 37 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | TCVN 9115:2012 | 2,45 | m3 |
| 38 | Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,13 | m3 |
| 39 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh hiện trạng d<40cm, vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 40 | Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 78,29 | m3 |
| D | TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN TRỖI | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 20,54 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 96,58 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm | TCVN 8859:2011 | 17,38 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 43,9 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 96,58 | m2 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,82 | m |
| 7 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,11 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,23 | m3 |
| 9 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 51,95 | m2 |
| 10 | Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,95 | m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 4,16 | m3 |
| 12 | Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,9x1,8x0,15)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 13 | Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,9x1,8x0,13)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 14 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 5,4 | m3 |
| 15 | Cốt thép hố ga d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,28 | tấn |
| 16 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng hố ga mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 17 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 18 | Phá dỡ BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,13 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển và xếp vào kho tại trạm Phú Lộc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 20 | Đào đất thi công hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 11,85 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,12 | m3 |
| 22 | Hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hố |
| 23 | Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 24 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 25 | Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,64 | m3 |
| 26 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 27 | Bê tông xà mũ mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,17 | m3 |
| 28 | Cốt thép xà mũ mương ngang d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,02 | tấn |
| 29 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 30 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 31 | Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 dày 15cm | TCVN 9115:2012 | 0,3 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan mương ngang d≤18mm | TCVN 9115:2012 | 0,04 | tấn |
| 33 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng tấm đan mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 34 | Đào đất thi công mương ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 36 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan mương dọc đổ tại chỗ M300 đá 1x2 dày 15cm | TCVN 4453:1995 | 3,46 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan d≤18mm | TCVN 4453:1995 | 0,2 | tấn |
| 39 | Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 11,64 | m3 |
| 40 | Cốt thép thân mương dọc d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,31 | tấn |
| 41 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ ống cống D1200 hiện trạng, vận chuyển về kho tại trạm Phú Lộc | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | đốt |
| 43 | Đào đất thi công mương | Theo hồ sơ thiết kế | 17,84 | m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,28 | m3 |
| 45 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 1,05 | m3 |
| 46 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 35,4 | m |
| 47 | Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) | TCVN 4453:1995 | 0,12 | m3 |
| 48 | Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,91 | m3 |
| 49 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | m3 |
| 50 | Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,05 | m3 |
| 51 | Bứng cây 20<ĐK<=50cm (đào gốc cây, bới gốc, chặt cành tán cây, đắp đất hoàn trả hiện trạng), trồng hoàn trả lại tại Vịnh và bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 52 | Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 3,15 | m2 |
| 55 | Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 56,29 | m3 |
| E | TRƯỜNG TH NGUYỄN ĐỨC CẢNH | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 47,66 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 238,32 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm | TCVN 8859:2011 | 42,9 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 85,83 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 238,32 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 67,94 | m3 |
| 7 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 129,91 | m2 |
| 8 | Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,64 | m2 |
| 9 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 3,81 | m3 |
| 10 | Tấm đan BTCT M300 đá 1x2 KT(0,7x1,4x0,08)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 11 | Tấm đan BTCT M300 đá 1x2 KT(0,6x1,2x0,15)m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 12 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng hố ga mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 13 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 14 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 4 | m3 |
| 15 | Cốt thép hố ga d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,25 | tấn |
| 16 | Đào đất thi công hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 6,43 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,47 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan mương dọc đổ tại chỗ M300 đá 1x2 dày 15cm | TCVN 4453:1995 | 6,26 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,85 | tấn |
| 20 | Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 18,72 | m3 |
| 21 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,18 | m3 |
| 22 | Phá dỡ BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,57 | m3 |
| 23 | Đào đất thi công mương dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 21,63 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,93 | m3 |
| 25 | Hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hố |
| 26 | Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 27 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,94 | m3 |
| 28 | Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,68 | m3 |
| 29 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 đá 1x2 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 0,26 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,02 | tấn |
| 32 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 33 | Đào đất thi công mương ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,01 | m3 |
| 35 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 76,64 | m |
| 36 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 37 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh hiện trạng d<30cm, vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 38 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 4,85 | m3 |
| 39 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 161,7 | m |
| 40 | Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) | TCVN 4453:1995 | 0,52 | m3 |
| 41 | Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 4,14 | m3 |
| 42 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,97 | m3 |
| 43 | Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 44 | Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,13 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống PVC D220x5.1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,5 | m |
| 46 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 3,65 | m3 |
| 47 | Đào đất thi công ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,12 | m3 |
| 48 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 94,8 | m3 |
| F | TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHƠN | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 74,22 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 371,1 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm | TCVN 8859:2011 | 66,8 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 203,23 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 371,1 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,79 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,49 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,3 | m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,54 | m3 |
| 10 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 83,47 | m2 |
| 11 | Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,47 | m2 |
| 12 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 6,68 | m3 |
| 13 | Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,9x1,8x0,13)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 14 | Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,85x1,7x0,15)m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 15 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 6,49 | m3 |
| 16 | Cốt thép hố ga d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,35 | tấn |
| 17 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng hố ga mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 18 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 19 | Đào đất thi công hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 15,47 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6 | m3 |
| 21 | Phá dỡ hố ga BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,32 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển và xếp vào kho tại trạm Phú Lộc | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 23 | Hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hố |
| 24 | Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 25 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 26 | Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,77 | m3 |
| 27 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | m3 |
| 28 | Bê tông xà mũ mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,21 | m3 |
| 29 | Cốt thép xà mũ mương ngang d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,02 | tấn |
| 30 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 31 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 32 | Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 dày 15cm | TCVN 9115:2012 | 0,36 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan mương ngang d≤18mm | TCVN 9115:2012 | 0,05 | tấn |
| 34 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng tấm đan mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 35 | Đào đất thi công mương ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 2,21 | m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 37 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan mương dọc đổ tại chỗ M300 đá 1x2 dày 15cm | TCVN 4453:1995 | 3,79 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,22 | tấn |
| 40 | Bê tông thân mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 15,61 | m3 |
| 41 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,53 | m3 |
| 42 | Cốt thép thân mương dọc d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,43 | tấn |
| 43 | Đào đất thi công mương dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 45,84 | m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,17 | m3 |
| 45 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 2,33 | m3 |
| 46 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 78,2 | m |
| 47 | Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) | TCVN 4453:1995 | 0,55 | m3 |
| 48 | Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,28 | m3 |
| 49 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 50 | Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 51 | Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 5,4 | m2 |
| 54 | Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 227,49 | m3 |
| G | TRƯỜNG TH VÕ THỊ SÁU | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 40,66 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 203,32 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm | TCVN 8859:2011 | 36,6 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 108,41 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 203,32 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 44,39 | m3 |
| 7 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 179,78 | m2 |
| 8 | Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,31 | m2 |
| 9 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 7,3 | m3 |
| 10 | Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,6x1,2x0,08)m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 11 | Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,6x1,2x0,15)m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 12 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 7,8 | m3 |
| 13 | Cốt thép hố ga d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,45 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng hố ga mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 15 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 16 | Đào đất thi công hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 18,27 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,67 | m3 |
| 18 | Phá dỡ hố ga BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,94 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển và xếp vào kho tại trạm Phú Lộc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 20 | Hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hố |
| 21 | Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tấm |
| 22 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,03 | m3 |
| 23 | Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,46 | m3 |
| 24 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | 0,59 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà mũ mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,29 | m3 |
| 26 | Cốt thép xà mũ mương ngang d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,03 | tấn |
| 27 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 đá 1x2 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 0,16 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,01 | tấn |
| 30 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tấm |
| 31 | Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 dày 15cm | TCVN 9115:2012 | 0,5 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan mương ngang | TCVN 9115:2012 | 0,07 | tấn |
| 33 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng tấm đan mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 34 | Đào đất thi công mương | Theo hồ sơ thiết kế | 1,66 | m3 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 36 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,46 | m |
| 37 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan mương dọc đổ tại chỗ M300 đá 1x2 dày 15cm | TCVN 4453:1995 | 9,2 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan d≤18mm | TCVN 4453:1995 | 0,55 | tấn |
| 40 | Phá dỡ mương dọc BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 34,33 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển và xếp vào kho tại trạm Phú Lộc | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | tấm |
| 42 | Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 37,52 | m3 |
| 43 | Cốt thép thân mương dọc d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 1,07 | tấn |
| 44 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,13 | m3 |
| 45 | Đào đất thi công mương dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 42,91 | m3 |
| 46 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,78 | m3 |
| 47 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 3,44 | m3 |
| 48 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 115,4 | m |
| 49 | Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) | TCVN 4453:1995 | 0,82 | m3 |
| 50 | Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 3,38 | m3 |
| 51 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,11 | m3 |
| 52 | Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 53 | Bứng cây 20<ĐK<=50cm (đào gốc cây, bới gốc, chặt cành tán cây, đắp đất hoàn trả hiện trạng), vận chuyển về vườn ươm, giâm và bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 54 | Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 3,85 | m2 |
| 57 | Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 117,39 | m3 |
| H | TRƯỜNG TH TRẦN ĐẠI NGHĨA | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 84,51 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 422,54 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm | TCVN 8859:2011 | 76,06 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 171,77 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 422,54 | m2 |
| 6 | Cắt BTXM hiện trạng dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 7 | Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 40,17 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,08 | m3 |
| 9 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 203,22 | m2 |
| 10 | Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,07 | m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 5,21 | m3 |
| 12 | Tấm đan BTCT M300 đá 1x2 KT(0,7x1,4x0,15)m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 13 | Bê tông xà mũ hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 3,7 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà mũ d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,21 | tấn |
| 15 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 16 | Phá dỡ hố ga BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,77 | m3 |
| 17 | Hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hố |
| 18 | Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tấm |
| 19 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 20 | Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,37 | m3 |
| 21 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 22 | Bê tông xà mũ mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,26 | m3 |
| 23 | Cốt thép xà mũ mương ngang d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,03 | tấn |
| 24 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 đá 1x2 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 0,16 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,01 | tấn |
| 27 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tấm |
| 28 | Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 dày 15cm | TCVN 9115:2012 | 0,45 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan mương ngang d≤18mm | TCVN 9115:2012 | 0,06 | tấn |
| 30 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng tấm đan mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 31 | Đào đất thi công mương | Theo hồ sơ thiết kế | 1,66 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,61 | m3 |
| 33 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,46 | m |
| 34 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 35 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 4,44 | m3 |
| 36 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 148,8 | m |
| 37 | Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) | TCVN 4453:1995 | 4,13 | m3 |
| 38 | Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 3,94 | m3 |
| 39 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,74 | m3 |
| 40 | Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,25 | m3 |
| 41 | Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 5,07 | m2 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 173,06 | m3 |
| I | Trường Trần Văn Dư | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 49,41 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 247,06 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm | TCVN 8859:2011 | 44,47 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 149,73 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 247,06 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,85 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,87 | m3 |
| 8 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 97,79 | m2 |
| 9 | Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,79 | m2 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 7,82 | m3 |
| 11 | Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,6x1,2x0,08)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 12 | Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,6x1,2x0,15)m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | tấm |
| 13 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 7,52 | m3 |
| 14 | Cốt thép hố ga d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,5 | tấn |
| 15 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng hố ga mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | tấn |
| 16 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 17 | Đào đất thi công hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 8,51 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,86 | m3 |
| 19 | Phá dỡ mương ngang BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,25 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển và xếp vào kho tại trạm Phú Lộc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | tấm |
| 21 | Hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hố |
| 22 | Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | tấm |
| 23 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | m3 |
| 24 | Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,4 | m3 |
| 25 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 26 | Bê tông xà mũ mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,65 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà mũ mương ngang d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,08 | tấn |
| 28 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 dày 15cm | TCVN 9115:2012 | 1,13 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan mương ngang d≤18mm | TCVN 9115:2012 | 0,15 | tấn |
| 31 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng tấm đan mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | tấn |
| 32 | Đào đất thi công mương ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,69 | m3 |
| 34 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1 | m |
| 35 | Phá dỡ BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,41 | m3 |
| 36 | Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 39,21 | m3 |
| 37 | Cốt thép thân mương dọc d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 1,08 | tấn |
| 38 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,87 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan mương dọc đổ tại chỗ M300 đá 1x2 dày 15cm | TCVN 4453:1995 | 13,31 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,83 | tấn |
| 41 | Đào đất thi công mương dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 45,89 | m3 |
| 42 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,6 | m3 |
| 43 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 3,41 | m3 |
| 44 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | m |
| 45 | Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) | TCVN 4453:1995 | 0,53 | m3 |
| 46 | Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 3,06 | m3 |
| 47 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,89 | m3 |
| 48 | Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,05 | m3 |
| 49 | Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 50 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh hiện trạng d<30cm, vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 51 | Bứng cây d<20cm (đào gốc cây, bới gốc, chặt cành tán cây, đắp đất hoàn trả hiện trạng), trồng hoàn trả lại tại Vịnh và bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 52 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 8,6 | m2 |
| 54 | Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 167,08 | m3 |
| J | TRƯỜNG THCS NGUYỄN THIỆN THUẬT | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 54,01 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 270,06 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm | TCVN 8859:2011 | 48,61 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 111,46 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 270,06 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,89 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,58 | m3 |
| 8 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 207,57 | m2 |
| 9 | Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 207,57 | m2 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 16,61 | m3 |
| 11 | Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,6x1,0x0,15)m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 12 | Bê tông xà mũ hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,58 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà mũ d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,05 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 15 | Phá dỡ hố ga BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,09 | m3 |
| 16 | Hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hố |
| 17 | Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tấm |
| 18 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 19 | Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,72 | m3 |
| 20 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 đá 1x2 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 0,28 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,02 | tấn |
| 23 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tấm |
| 24 | Đào đất thi công mương ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 2,95 | m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 26 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,46 | m |
| 27 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 28 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 5,75 | m3 |
| 29 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 192,2 | m |
| 30 | Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) | TCVN 4453:1995 | 0,65 | m3 |
| 31 | Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 4,94 | m3 |
| 32 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,73 | m3 |
| 33 | Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,26 | m3 |
| 34 | Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 113,51 | m3 |
| K | TRƯỜNG TH NGÔ QUYỀN | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 28,42 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 142,08 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm | TCVN 8859:2011 | 25,57 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 125,78 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 142,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,24 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,17 | m3 |
| 8 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 141,63 | m2 |
| 9 | Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 141,63 | m2 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 11,33 | m3 |
| 11 | Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,9x1,8x0,13)m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 12 | Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,9x1,8x0,15)m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 13 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 9,79 | m3 |
| 14 | Cốt thép hố ga d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,55 | tấn |
| 15 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng hố ga mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 16 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 17 | Đào đất thi công hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 22,96 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,63 | m3 |
| 19 | Phá dỡ hố ga BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển và xếp vào kho tại trạm Phú Lộc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 21 | Hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hố |
| 22 | Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 23 | Phá dỡ mương ngang BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,03 | m3 |
| 24 | Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,9 | m3 |
| 25 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 26 | Bê tông xà mũ mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,14 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà mũ mương ngang d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,02 | tấn |
| 28 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 đá 1x2 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 0,15 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan d≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,01 | tấn |
| 31 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 32 | Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 dày 15cm | TCVN 9115:2012 | 0,25 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan mương ngang d≤18mm | TCVN 9115:2012 | 0,04 | tấn |
| 34 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng tấm đan mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 35 | Đào đất thi công mương ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 1,52 | m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 37 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,64 | m |
| 38 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan mương dọc đổ tại chỗ M300 đá 1x2 dày 15cm | TCVN 4453:1995 | 15,82 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan d≤18mm | TCVN 4453:1995 | 0,92 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ ống cống D1200 hiện trạng, vận chuyển về kho tại trạm Phú Lộc | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | đốt |
| 42 | Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 58,65 | m3 |
| 43 | Cốt thép thân mương dọc | TCVN 4453:1995 | 1,47 | tấn |
| 44 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,54 | m3 |
| 45 | Đào đất thi công mương dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 71,48 | m3 |
| 46 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,28 | m3 |
| 47 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 3,42 | m3 |
| 48 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 114,4 | m |
| 49 | Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) | TCVN 4453:1995 | 0,67 | m3 |
| 50 | Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 3,22 | m3 |
| 51 | Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 52 | Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 53 | Bứng cây d<=20cm (đào gốc cây, bới gốc, chặt cành tán cây, đắp đất hoàn trả hiện trạng), vận chuyển về vườn ươm, giâm và bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 54 | Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 3,5 | m2 |
| 57 | Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 158,24 | m3 |
| L | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | hạng mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi