Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200852062-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200851981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 15:23:00 đến ngày 2020-09-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,867,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG TH HỒNG QUANG
1 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm QĐ 1951/QĐ-BGTVT 69,72 m3
2 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 348,61 m2
3 Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm TCVN 8859:2011 62,75 m3
4 Đào nền, khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 201,14 m3
5 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 348,61 m2
6 Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 3,91 m3
7 Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 13,64 m3
8 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 20,46 m
9 Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 10,88 m3
10 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 154,92 m2
11 Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 154,92 m2
12 Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm TCVN 4453:1995 12,39 m3
13 Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,7x1,2x0,15)m Theo hồ sơ thiết kế 2 tấm
14 Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,7x1,4x0,15)m Theo hồ sơ thiết kế 4 tấm
15 Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 5,99 m3
16 Cốt thép hố ga d≤10mm TCVN 4453:1995 0,37 tấn
17 Gia công, lắp đặt thép niềng hố ga mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 0,23 tấn
18 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,77 m3
19 Đào đất hố ga Theo hồ sơ thiết kế 9,18 m3
20 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 5,73 m3
21 Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,65x1,4x0,15)m Theo hồ sơ thiết kế 2 tấm
22 Bê tông xà mũ đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,25 m3
23 Cốt thép xà mũ d≤10mm TCVN 4453:1995 0,03 tấn
24 Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 0,09 tấn
25 Phá dỡ hố ga BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,77 m3
26 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển và xếp vào kho tại trạm Phú Lộc Theo hồ sơ thiết kế 1 tấm
27 Hố thu nước lắp ghép BTCT M250 đá 1x2 (trên lớp đệm CPĐD Dmax37,5) Theo hồ sơ thiết kế 3 hố
28 Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN Theo hồ sơ thiết kế 3 tấm
29 Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm Theo hồ sơ thiết kế 3 tấm
30 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
31 Bê tông tấm đan mương dọc đổ tại chỗ M300 đá 1x2 dày 15cm TCVN 4453:1995 6,61 m3
32 Cốt thép tấm đan mương dọc d≤18mm TCVN 4453:1995 0,39 tấn
33 Tháo dỡ ống cống D1200 hiện trạng, vận chuyển về kho tại trạm Phú Lộc Theo hồ sơ thiết kế 19 đốt
34 Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 26,72 m3
35 Cốt thép thân mương dọc d≤10mm TCVN 4453:1995 0,75 tấn
36 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 4,4 m3
37 Đào đất thi công mương dọc Theo hồ sơ thiết kế 41,51 m3
38 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 26,2 m3
39 Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 2,2 m3
40 Lắp đặt thớt trên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 73,6 m
41 Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) TCVN 4453:1995 0,69 m3
42 Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 2,32 m3
43 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 2,09 m3
44 Bứng cây 20<ĐK<=50cm (bao gồm đào gốc cây, bới gốc, chặt cành tán cây, đắp đất hoàn trả hiện trạng), vận chuyển về vườn ươm, giâm và bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày Theo hồ sơ thiết kế 11 cây
45 Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,92 m3
46 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
47 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT 9,45 m2
48 Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 215,91 m3
B TRƯỜNG TH ÂU CƠ
1 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm QĐ 1951/QĐ-BGTVT 87,28 m3
2 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 436,39 m2
3 Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm TCVN 8859:2011 78,55 m3
4 Đào nền, khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 199,95 m3
5 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 436,39 m2
6 Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 19,2 m3
7 Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 30,89 m3
8 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 155,7 m2
9 Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 155,7 m2
10 Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm TCVN 4453:1995 12,46 m3
11 Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,6x1,2x0,15)m Theo hồ sơ thiết kế 6 tấm
12 Bê tông xà mũ hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 1,18 m3
13 Cốt thép xà mũ d≤10mm TCVN 4453:1995 0,09 tấn
14 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,23 tấn
15 Phá dỡ hố ga BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 11,53 m3
16 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển và xếp vào kho tại trạm Phú Lộc Theo hồ sơ thiết kế 6 tấm
17 Hố thu nước Theo hồ sơ thiết kế 3 hố
18 Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN Theo hồ sơ thiết kế 3 tấm
19 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 2,19 m3
20 Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 2,24 m3
21 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm 0,84 m3
22 Bê tông xà mũ mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,61 m3
23 Cốt thép xà mũ mương ngang d≤10mm TCVN 4453:1995 0,07 tấn
24 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,22 tấn
25 Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm Theo hồ sơ thiết kế 3 tấm
26 Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 dày 15cm TCVN 9115:2012 1,05 m3
27 Cốt thép tấm đan mương ngang d≤18mm TCVN 9115:2012 0,14 tấn
28 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,65 tấn
29 Đào đất thi công mương Theo hồ sơ thiết kế 6,44 m3
30 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 2,36 m3
31 Cắt mặt đường BTN dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 5,46 m
32 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
33 Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 8,41 m3
34 Lắp đặt thớt trên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 158,5 m
35 Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) TCVN 4453:1995 0,85 m3
36 Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 4,39 m3
37 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 4,11 m3
38 Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,23 m3
39 Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,33 m3
40 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
41 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT 4,45 m2
42 Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 204,21 m3
C TRƯỜNG TH NGUYỄN BỈNH KHIÊM
1 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm QĐ 1951/QĐ-BGTVT 30,66 m3
2 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 153,3 m2
3 Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm TCVN 8859:2011 27,59 m3
4 Đào nền, khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 76,79 m3
5 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 153,3 m2
6 Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 6,57 m3
7 Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 5,64 m3
8 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 15,82 m
9 Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 3,04 m3
10 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 77,25 m2
11 Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 77,25 m2
12 Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm TCVN 4453:1995 6,18 m3
13 Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,65x1,3x0,15)m Theo hồ sơ thiết kế 2 tấm
14 Bê tông xà mũ hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,27 m3
15 Cốt thép xà mũ d≤10mm TCVN 4453:1995 0,03 tấn
16 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
17 Phá dỡ hố ga BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m3
18 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển và xếp vào kho tại trạm Phú Lộc Theo hồ sơ thiết kế 2 tấm
19 Hố thu nước Theo hồ sơ thiết kế 1 hố
20 Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN Theo hồ sơ thiết kế 1 tấm
21 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,69 m3
22 Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,7 m3
23 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,26 m3
24 Bê tông xà mũ mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,19 m3
25 Cốt thép xà mũ mương ngang d≤10mm TCVN 4453:1995 0,02 tấn
26 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
27 Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm Theo hồ sơ thiết kế 1 tấm
28 Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 dày 15cm TCVN 4453:1995 0,33 m3
29 Cốt thép tấm đan mương ngang TCVN 4453:1995 0,05 tấn
30 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,19 tấn
31 Đào đất thi công mương ngang Theo hồ sơ thiết kế 2,03 m3
32 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 0,74 m3
33 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,28 m3
34 Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 2,96 m3
35 Lắp đặt thớt trên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 99,4
36 Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 2,56 m3
37 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm TCVN 9115:2012 2,45 m3
38 Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,13 m3
39 Chặt hạ, đào gốc cây xanh hiện trạng d<40cm, vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 1 cây
40 Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,83 m3
41 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
42 Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 78,29 m3
D TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN TRỖI
1 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm QĐ 1951/QĐ-BGTVT 20,54 m3
2 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 96,58 m2
3 Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm TCVN 8859:2011 17,38 m3
4 Đào nền, khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 43,9 m3
5 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 96,58 m2
6 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 11,82 m
7 Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 2,11 m3
8 Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 32,23 m3
9 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 51,95 m2
10 Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 51,95 m2
11 Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm TCVN 4453:1995 4,16 m3
12 Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,9x1,8x0,15)m Theo hồ sơ thiết kế 2 tấm
13 Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,9x1,8x0,13)m Theo hồ sơ thiết kế 2 tấm
14 Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 5,4 m3
15 Cốt thép hố ga d≤10mm TCVN 4453:1995 0,28 tấn
16 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng hố ga mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,19 tấn
17 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 m3
18 Phá dỡ BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 3,13 m3
19 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển và xếp vào kho tại trạm Phú Lộc Theo hồ sơ thiết kế 2 tấm
20 Đào đất thi công hố ga Theo hồ sơ thiết kế 11,85 m3
21 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 6,12 m3
22 Hố thu nước Theo hồ sơ thiết kế 1 hố
23 Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN Theo hồ sơ thiết kế 1 tấm
24 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,63 m3
25 Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,64 m3
26 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 m3
27 Bê tông xà mũ mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,17 m3
28 Cốt thép xà mũ mương ngang d≤10mm TCVN 4453:1995 0,02 tấn
29 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
30 Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm Theo hồ sơ thiết kế 1 tấm
31 Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 dày 15cm TCVN 9115:2012 0,3 m3
32 Cốt thép tấm đan mương ngang d≤18mm TCVN 9115:2012 0,04 tấn
33 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 tấn
34 Đào đất thi công mương ngang Theo hồ sơ thiết kế 1,84 m3
35 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 0,68 m3
36 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,28 m3
37 Bê tông tấm đan mương dọc đổ tại chỗ M300 đá 1x2 dày 15cm TCVN 4453:1995 3,46 m3
38 Cốt thép tấm đan d≤18mm TCVN 4453:1995 0,2 tấn
39 Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 11,64 m3
40 Cốt thép thân mương dọc d≤10mm TCVN 4453:1995 0,31 tấn
41 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 2,3 m3
42 Tháo dỡ ống cống D1200 hiện trạng, vận chuyển về kho tại trạm Phú Lộc Theo hồ sơ thiết kế 17 đốt
43 Đào đất thi công mương Theo hồ sơ thiết kế 17,84 m3
44 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 10,28 m3
45 Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 1,05 m3
46 Lắp đặt thớt trên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 35,4 m
47 Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) TCVN 4453:1995 0,12 m3
48 Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,91 m3
49 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,87 m3
50 Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,05 m3
51 Bứng cây 20<ĐK<=50cm (đào gốc cây, bới gốc, chặt cành tán cây, đắp đất hoàn trả hiện trạng), trồng hoàn trả lại tại Vịnh và bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày Theo hồ sơ thiết kế 1 cây
52 Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,13 m3
53 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
54 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT 3,15 m2
55 Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 56,29 m3
E TRƯỜNG TH NGUYỄN ĐỨC CẢNH
1 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm QĐ 1951/QĐ-BGTVT 47,66 m3
2 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 238,32 m2
3 Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm TCVN 8859:2011 42,9 m3
4 Đào nền, khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 85,83 m3
5 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 238,32 m2
6 Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 67,94 m3
7 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 129,91 m2
8 Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 47,64 m2
9 Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm TCVN 4453:1995 3,81 m3
10 Tấm đan BTCT M300 đá 1x2 KT(0,7x1,4x0,08)m Theo hồ sơ thiết kế 2 tấm
11 Tấm đan BTCT M300 đá 1x2 KT(0,6x1,2x0,15)m Theo hồ sơ thiết kế 4 tấm
12 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng hố ga mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,19 tấn
13 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,65 m3
14 Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 4 m3
15 Cốt thép hố ga d≤10mm TCVN 4453:1995 0,25 tấn
16 Đào đất thi công hố ga Theo hồ sơ thiết kế 6,43 m3
17 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 3,47 m3
18 Bê tông tấm đan mương dọc đổ tại chỗ M300 đá 1x2 dày 15cm TCVN 4453:1995 6,26 m3
19 Cốt thép tấm đan d≤10mm TCVN 4453:1995 0,85 tấn
20 Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 18,72 m3
21 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 4,18 m3
22 Phá dỡ BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 12,57 m3
23 Đào đất thi công mương dọc Theo hồ sơ thiết kế 21,63 m3
24 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 14,93 m3
25 Hố thu nước Theo hồ sơ thiết kế 2 hố
26 Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN Theo hồ sơ thiết kế 2 tấm
27 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,94 m3
28 Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,68 m3
29 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,33 m3
30 Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 đá 1x2 dày 8cm TCVN 4453:1995 0,26 m3
31 Cốt thép tấm đan d≤10mm TCVN 4453:1995 0,02 tấn
32 Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm Theo hồ sơ thiết kế 2 tấm
33 Đào đất thi công mương ngang Theo hồ sơ thiết kế 2,76 m3
34 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 1,01 m3
35 Cắt mặt đường BTN dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 76,64 m
36 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,56 m3
37 Chặt hạ, đào gốc cây xanh hiện trạng d<30cm, vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 1 cây
38 Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 4,85 m3
39 Lắp đặt thớt trên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 161,7 m
40 Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) TCVN 4453:1995 0,52 m3
41 Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 4,14 m3
42 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 3,97 m3
43 Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,33 m3
44 Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,13 m3
45 Lắp đặt ống PVC D220x5.1mm Theo hồ sơ thiết kế 36,5 m
46 Bê tông móng đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 3,65 m3
47 Đào đất thi công ống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 2,12 m3
48 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 2,08 m3
49 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
50 Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 94,8 m3
F TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHƠN
1 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm QĐ 1951/QĐ-BGTVT 74,22 m3
2 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 371,1 m2
3 Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm TCVN 8859:2011 66,8 m3
4 Đào nền, khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 203,23 m3
5 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 371,1 m2
6 Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 23,79 m3
7 Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 13,49 m3
8 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 39,3 m
9 Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 17,54 m3
10 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 83,47 m2
11 Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 83,47 m2
12 Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm TCVN 4453:1995 6,68 m3
13 Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,9x1,8x0,13)m Theo hồ sơ thiết kế 2 tấm
14 Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,85x1,7x0,15)m Theo hồ sơ thiết kế 4 tấm
15 Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 6,49 m3
16 Cốt thép hố ga d≤10mm TCVN 4453:1995 0,35 tấn
17 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng hố ga mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,34 tấn
18 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 m3
19 Đào đất thi công hố ga Theo hồ sơ thiết kế 15,47 m3
20 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 8,6 m3
21 Phá dỡ hố ga BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 5,32 m3
22 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển và xếp vào kho tại trạm Phú Lộc Theo hồ sơ thiết kế 8 tấm
23 Hố thu nước Theo hồ sơ thiết kế 2 hố
24 Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN Theo hồ sơ thiết kế 2 tấm
25 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,75 m3
26 Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,77 m3
27 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,29 m3
28 Bê tông xà mũ mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,21 m3
29 Cốt thép xà mũ mương ngang d≤10mm TCVN 4453:1995 0,02 tấn
30 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
31 Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm Theo hồ sơ thiết kế 2 tấm
32 Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 dày 15cm TCVN 9115:2012 0,36 m3
33 Cốt thép tấm đan mương ngang d≤18mm TCVN 9115:2012 0,05 tấn
34 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 tấn
35 Đào đất thi công mương ngang Theo hồ sơ thiết kế 2,21 m3
36 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 0,26 m3
37 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,56 m3
38 Bê tông tấm đan mương dọc đổ tại chỗ M300 đá 1x2 dày 15cm TCVN 4453:1995 3,79 m3
39 Cốt thép tấm đan d≤10mm TCVN 4453:1995 0,22 tấn
40 Bê tông thân mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 15,61 m3
41 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 2,53 m3
42 Cốt thép thân mương dọc d≤10mm TCVN 4453:1995 0,43 tấn
43 Đào đất thi công mương dọc Theo hồ sơ thiết kế 45,84 m3
44 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 26,17 m3
45 Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 2,33 m3
46 Lắp đặt thớt trên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 78,2 m
47 Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) TCVN 4453:1995 0,55 m3
48 Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 2,28 m3
49 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 2,1 m3
50 Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 m3
51 Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,26 m3
52 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
53 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT 5,4 m2
54 Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 227,49 m3
G TRƯỜNG TH VÕ THỊ SÁU
1 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm QĐ 1951/QĐ-BGTVT 40,66 m3
2 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 203,32 m2
3 Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm TCVN 8859:2011 36,6 m3
4 Đào nền, khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 108,41 m3
5 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 203,32 m2
6 Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 44,39 m3
7 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 179,78 m2
8 Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 91,31 m2
9 Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm TCVN 4453:1995 7,3 m3
10 Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,6x1,2x0,08)m Theo hồ sơ thiết kế 4 tấm
11 Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,6x1,2x0,15)m Theo hồ sơ thiết kế 6 tấm
12 Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 7,8 m3
13 Cốt thép hố ga d≤10mm TCVN 4453:1995 0,45 tấn
14 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng hố ga mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 tấn
15 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,98 m3
16 Đào đất thi công hố ga Theo hồ sơ thiết kế 18,27 m3
17 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 10,67 m3
18 Phá dỡ hố ga BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 3,94 m3
19 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển và xếp vào kho tại trạm Phú Lộc Theo hồ sơ thiết kế 4 tấm
20 Hố thu nước Theo hồ sơ thiết kế 3 hố
21 Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN Theo hồ sơ thiết kế 3 tấm
22 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 1,03 m3
23 Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 1,46 m3
24 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm 0,59 m3
25 Bê tông xà mũ mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,29 m3
26 Cốt thép xà mũ mương ngang d≤10mm TCVN 4453:1995 0,03 tấn
27 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
28 Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 đá 1x2 dày 8cm TCVN 4453:1995 0,16 m3
29 Cốt thép tấm đan d≤10mm TCVN 4453:1995 0,01 tấn
30 Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm Theo hồ sơ thiết kế 3 tấm
31 Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 dày 15cm TCVN 9115:2012 0,5 m3
32 Cốt thép tấm đan mương ngang TCVN 9115:2012 0,07 tấn
33 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,29 tấn
34 Đào đất thi công mương Theo hồ sơ thiết kế 1,66 m3
35 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 0,49 m3
36 Cắt mặt đường BTN dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 5,46 m
37 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
38 Bê tông tấm đan mương dọc đổ tại chỗ M300 đá 1x2 dày 15cm TCVN 4453:1995 9,2 m3
39 Cốt thép tấm đan d≤18mm TCVN 4453:1995 0,55 tấn
40 Phá dỡ mương dọc BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 34,33 m3
41 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển và xếp vào kho tại trạm Phú Lộc Theo hồ sơ thiết kế 61 tấm
42 Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 37,52 m3
43 Cốt thép thân mương dọc d≤10mm TCVN 4453:1995 1,07 tấn
44 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 6,13 m3
45 Đào đất thi công mương dọc Theo hồ sơ thiết kế 42,91 m3
46 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 36,78 m3
47 Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 3,44 m3
48 Lắp đặt thớt trên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 115,4 m
49 Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) TCVN 4453:1995 0,82 m3
50 Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 3,38 m3
51 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 3,11 m3
52 Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,08 m3
53 Bứng cây 20<ĐK<=50cm (đào gốc cây, bới gốc, chặt cành tán cây, đắp đất hoàn trả hiện trạng), vận chuyển về vườn ươm, giâm và bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày Theo hồ sơ thiết kế 1 cây
54 Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,2 m3
55 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
56 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT 3,85 m2
57 Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 117,39 m3
H TRƯỜNG TH TRẦN ĐẠI NGHĨA
1 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm QĐ 1951/QĐ-BGTVT 84,51 m3
2 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 422,54 m2
3 Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm TCVN 8859:2011 76,06 m3
4 Đào nền, khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 171,77 m3
5 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 422,54 m2
6 Cắt BTXM hiện trạng dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 75 m
7 Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 40,17 m3
8 Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 17,08 m3
9 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 203,22 m2
10 Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 65,07 m2
11 Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm TCVN 4453:1995 5,21 m3
12 Tấm đan BTCT M300 đá 1x2 KT(0,7x1,4x0,15)m Theo hồ sơ thiết kế 6 tấm
13 Bê tông xà mũ hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 3,7 m3
14 Cốt thép xà mũ d≤10mm TCVN 4453:1995 0,21 tấn
15 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 tấn
16 Phá dỡ hố ga BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 2,77 m3
17 Hố thu nước Theo hồ sơ thiết kế 3 hố
18 Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN Theo hồ sơ thiết kế 3 tấm
19 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 1,5 m3
20 Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 1,37 m3
21 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,56 m3
22 Bê tông xà mũ mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,26 m3
23 Cốt thép xà mũ mương ngang d≤10mm TCVN 4453:1995 0,03 tấn
24 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,09 tấn
25 Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 đá 1x2 dày 8cm TCVN 4453:1995 0,16 m3
26 Cốt thép tấm đan d≤10mm TCVN 4453:1995 0,01 tấn
27 Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm Theo hồ sơ thiết kế 3 tấm
28 Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 dày 15cm TCVN 9115:2012 0,45 m3
29 Cốt thép tấm đan mương ngang d≤18mm TCVN 9115:2012 0,06 tấn
30 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 tấn
31 Đào đất thi công mương Theo hồ sơ thiết kế 1,66 m3
32 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 0,61 m3
33 Cắt mặt đường BTN dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 5,46 m
34 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
35 Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 4,44 m3
36 Lắp đặt thớt trên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 148,8 m
37 Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) TCVN 4453:1995 4,13 m3
38 Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 3,94 m3
39 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 3,74 m3
40 Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,25 m3
41 Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,26 m3
42 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
43 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT 5,07 m2
44 Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 173,06 m3
I Trường Trần Văn Dư
1 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm QĐ 1951/QĐ-BGTVT 49,41 m3
2 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 247,06 m2
3 Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm TCVN 8859:2011 44,47 m3
4 Đào nền, khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 149,73 m3
5 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 247,06 m2
6 Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 10,85 m3
7 Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 23,87 m3
8 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 97,79 m2
9 Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 97,79 m2
10 Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm TCVN 4453:1995 7,82 m3
11 Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,6x1,2x0,08)m Theo hồ sơ thiết kế 2 tấm
12 Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,6x1,2x0,15)m Theo hồ sơ thiết kế 10 tấm
13 Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 7,52 m3
14 Cốt thép hố ga d≤10mm TCVN 4453:1995 0,5 tấn
15 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng hố ga mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,42 tấn
16 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 1,18 m3
17 Đào đất thi công hố ga Theo hồ sơ thiết kế 8,51 m3
18 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 4,86 m3
19 Phá dỡ mương ngang BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 7,25 m3
20 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển và xếp vào kho tại trạm Phú Lộc Theo hồ sơ thiết kế 5 tấm
21 Hố thu nước Theo hồ sơ thiết kế 5 hố
22 Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN Theo hồ sơ thiết kế 5 tấm
23 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,47 m3
24 Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 2,4 m3
25 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,9 m3
26 Bê tông xà mũ mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,65 m3
27 Cốt thép xà mũ mương ngang d≤10mm TCVN 4453:1995 0,08 tấn
28 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,23 tấn
29 Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 dày 15cm TCVN 9115:2012 1,13 m3
30 Cốt thép tấm đan mương ngang d≤18mm TCVN 9115:2012 0,15 tấn
31 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,69 tấn
32 Đào đất thi công mương ngang Theo hồ sơ thiết kế 4,6 m3
33 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 1,69 m3
34 Cắt mặt đường BTN dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 9,1 m
35 Phá dỡ BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 1,41 m3
36 Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 39,21 m3
37 Cốt thép thân mương dọc d≤10mm TCVN 4453:1995 1,08 tấn
38 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 8,87 m3
39 Bê tông tấm đan mương dọc đổ tại chỗ M300 đá 1x2 dày 15cm TCVN 4453:1995 13,31 m3
40 Cốt thép tấm đan d≤10mm TCVN 4453:1995 0,83 tấn
41 Đào đất thi công mương dọc Theo hồ sơ thiết kế 45,89 m3
42 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 30,6 m3
43 Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 3,41 m3
44 Lắp đặt thớt trên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 114 m
45 Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) TCVN 4453:1995 0,53 m3
46 Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 3,06 m3
47 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 2,89 m3
48 Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,05 m3
49 Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,59 m3
50 Chặt hạ, đào gốc cây xanh hiện trạng d<30cm, vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 4 cây
51 Bứng cây d<20cm (đào gốc cây, bới gốc, chặt cành tán cây, đắp đất hoàn trả hiện trạng), trồng hoàn trả lại tại Vịnh và bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày Theo hồ sơ thiết kế 3 cây
52 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
53 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT 8,6 m2
54 Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 167,08 m3
J TRƯỜNG THCS NGUYỄN THIỆN THUẬT
1 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm QĐ 1951/QĐ-BGTVT 54,01 m3
2 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 270,06 m2
3 Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm TCVN 8859:2011 48,61 m3
4 Đào nền, khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 111,46 m3
5 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 270,06 m2
6 Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 16,89 m3
7 Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 24,58 m3
8 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 207,57 m2
9 Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 207,57 m2
10 Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm TCVN 4453:1995 16,61 m3
11 Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,6x1,0x0,15)m Theo hồ sơ thiết kế 6 tấm
12 Bê tông xà mũ hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 2,58 m3
13 Cốt thép xà mũ d≤10mm TCVN 4453:1995 0,05 tấn
14 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 tấn
15 Phá dỡ hố ga BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 5,09 m3
16 Hố thu nước Theo hồ sơ thiết kế 3 hố
17 Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN Theo hồ sơ thiết kế 3 tấm
18 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 1 m3
19 Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,72 m3
20 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,35 m3
21 Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 đá 1x2 dày 8cm TCVN 4453:1995 0,28 m3
22 Cốt thép tấm đan d≤10mm TCVN 4453:1995 0,02 tấn
23 Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm Theo hồ sơ thiết kế 3 tấm
24 Đào đất thi công mương ngang Theo hồ sơ thiết kế 2,95 m3
25 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 1,08 m3
26 Cắt mặt đường BTN dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 5,46 m
27 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
28 Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 5,75 m3
29 Lắp đặt thớt trên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 192,2 m
30 Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) TCVN 4453:1995 0,65 m3
31 Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 4,94 m3
32 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 4,73 m3
33 Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,26 m3
34 Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,59 m3
35 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
36 Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 113,51 m3
K TRƯỜNG TH NGÔ QUYỀN
1 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm QĐ 1951/QĐ-BGTVT 28,42 m3
2 Lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 142,08 m2
3 Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm TCVN 8859:2011 25,57 m3
4 Đào nền, khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 125,78 m3
5 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 9436:2012 142,08 m2
6 Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 17,24 m3
7 Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 18,17 m3
8 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 141,63 m2
9 Lu lèn nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 141,63 m2
10 Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm TCVN 4453:1995 11,33 m3
11 Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,9x1,8x0,13)m Theo hồ sơ thiết kế 4 tấm
12 Tấm đan hố ga BTCT M300 đá 1x2 KT(0,9x1,8x0,15)m Theo hồ sơ thiết kế 4 tấm
13 Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 9,79 m3
14 Cốt thép hố ga d≤10mm TCVN 4453:1995 0,55 tấn
15 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng hố ga mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,44 tấn
16 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m3
17 Đào đất thi công hố ga Theo hồ sơ thiết kế 22,96 m3
18 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 11,63 m3
19 Phá dỡ hố ga BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 4,95 m3
20 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển và xếp vào kho tại trạm Phú Lộc Theo hồ sơ thiết kế 6 tấm
21 Hố thu nước Theo hồ sơ thiết kế 2 hố
22 Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN Theo hồ sơ thiết kế 2 tấm
23 Phá dỡ mương ngang BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 1,03 m3
24 Bê tông thân mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,9 m3
25 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,38 m3
26 Bê tông xà mũ mương ngang đổ tại chỗ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,14 m3
27 Cốt thép xà mũ mương ngang d≤10mm TCVN 4453:1995 0,02 tấn
28 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
29 Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 đá 1x2 dày 8cm TCVN 4453:1995 0,15 m3
30 Cốt thép tấm đan d≤10mm TCVN 4453:1995 0,01 tấn
31 Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm Theo hồ sơ thiết kế 2 tấm
32 Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 dày 15cm TCVN 9115:2012 0,25 m3
33 Cốt thép tấm đan mương ngang d≤18mm TCVN 9115:2012 0,04 tấn
34 Gia công lắp đặt cấu kiện thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,14 tấn
35 Đào đất thi công mương ngang Theo hồ sơ thiết kế 1,52 m3
36 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 0,56 m3
37 Cắt mặt đường BTN dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 3,64 m
38 Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,56 m3
39 Bê tông tấm đan mương dọc đổ tại chỗ M300 đá 1x2 dày 15cm TCVN 4453:1995 15,82 m3
40 Cốt thép tấm đan d≤18mm TCVN 4453:1995 0,92 tấn
41 Tháo dỡ ống cống D1200 hiện trạng, vận chuyển về kho tại trạm Phú Lộc Theo hồ sơ thiết kế 35 đốt
42 Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 58,65 m3
43 Cốt thép thân mương dọc TCVN 4453:1995 1,47 tấn
44 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 10,54 m3
45 Đào đất thi công mương dọc Theo hồ sơ thiết kế 71,48 m3
46 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 44,28 m3
47 Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 3,42 m3
48 Lắp đặt thớt trên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 114,4 m
49 Bê tông thớt trên bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (vuốt về hiện trạng) TCVN 4453:1995 0,67 m3
50 Bê tông thớt dưới bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 3,22 m3
51 Lớp đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 3 m3
52 Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 m3
53 Bứng cây d<=20cm (đào gốc cây, bới gốc, chặt cành tán cây, đắp đất hoàn trả hiện trạng), vận chuyển về vườn ươm, giâm và bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngày Theo hồ sơ thiết kế 1 cây
54 Phá dỡ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,4 m3
55 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+01 biển KT(0,45x0,7)m+01 trụ D90 L=3,5m) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
56 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT 3,5 m2
57 Vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 158,24 m3
L ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông QCVN 41:2019/BGTVT 1 hạng mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->