Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200786193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ giao Trung tâm Y tế huyện Phú Giáo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 20:27:00 đến ngày 2020-09-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,574,392,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC KHOA CHỨC NĂNG | |||
| B | KHOA SẢN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,502 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,76 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,76 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,502 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,262 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ khung sắt hộp kính dày 5ly | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m2 |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điều hòa 1.5Hp | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt điều hòa 2Hp | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Thay ổ khóa tay nắm tròn | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Lắp dựng vách ngăn nhôm kính | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 14 | Thay cửa hành lang bằng cửa kính cường lực: | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,96 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 16 | Dán decan mờ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| C | KHOA NHI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,944 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ khung sắt hộp kính dày 5ly | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,944 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,944 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,474 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,98 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,474 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,98 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,454 | m2 |
| 9 | Thay ổ khóa tay nắm tròn | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Sản xuất cửa nhôm kính hành lang(cửa 2 cánh) | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| D | KHOA NỘI - NHIỄM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,232 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,98 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,232 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,98 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 388,972 | m2 |
| 6 | Thay ổ khóa tay nắm tròn | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| E | KHOA KHÁM BỆNH | |||
| 1 | thay kiếng trần các phòng nhận bệnh (kiếng 7ly) | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,279 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,14 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,14 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,14 | 1m2 |
| 6 | Gia công cửa song sắt | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m2 |
| 7 | Gắn đố làm khung cửa V50x50x5 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 8 | Cắt bản lề, thay bản lề mới lắp đặt lại cửa phát thuốc quay xuống | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,24 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,67 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,24 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,67 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,91 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sổ khung sắt hộp kính dày 5ly | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| F | KHOA XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ bỏ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,44 | m2 |
| G | KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,56 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,56 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,56 | m2 |
| H | KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI | |||
| I | KHU XỬ LÝ RÁC THẢI, RÁC SINH HOẠT HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | 100m3 |
| 5 | mua đất lấp hầm chứa rác hiện hữu ( hệ số khai thác 1.13) | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,7 | |
| J | KHU XỬ LÝ RÁC THẢI, RÁC Y TẾ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6 | m2 |
| K | ĐỔ SÂN BÊ TÔNG QUANH KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,463 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2477 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4248 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9816 | m3 |
| L | KHU XỬ LÝ RÁC THẢI, RÁC SINH HOẠT XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0887 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8016 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2054 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9973 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,192 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | m3 |
| 10 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3715 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,292 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2048 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1869 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,352 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1956 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1401 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,956 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,384 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,06 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,9 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2112 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2112 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4922 | 100m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 291,96 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,9 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,06 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,135 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4815 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,26 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 46 | CC và LD trần thạch cao hoa văn 60x60 cm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | |
| 47 | Sản xuất cửa đi nhôm tĩnh điện, kính cường lực 8mm dán decal mờ hệ TS-1000 dày 1,2mm (bao gồm tay nắm và ổ khóa ) | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa chớp nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm dán decan mờ hệ TS-1000 dày 1.2mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| M | ĐƯỜNG SAU KHOA SẢN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,862 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7324 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2732 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1283 | m3 |
| N | SÂN SAU TỔ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4341 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,341 | m3 |
| O | NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 10 | Mua Bu lông D=20 dài 500mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3287 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1933 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4629 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,7368 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3066 | 100m2 |
| P | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.003,67 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.003,67 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.003,67 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.003,67 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,1 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,1 | m2 |
| Q | HÀNH LANG NỐI NHÀ CHÍNH VÀ TỔ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẪN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,2428 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,95 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,7828 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,95 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,7328 | m2 |
| R | MỞ RỘNG NHÀ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN | |||
| S | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2256 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| T | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0964 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1311 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0818 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1658 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6632 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,068 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,16 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 14 | Quét 2 nước xi măng | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,16 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0527 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5583 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co 90 độ pvc d60 bằng phương pháp dán keo | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 độ pvc d90 bằng phương pháp dán keo | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90 độ pvc d114 bằng phương pháp dán keo | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 45 độ pvc d60 bằng phương pháp dán keo | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 45 độ pvc d90 bằng phương pháp dán keo | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 45 độ pvc d114 bằng phương pháp dán keo | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê 90 độ pvc d60 bằng phương pháp dán keo | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê 90 độ pvc d90 bằng phương pháp dán keo | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê 90 độ pvc d114 bằng phương pháp dán keo | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê 45 độ pvc d114 bằng phương pháp dán keo | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| U | XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,928 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2084 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,248 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2156 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0295 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4095 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4094 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 11 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,63 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4098 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5975 | tấn |
| 16 | Khoan cấy thép tạo liên kết giữa kết cấu cũ và giằng mới theo thiết kế (vật tư+nhân công+máy) | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Lô |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4168 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp công trình (hệ số khai thác 1,13) | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2725 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,382 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3808 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0449 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2576 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,68 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,348 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,599 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1587 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1366 | tấn |
| 31 | Khoan cấy thép tạo liên kết giữa kết cấu cũ và giằng mới theo thiết kế (vật tư+nhân công+máy) | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Lỗ |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4781 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3336 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4958 | tấn |
| 36 | Khoan cấy thép tạo liên kết giữa kết cấu cũ và giằng mới theo thiết kế (vật tư+nhân công+máy) | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2555 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2997 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,555 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,502 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,465 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,74 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,55 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,205 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,03 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,77 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,465 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,62 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,33 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5868 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5868 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4082 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4082 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m2 |
| 59 | Làm trần bằng tôn lạnh | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,8788 | M2 |
| 60 | Cung cấp cửa đi sắt kính (bao gồm kính) | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa sổ sắt kính (bao gồm kính) | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 62 | Cung cấp hoa sắt thép hộp 1,3x26 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,08 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi nhôm tỉnh điện kính cường lực 8mm dán decal mờ hệ TS-1000 dày 1.2mm (bao gồm tay năm và ổ khóa) | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt co 90 độ pvc d90 bằng phương pháp dán keo | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt co 90 độ pvc d90 bằng phương pháp dán keo | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo mô ta Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi