Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200869044-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200839024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế huyện về duy tu giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 16:48:00 đến ngày 2020-09-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,626,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,521,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu năm trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÃ TRUNG AN
1 BTN C9.5 dày 5cm (duy tu sửa chữa) Theo hồ sơ dự toán 3,5 10m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (duy tu sửa chữa) Theo hồ sơ dự toán 3,5 10m2
3 Sửa chữa mặt đường bằng đá 0x4 Theo hồ sơ dự toán 1.406,25 m3
4 Sơn kẻ đường màu vàng Theo hồ sơ dự toán 0,2143 m2
5 Lắp đặt biển tam giác + trụ cao 3.1m Theo hồ sơ dự toán 20 cái
B XÃ HÒA PHÚ
1 BTN C9.5 dày 5cm (duy tu sửa chữa) Theo hồ sơ dự toán 109,75 10m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (duy tu sửa chữa)_ Theo hồ sơ dự toán 109,75 10m2
3 Sửa chữa mặt đường bằng đá 0x4 Theo hồ sơ dự toán 414 m3
4 BTN C9.5 dày 5cm Theo hồ sơ dự toán 1,75 100m2
5 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Theo hồ sơ dự toán 1,75 100m2
6 Lắp đặt biển tên đường + trụ cao 3.1m Theo hồ sơ dự toán 10 cái
7 Lắp đặt biển tam giác + trụ cao 3.1m Theo hồ sơ dự toán 10 cái
8 Lắp đặt biển tên đường Theo hồ sơ dự toán 10 cái
C XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG
1 BTN C9.5 dày 5cm (duy tu sửa chữa) Theo hồ sơ dự toán 215,5 10m2
2 Đá 4x6 chèn kẽ đá dăm dày 15cm (duy tu sửa chữa) Theo hồ sơ dự toán 215,5 10m2
3 Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 (duy tu sửa chữa) Theo hồ sơ dự toán 215,5 10m2
4 Sửa chữa mặt đường bằng đá 0x4 Theo hồ sơ dự toán 297 m3
5 Đá 4x6 chèn kẽ đá dăm dày 15cm Theo hồ sơ dự toán 9,675 100m2
6 BTN C9.5 dày 5cm Theo hồ sơ dự toán 9,675 100m2
7 Đá 4x6 không chèn kẽ đá dăm dày 15cm Theo hồ sơ dự toán 31,225 100m2
8 Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Theo hồ sơ dự toán 9,675 100m2
9 Sơn gờ giảm tốc 2mm, 4 lớp, màu vàng (giao lộ Cá Lăng và đường Nguyễn Thị Chắc) Theo hồ sơ dự toán 42 m2
10 Lắp đặt biển tam giác + trụ cao 3.1m Theo hồ sơ dự toán 20 cái
D XÃ BÌNH MỸ
1 BTN C9.5 dày 5cm (Duy tu sửa chữa) Theo hồ sơ dự toán 29 10m2
2 Đá 4x6 chèn kẽ đá dăm dày 15cm (duy tu sửa chữa) Theo hồ sơ dự toán 29 10m2
3 Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 (duy tu sửa chữa) Theo hồ sơ dự toán 29 10m2
4 Sửa chữa mặt đường bằng đá 0x4 Theo hồ sơ dự toán 1.754,75 m3
5 Đá 4x6 không chèn kẽ đá dăm dày 15cm Theo hồ sơ dự toán 2,9 100m2
6 Lắp đặt biển tam giác + trụ cao 3.1m Theo hồ sơ dự toán 20 cái
E XÃ TÂN PHÚ TRUNG
1 BTN C9.5 dày 5cm (duy tu sửa chữa) Theo hồ sơ dự toán 409,15 10m2
2 Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (duy tu sửa chữa) Theo hồ sơ dự toán 409,15 10m2
3 Sửa chữa mặt đường bằng đá 0x4 Theo hồ sơ dự toán 870,3 m3
4 Đá 4x6 chèn kẽ đá dăm dày 15cm Theo hồ sơ dự toán 12,25 100m2
5 BTN C9.5 dày 5cm Theo hồ sơ dự toán 12,6 100m2
6 Đá 4x6 không chèn kẽ đá dăm dày 15cm Theo hồ sơ dự toán 12,25 100m2
7 Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Theo hồ sơ dự toán 12,6 100m2
8 Đập phá BTCT Theo hồ sơ dự toán 0,4 m3
9 Thép D12mm Theo hồ sơ dự toán 0,0178 tấn
10 BTCT đá 1x2 M250 Theo hồ sơ dự toán 7,4 m3
11 Đập bỏ tường đầu Theo hồ sơ dự toán 1,1454 m3
12 Đào đất xây dựng miệng cống Theo hồ sơ dự toán 0,1801 100m3
13 Cát lót móng miệng cống Theo hồ sơ dự toán 0,5057 m3
14 Bê tông lót đá 4x6 M150 móng cống Theo hồ sơ dự toán 1,0114 m3
15 Ván khuôn bê tông lót đá 4x6 M150 miệng cống Theo hồ sơ dự toán 0,0304 100m2
16 Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu Theo hồ sơ dự toán 3,27 m3
17 Đắp đất miệng cống bằng đất chọn lọc, K>=0.95 Theo hồ sơ dự toán 0,1524 100m3
18 Đập phá cống cũ Theo hồ sơ dự toán 1,9905 m3
19 Đào đất xây dựng cống Theo hồ sơ dự toán 0,3275 100m3
20 Cát lót móng cống Theo hồ sơ dự toán 0,78 m3
21 Bê tông lót đá 4x6 M150 móng cống Theo hồ sơ dự toán 1,9992 m3
22 Bê tông đá 1x2 M150 chèn cống Theo hồ sơ dự toán 3,81 m3
23 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ dự toán 0,0848 100m2
24 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=4m Theo hồ sơ dự toán 3 đoạn ống
25 Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ dự toán 5 cái
26 Cung cấp và lắp đặt Joint cao su D600 Theo hồ sơ dự toán 3 mối nối
27 Vữa xi măng M75 xây mối nối Theo hồ sơ dự toán 1,1749 m2
28 Đắp đất lưng cống bằng đất chọn lọc, K>=0,95 đến cao độ tự nhiên Theo hồ sơ dự toán 0,1524 100m3
29 Vận chuyển đất đi đổ Theo hồ sơ dự toán 0,4138 100m3
30 Vận chuyển xà bần đi đổ Theo hồ sơ dự toán 0,181 100m3
31 Lắp đặt biển tam giác + trụ cao 3.1m Theo hồ sơ dự toán 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->