Gói thầu: Thi công hệ thống điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200831410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 15:13:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,304,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác côn cao 14m dày 5mm mạ kẽm nhúng nóng lắp lọng bán nguyệt (Hapulico hoặc tương đương trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép tròn côn cao 7m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng lắp cần đôi cao 2m vươn 1,5m (Hapulico hoặc tương đương trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Cột |
| 3 | Tay bắt đèn trang trí và cờ phướn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | Bộ |
| 4 | Xà bắt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 5 | Đèn pha Led công suất 200W (BVP 283 Led262/NW 200W Philips hoặc tương đương trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 6 | Đèn đường chiếu sáng Led công suất 90W điều khiển công suất 05 cấp (BRP 392 Led126/NW 90W 220-240V DM PSDD Philips hoặc tương trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | Bộ |
| 7 | Đèn Led trang trí công suất 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | Bộ |
| 8 | Móng cột đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột thép chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Móng |
| 10 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng (vỏ tủ inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 11 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 12 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x35+1x25) mm2 (Cadivi hoặc tương đương trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | M |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x25+1x16) mm2 (Cadivi hoặc tương đương trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.610 | M |
| 14 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5) mm2 (Cadivi hoặc tương đương trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.124 | M |
| 15 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x1,5) mm2 (Cadivi hoặc tương đương trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | M |
| 16 | Dây đồng trần M10 (Cadivi hoặc tương đương trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.610 | M |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.713 | M |
| 18 | Ống thép DN76 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | M |
| 19 | Cùm bắt ống thép DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa an toàn RL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa lặp lại RL-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | HT |
| 22 | Rãnh cáp trên nền đất loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767 | m |
| 23 | Rãnh cáp nền đất loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.848 | m |
| 24 | Rãnh cáp nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Khoan đặt ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | m |
| 26 | Hố ga cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hố |
| 27 | Đầu cos đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Đầu cos đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | cái |
| 29 | Đầu cos đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 30 | Đầu cos đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 31 | Đầu cos đồng M1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | cái |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 33 | Luồn cáp cửa cột, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 34 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| B | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (cho khối lượng phát sinh): B= 5,0%*A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi