Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200867243-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200855016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 10:33:00 đến ngày 2020-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,467,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm Theo yêu vầu chương V HSMT 60 bụi
2 Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Theo yêu vầu chương V HSMT 1,14 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu vầu chương V HSMT 1,14 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu vầu chương V HSMT 1,14 100m3
5 Cung cấp đất đắp nền, hệ số đầm k=1,16 Theo yêu vầu chương V HSMT 386,89 m3
6 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu vầu chương V HSMT 3,869 100m3
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu vầu chương V HSMT 11,76 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu vầu chương V HSMT 11,76 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu vầu chương V HSMT 2,94 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 9,8 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 58,8 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu vầu chương V HSMT 58,8 m2
B SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo yêu vầu chương V HSMT 8,334 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 61,831 m3
3 Cắt ron CK 5x5m Theo yêu vầu chương V HSMT 883,286 m2
4 Xoa mặt sân Theo yêu vầu chương V HSMT 883,29 m2
C MƯƠNG TN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu vầu chương V HSMT 12,8 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu vầu chương V HSMT 59,5 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu vầu chương V HSMT 72,3 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu vầu chương V HSMT 9,524 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 10,2 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu vầu chương V HSMT 4,4 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 4,056 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,365 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,39 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Theo yêu vầu chương V HSMT 0,323 tấn
11 Thép V bo góc đan Hg Theo yêu vầu chương V HSMT 63 kg
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo yêu vầu chương V HSMT 0,7 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu vầu chương V HSMT 1,02 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu vầu chương V HSMT 0,226 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 13,6 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 99,4 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 37,24 m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu vầu chương V HSMT 89 cái
19 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=400mm Theo yêu vầu chương V HSMT 3 đoạn ống
D CẤP NƯỚC TT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu vầu chương V HSMT 16,8 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu vầu chương V HSMT 5,775 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo yêu vầu chương V HSMT 0,8 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo yêu vầu chương V HSMT 8 cái
5 Van khóa 34 Theo yêu vầu chương V HSMT 2 cái
6 Máy bơm hỏa tiển 2HP+phụ kiện Theo yêu vầu chương V HSMT 1 bộ
E ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu vầu chương V HSMT 3,24 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu vầu chương V HSMT 3,24 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu vầu chương V HSMT 0,324 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 1,052 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu vầu chương V HSMT 0,032 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu vầu chương V HSMT 0,032 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu vầu chương V HSMT 0,054 100m2
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,431 tấn
9 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu vầu chương V HSMT 0,431 tấn
10 Bulon đk=16, l=450 Theo yêu vầu chương V HSMT 16 con
11 Lan can sắt Theo yêu vầu chương V HSMT 3 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu vầu chương V HSMT 37,85 m2
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo yêu vầu chương V HSMT 1 bể
F CỔNG-TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu vầu chương V HSMT 37,05 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu vầu chương V HSMT 6,59 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu vầu chương V HSMT 43,64 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu vầu chương V HSMT 3,705 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 7,898 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu vầu chương V HSMT 0,351 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 1,014 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu vầu chương V HSMT 0,203 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 3,488 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu vầu chương V HSMT 0,698 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 9,794 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu vầu chương V HSMT 0,922 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu vầu chương V HSMT 0,576 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu vầu chương V HSMT 0,556 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,205 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu vầu chương V HSMT 1,038 tấn
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 1,224 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 19,856 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 77,92 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 75,885 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 57,2 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu vầu chương V HSMT 134,64 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu vầu chương V HSMT 134,64 m2
24 SCLD cổng mở song sắt đặc Theo yêu vầu chương V HSMT 13,5 m2
25 SXLD song sắt hàng rào song sắt đặc Theo yêu vầu chương V HSMT 82,551 md
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu vầu chương V HSMT 192,102 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 68,4 m
G KHỐI NHÀ ĐOÀN THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu vầu chương V HSMT 0,452 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu vầu chương V HSMT 19,392 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu vầu chương V HSMT 10,824 m3
4 Cung cấp đất đắp nền Theo yêu vầu chương V HSMT 51,409 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu vầu chương V HSMT 126,88 m3
H CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu vầu chương V HSMT 7,491 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu vầu chương V HSMT 20,496 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 7,781 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu vầu chương V HSMT 0,206 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 2,588 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu vầu chương V HSMT 0,345 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 3,864 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu vầu chương V HSMT 0,773 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 8,991 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu vầu chương V HSMT 0,965 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 11,04 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu vầu chương V HSMT 1,664 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 1,792 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu vầu chương V HSMT 0,224 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 6,178 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu vầu chương V HSMT 1,211 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu vầu chương V HSMT 0,036 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu vầu chương V HSMT 0,907 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,161 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,61 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,207 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,963 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,248 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu vầu chương V HSMT 1,222 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,201 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,478 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,184 tấn
I CÔNG TÁC XÂY
1 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 4,928 m3
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 4,347 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 7,017 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 57,16 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 58,532 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 14,268 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 4,701 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 214,64 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 661,08 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 35,1 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 238,5 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 22,4 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 46,4 m
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 5,36 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu vầu chương V HSMT 5,36 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu vầu chương V HSMT 917,36 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu vầu chương V HSMT 296 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu vầu chương V HSMT 661,08 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu vầu chương V HSMT 528,42 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Theo yêu vầu chương V HSMT 196,74 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Theo yêu vầu chương V HSMT 19 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Theo yêu vầu chương V HSMT 18,576 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 Theo yêu vầu chương V HSMT 56,88 m2
24 Ốp gạch nung đỏ bồn hoa 6x24cm Theo yêu vầu chương V HSMT 15,265 m2
25 Ốp đá chẻ Theo yêu vầu chương V HSMT 17,46 m2
26 SXLD lan can sắt Theo yêu vầu chương V HSMT 6,18 m2
27 SXLD cửa đi khung sắt (kể cả hoa sắt) chưa kính Theo yêu vầu chương V HSMT 28,4 m2
28 SXLD cửa sổ khung sắt (kể cả hoa sắt) chưa kính Theo yêu vầu chương V HSMT 23,64 m2
29 SXLD cửa đi khung nhôm kính mờ Theo yêu vầu chương V HSMT 10,32 m2
30 SXLD vách ngăn chậu tiểu pano nhôm Theo yêu vầu chương V HSMT 1,62 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu vầu chương V HSMT 62,36 m2
32 CCLD kính trắng 5ly Theo yêu vầu chương V HSMT 45,74 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu vầu chương V HSMT 104,08 m2
34 CCLD ổ khoá cửa đi Theo yêu vầu chương V HSMT 5 bộ
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,132 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,132 tấn
37 Bulon đk12_l=350mm Theo yêu vầu chương V HSMT 26 cái
38 Gia công xà gồ thép Theo yêu vầu chương V HSMT 2,183 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu vầu chương V HSMT 2,183 tấn
40 Gia công xà gồ thép Theo yêu vầu chương V HSMT 0,585 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu vầu chương V HSMT 0,585 tấn
42 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4.5 dem Theo yêu vầu chương V HSMT 3,7 100m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu vầu chương V HSMT 288 m2
44 Đóng trần tôn lạnh sóng dày 3.5 dem Theo yêu vầu chương V HSMT 2,035 100m2
45 Chỉ trần Theo yêu vầu chương V HSMT 245,6 md
46 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu vầu chương V HSMT 5,006 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu vầu chương V HSMT 2,1 100m2
J ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu vầu chương V HSMT 5 cái
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu vầu chương V HSMT 14 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu vầu chương V HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu vầu chương V HSMT 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu vầu chương V HSMT 10 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu vầu chương V HSMT 15 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu vầu chương V HSMT 8 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo yêu vầu chương V HSMT 1 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Theo yêu vầu chương V HSMT 300 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 Theo yêu vầu chương V HSMT 160 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu vầu chương V HSMT 120 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Theo yêu vầu chương V HSMT 50 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu vầu chương V HSMT 300 m
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Theo yêu vầu chương V HSMT 20 hộp
15 Tủ điện Theo yêu vầu chương V HSMT 1 tủ
16 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Theo yêu vầu chương V HSMT 1 cái
K CHỐNG SÉT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu vầu chương V HSMT 0,92 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu vầu chương V HSMT 0,92 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu vầu chương V HSMT 0,121 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 0,029 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,005 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu vầu chương V HSMT 0,002 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 0,48 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 1,2 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 0,25 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu vầu chương V HSMT 1 cái
11 Dây tiếp đất loại dây đồng trần 50mm2 Theo yêu vầu chương V HSMT 50 m
12 Bộ kim thu sét Ingesco, PDC 3.3, R=35m Theo yêu vầu chương V HSMT 1 bộ
13 SXLD trụ đở bằng thép không rỉ cao 5m Theo yêu vầu chương V HSMT 1 cọc
14 SXLD ống sợi thủy tinh cách điện Theo yêu vầu chương V HSMT 1 ống
15 Khớp nối ống thủy tinh với cọc đỡ Theo yêu vầu chương V HSMT 1 cái
16 Hộp kiểm tra Theo yêu vầu chương V HSMT 1 hộp
17 SXLD dây neo Theo yêu vầu chương V HSMT 40 m
18 Kẹp cố định dây dẫn Theo yêu vầu chương V HSMT 20 cái
19 Vít cố định dây dẫn Theo yêu vầu chương V HSMT 60 cái
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu vầu chương V HSMT 50 m
21 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu vầu chương V HSMT 4 cọc
22 Chi phí đo điện trở Theo yêu vầu chương V HSMT 1 t bỘ
L CẤP-THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo yêu vầu chương V HSMT 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo yêu vầu chương V HSMT 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo yêu vầu chương V HSMT 0,24 100m
4 Co-Tê PVC 27 Theo yêu vầu chương V HSMT 26 cái
5 Co-Tê PVC 90 Theo yêu vầu chương V HSMT 6 cái
6 Co-Tê PVC 114 Theo yêu vầu chương V HSMT 4 cái
7 Van khoá STK Þ27 Theo yêu vầu chương V HSMT 2 cái
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu vầu chương V HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu vầu chương V HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu vầu chương V HSMT 4 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu vầu chương V HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu vầu chương V HSMT 6 cái
13 Lắp đặt gương soi Theo yêu vầu chương V HSMT 4 cái
14 Lắp đặt kệ kính Theo yêu vầu chương V HSMT 4 cái
15 Lắp đặt giá treo Theo yêu vầu chương V HSMT 4 cái
16 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo yêu vầu chương V HSMT 4 cái
17 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu vầu chương V HSMT 4 cái
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu vầu chương V HSMT 4 bộ
M HẦM TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu vầu chương V HSMT 20,63 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu vầu chương V HSMT 20,63 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu vầu chương V HSMT 0,982 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 0,832 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu vầu chương V HSMT 0,307 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,054 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 3,92 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 33,6 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 4,69 m2
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu vầu chương V HSMT 0,02 100m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu vầu chương V HSMT 3 cái
12 CCLD ống cống Þ1000 Theo yêu vầu chương V HSMT 4 cái
N NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu vầu chương V HSMT 20,16 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu vầu chương V HSMT 0,936 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu vầu chương V HSMT 21,096 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu vầu chương V HSMT 6,634 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 1,664 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu vầu chương V HSMT 15,6 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 4,48 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 2,552 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu vầu chương V HSMT 0,093 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu vầu chương V HSMT 0,01 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu vầu chương V HSMT 0,175 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu vầu chương V HSMT 0,732 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu vầu chương V HSMT 0,073 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,014 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,124 tấn
16 Gia công xà gồ thép Theo yêu vầu chương V HSMT 0,229 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu vầu chương V HSMT 0,229 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,49 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu vầu chương V HSMT 0,49 tấn
20 CCLD Bulông D16 L =600mm Theo yêu vầu chương V HSMT 16 cái
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu vầu chương V HSMT 42,909 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi 4,5dem Theo yêu vầu chương V HSMT 0,627 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->