Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200867243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200855016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 10:33:00 đến ngày 2020-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,467,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 60 | bụi |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền, hệ số đầm k=1,16 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 386,89 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 3,869 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu vầu chương V HSMT | 11,76 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu vầu chương V HSMT | 11,76 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 2,94 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 9,8 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 58,8 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu vầu chương V HSMT | 58,8 | m2 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 8,334 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 61,831 | m3 |
| 3 | Cắt ron CK 5x5m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 883,286 | m2 |
| 4 | Xoa mặt sân | Theo yêu vầu chương V HSMT | 883,29 | m2 |
| C | MƯƠNG TN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu vầu chương V HSMT | 12,8 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu vầu chương V HSMT | 59,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu vầu chương V HSMT | 72,3 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 9,524 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 10,2 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4,056 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,365 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,39 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,323 | tấn |
| 11 | Thép V bo góc đan Hg | Theo yêu vầu chương V HSMT | 63 | kg |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 13,6 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 99,4 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 37,24 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu vầu chương V HSMT | 89 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=400mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 3 | đoạn ống |
| D | CẤP NƯỚC TT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu vầu chương V HSMT | 16,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu vầu chương V HSMT | 5,775 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 8 | cái |
| 5 | Van khóa 34 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Máy bơm hỏa tiển 2HP+phụ kiện | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1 | bộ |
| E | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu vầu chương V HSMT | 3,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu vầu chương V HSMT | 3,24 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,324 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1,052 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,032 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,431 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,431 | tấn |
| 10 | Bulon đk=16, l=450 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 16 | con |
| 11 | Lan can sắt | Theo yêu vầu chương V HSMT | 3 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu vầu chương V HSMT | 37,85 | m2 |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1 | bể |
| F | CỔNG-TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu vầu chương V HSMT | 37,05 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu vầu chương V HSMT | 6,59 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu vầu chương V HSMT | 43,64 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 3,705 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 7,898 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1,014 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 3,488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,698 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 9,794 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,922 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,576 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,556 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,205 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1,038 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1,224 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 19,856 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 77,92 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 75,885 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 57,2 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu vầu chương V HSMT | 134,64 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu vầu chương V HSMT | 134,64 | m2 |
| 24 | SCLD cổng mở song sắt đặc | Theo yêu vầu chương V HSMT | 13,5 | m2 |
| 25 | SXLD song sắt hàng rào song sắt đặc | Theo yêu vầu chương V HSMT | 82,551 | md |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu vầu chương V HSMT | 192,102 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 68,4 | m |
| G | KHỐI NHÀ ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,452 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu vầu chương V HSMT | 19,392 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu vầu chương V HSMT | 10,824 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền | Theo yêu vầu chương V HSMT | 51,409 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu vầu chương V HSMT | 126,88 | m3 |
| H | CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 7,491 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 20,496 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 7,781 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 2,588 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 3,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,773 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 8,991 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,965 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 11,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1,664 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1,792 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 6,178 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1,211 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,907 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,161 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,61 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,207 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,963 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,248 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1,222 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,201 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,478 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,184 | tấn |
| I | CÔNG TÁC XÂY | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4,928 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4,347 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 7,017 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 57,16 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 58,532 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 14,268 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4,701 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 214,64 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 661,08 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 35,1 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 238,5 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 22,4 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 46,4 | m |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 5,36 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu vầu chương V HSMT | 5,36 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu vầu chương V HSMT | 917,36 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu vầu chương V HSMT | 296 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu vầu chương V HSMT | 661,08 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu vầu chương V HSMT | 528,42 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 196,74 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 19 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 18,576 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 56,88 | m2 |
| 24 | Ốp gạch nung đỏ bồn hoa 6x24cm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 15,265 | m2 |
| 25 | Ốp đá chẻ | Theo yêu vầu chương V HSMT | 17,46 | m2 |
| 26 | SXLD lan can sắt | Theo yêu vầu chương V HSMT | 6,18 | m2 |
| 27 | SXLD cửa đi khung sắt (kể cả hoa sắt) chưa kính | Theo yêu vầu chương V HSMT | 28,4 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sổ khung sắt (kể cả hoa sắt) chưa kính | Theo yêu vầu chương V HSMT | 23,64 | m2 |
| 29 | SXLD cửa đi khung nhôm kính mờ | Theo yêu vầu chương V HSMT | 10,32 | m2 |
| 30 | SXLD vách ngăn chậu tiểu pano nhôm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1,62 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 62,36 | m2 |
| 32 | CCLD kính trắng 5ly | Theo yêu vầu chương V HSMT | 45,74 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu vầu chương V HSMT | 104,08 | m2 |
| 34 | CCLD ổ khoá cửa đi | Theo yêu vầu chương V HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,132 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,132 | tấn |
| 37 | Bulon đk12_l=350mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 26 | cái |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu vầu chương V HSMT | 2,183 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu vầu chương V HSMT | 2,183 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,585 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,585 | tấn |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4.5 dem | Theo yêu vầu chương V HSMT | 3,7 | 100m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu vầu chương V HSMT | 288 | m2 |
| 44 | Đóng trần tôn lạnh sóng dày 3.5 dem | Theo yêu vầu chương V HSMT | 2,035 | 100m2 |
| 45 | Chỉ trần | Theo yêu vầu chương V HSMT | 245,6 | md |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 5,006 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 2,1 | 100m2 |
| J | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu vầu chương V HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu vầu chương V HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu vầu chương V HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu vầu chương V HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu vầu chương V HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu vầu chương V HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 20 | hộp |
| 15 | Tủ điện | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1 | cái |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,92 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,121 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,029 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,005 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,48 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1,2 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,25 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Dây tiếp đất loại dây đồng trần 50mm2 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 50 | m |
| 12 | Bộ kim thu sét Ingesco, PDC 3.3, R=35m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | SXLD trụ đở bằng thép không rỉ cao 5m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1 | cọc |
| 14 | SXLD ống sợi thủy tinh cách điện | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1 | ống |
| 15 | Khớp nối ống thủy tinh với cọc đỡ | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Hộp kiểm tra | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1 | hộp |
| 17 | SXLD dây neo | Theo yêu vầu chương V HSMT | 40 | m |
| 18 | Kẹp cố định dây dẫn | Theo yêu vầu chương V HSMT | 20 | cái |
| 19 | Vít cố định dây dẫn | Theo yêu vầu chương V HSMT | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 50 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4 | cọc |
| 22 | Chi phí đo điện trở | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1 | t bỘ |
| L | CẤP-THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Co-Tê PVC 27 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 26 | cái |
| 5 | Co-Tê PVC 90 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 6 | cái |
| 6 | Co-Tê PVC 114 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 7 | Van khoá STK Þ27 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu vầu chương V HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu vầu chương V HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4 | bộ |
| M | HẦM TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu vầu chương V HSMT | 20,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu vầu chương V HSMT | 20,63 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,982 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,832 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,054 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 3,92 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 33,6 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4,69 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu vầu chương V HSMT | 3 | cái |
| 12 | CCLD ống cống Þ1000 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4 | cái |
| N | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu vầu chương V HSMT | 20,16 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,936 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu vầu chương V HSMT | 21,096 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 6,634 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 1,664 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 15,6 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 4,48 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 2,552 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,175 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,732 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,124 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,229 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,229 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,49 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,49 | tấn |
| 20 | CCLD Bulông D16 L =600mm | Theo yêu vầu chương V HSMT | 16 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu vầu chương V HSMT | 42,909 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 4,5dem | Theo yêu vầu chương V HSMT | 0,627 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi