Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200867228-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200462612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 10:02:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,089,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây lắp
B Nền mặt đường
1 Đào bóc mặt đường cũ TheoTK;TCVN 299,514 m3
2 Đào nền móng hè BTXM 2 bên tuyến TheoTK;TCVN 203,034 m3
3 Đào xử lý cao su, sâu trung bình 1m TheoTK;TCVN 104 m3
4 Đắp cát đen đầm chặt dày trung bình 55cm TheoTK;TCVN 57,2 m3
5 Đắp đất núi dày 30 cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 TheoTK;TCVN 31,2 m3
6 Vật liệu đất núi TheoTK;TCVN 37,44 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm dày 15 cm TheoTK;TCVN 0,156 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi TheoTK;TCVN 727,858 m3
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã đào phá TheoTK;TCVN 18,04 100m2
10 Cấp phối đá dăm (Base A) lớp trên, dày 15cm TheoTK;TCVN 2,706 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 TheoTK;TCVN 18,04 100m2
12 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm TheoTK;TCVN 18,04 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 TheoTK;TCVN 18,04 100m2
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm TheoTK;TCVN 18,04 100m2
15 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm TheoTK;TCVN 1,366 100m2
16 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá TheoTK;TCVN 1,366 100m2
17 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm, dày TB15cm TheoTK;TCVN 0,205 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 TheoTK;TCVN 1,366 100m2
19 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm TheoTK;TCVN 1,366 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 TheoTK;TCVN 1,366 100m2
21 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm TheoTK;TCVN 1,366 100m2
22 Đào phá nền hè cũ TheoTK;TCVN 203,034 m3
23 Đầm nền hè bằng đầm cóc độ chặt K95 TheoTK;TCVN 2,18 100m3
24 Cấp phối đá dăm (Base A), dày 10cm TheoTK;TCVN 1,089 100m3
25 Bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150 dày 10 cm TheoTK;TCVN 108,937 m3
26 Cát mịn gia cố xi măng, dày 2cm TheoTK;TCVN 0,22 100m3
27 Lát hè bằng gạch Block TheoTK;TCVN 1.089,37 m2
28 Vận chuyển đất đào nền hè đổ đi TheoTK;TCVN 243,614 m3
29 Phá dỡ bê tông viên bó vỉa TheoTK;TCVN 30,926 m3
30 Đào phá bê tông móng bó vỉa TheoTK;TCVN 18,089 m3
31 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa TheoTK;TCVN 4,613 100m2
32 Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 31,509 m3
33 Ván khuôn bê tông móng bó vỉa TheoTK;TCVN 1,189 100m2
34 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 TheoTK;TCVN 18,43 m3
35 Lót vữa xi măng mác 75, dày 2cm TheoTK;TCVN 184,295 m2
36 Lắp đặt bó vỉa hè TheoTK;TCVN 594,5 m
37 Vận chuyển viên bó vỉa từ bãi đúc đến công trường TheoTK;TCVN 15 ca
38 Vận chuyển bê tông viên bó vỉa, bê tông phá dỡ móng bó vỉa đổ đi TheoTK;TCVN 58,817 m3
39 Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan rãnh TheoTK;TCVN 14,004 m3
40 Đào phá bê tông móng đan rãnh TheoTK;TCVN 17,505 m3
41 Ván khuôn bê tông móng đan rãnh TheoTK;TCVN 1,16 100m2
42 Bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150 dày 10cm TheoTK;TCVN 14,5 m3
43 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh TheoTK;TCVN 1,04 100m2
44 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 8,7 m3
45 Lót vữa xi măng mác 75, dày 2cm TheoTK;TCVN 145 m2
46 Lắp đặt tấm đan rãnh TheoTK;TCVN 1.160 cái
47 Vận chuyển tấm đan rãnh từ bãi đúc đến công trường TheoTK;TCVN 15 ca
48 Vận chuyển bê tông viên bó vỉa, bê tông phá dỡ móng bó vỉa đổ đi TheoTK;TCVN 37,811 m3
49 Bê tông móng bó hè, đá 2x4, mác 150 dày 5 cm TheoTK;TCVN 0,714 m3
50 Xây bó hè bằng gạch chỉ, vữa XM M75, cao trung bình 30cm, tường xây 110 TheoTK;TCVN 2,244 m3
51 Xây ô trồng cây, tường 110, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 5,5 m3
52 Trát tường tường ô trồng cây vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 100,88 m2
53 Biển cảnh báo TheoTK;TCVN 2 cái
54 Gia công rào chắn phân làn thi công bằng sắt hộp: KT (1x2m) TheoTK;TCVN 10 cái
55 Nhân công dọn dẹp mặt bằng trong thời gian thi công và bàn giao đưa vào sử dụng TheoTK;TCVN 30 công
56 Nhân công chỉ dẫn giao thông TheoTK;TCVN 30 công
C Thoát nước (cải tạo ga)
1 Phá dỡ bê tông tấm đan nắp ga có cốt thép TheoTK;TCVN 2,736 m3
2 Nạo vét bùn trong hố ga TheoTK;TCVN 22,8 m3
3 Nạo vét bùn cống bằng thủ công TheoTK;TCVN 81,106 m3
4 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn TheoTK;TCVN 103,906 m3 bùn
5 Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 TheoTK;TCVN 4,9 m3
6 Ván khuôn bê tông giằng cổ ga TheoTK;TCVN 0,474 100m2
7 Ván khuôn tấm đan B TheoTK;TCVN 0,137 100m2
8 Cốt thép tấm đan B TheoTK;TCVN 0,257 tấn
9 Gia công thép góc L100x100x8 Khung tấm đan + Khung miệng ga TheoTK;TCVN 2,524 tấn
10 Lắp đặt thép góc L100x100x8 Khung tấm đan + Khung miệng ga TheoTK;TCVN 2,524 tấn
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 TheoTK;TCVN 2,736 m3
12 Lắp đặt tấm đan B TheoTK;TCVN 38 cái
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi TheoTK;TCVN 3,283 m3
14 Lắp đặt ghi chắn rác bằng gang KT 60x25 TheoTK;TCVN 19 cái
15 Vật liệu ghi chắn rác TheoTK;TCVN 19 cái
16 Phá dỡ khung thép hố ga để nâng cao nắp ga TheoTK;TCVN 0,818 m3
17 Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 TheoTK;TCVN 0,394 m3
18 Ván khuôn bê tông giằng cổ ga TheoTK;TCVN 0,038 100m2
19 Gia công thép góc L110x70x8 Khung miệng ga TheoTK;TCVN 0,061 tấn
20 Lắp đặt thép góc L110x70x8 Khung miệng ga TheoTK;TCVN 0,061 tấn
21 Lắp đặt tấm đan A (tận dụng lại tấm đan cũ) TheoTK;TCVN 2 cái
22 Dọn mặt bằng TheoTK;TCVN 10 công
23 Lu lèn mặt bằng bãi đúc TheoTK;TCVN 3 100m2
24 Đổ bê tông bãi đúc đá 2x4 mác 150 TheoTK;TCVN 30 m3
25 Láng nền bãi đúc dày 2cm VXM mác 75 TheoTK;TCVN 300 m2
26 Phá dỡ bê tông nền bãi đúc trả lại mặt bằng TheoTK;TCVN 30 m3
27 Vận chuyển đất thừa đổ đi TheoTK;TCVN 36 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->