Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200870575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ giao Trung tâm Y tế huyện Phú Giáo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 21:06:00 đến ngày 2020-09-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 684,116,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2536 | 100m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,8 | 1m2 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,8 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,8 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 266,2963 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 503,0816 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,7304 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 769,3779 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,7304 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 643,812 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 266,2963 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 13 | Thay ron kính cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 14 | Thay kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt điều hoà 2Hp phòng hội trường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp bàn họp phòng hội trường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp ghế họp phòng hội trường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 0 |
| 19 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| B | NHÀ KHO (MẶT NGOÀI NHÀ KHO) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,42 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,82 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | 1m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | 1m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | 1m2 |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 275,33 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 275,33 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 275,33 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,925 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,925 | m2 |
| 6 | Sản xuất khung sắt hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,26 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,26 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 12 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 13 | Gia công và lắp đặt cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| D | DI DỜI NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1025 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9656 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,482 | m3 |
| 6 | vận chuyển xà bần đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,482 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0658 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4166 | m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng bulong M14x400 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,482 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,82 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,82 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,64 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,64 | m2 |
| 19 | Vận chuyển nhà xe cũ về nơi lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,25 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6644 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3012 | tấn |
| 24 | Lợp tôn nhà xe (tận dụng tôn cũ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4333 | 100m2 |
| 25 | GCLD máng xối tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 26 | Lắp dựng cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| E | SÂN LÁT GẠCH XI MĂNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6171 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3296 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,511 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 650,31 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,652 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,768 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,4 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi