Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200847049-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Thạnh Hóa
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200847001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước + Vốn nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 16:38:00 đến ngày 2020-09-01 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,423,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cầu kênh Bà Lộc
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc 30x30cm, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,974 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm chờ nối cọc của cọc thử) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc 30x30cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 6 ÷ 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,177 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 100m2
6 Đào móng mố cầu, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
7 Chờ đóng cọc thử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
8 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m thẳng, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m
9 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m thẳng, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (đoạn không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
10 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m xiên, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m
11 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m xiên, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (đoạn không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
13 Bê tông móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 tấn
17 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,024 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 100m2
19 Bê tông gói đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 m3
20 Ván khuôn gỗ gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
23 Bê tông dầm dỡ bản quá độ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
24 Ván khuôn dầm đỡ bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
28 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
29 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
30 Quét nhựa bitum và dán bao tải (neo bản quá độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
31 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên chiều dài <=24m trên mặt nước (búa 2,5T, sà lan 200T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 100m
32 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên chiều dài <=24m trên mặt nước (búa 2,5T, sà lan 200T)(đoạn không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
33 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
34 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 tấn
37 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,947 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m2
39 Bê tông gói trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m3
40 Lắp dầm bê tông cốt thép cầu, trọng lượng <= 15tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
41 Dầm I 500, L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm
42 Dầm I 400, L=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 dầm
43 Lắp đặt gối cầu bằng cao su 200x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
44 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép <= 10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
45 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
46 Ống nhựa PVC ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m
47 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,779 kg
48 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,356 m3
49 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,631 tấn
52 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
53 Khe co giãn ray thép OVM-C50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
54 Vữa sikagrout Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 m3
55 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,896 m3
56 Bê tông chịu mòn đá 0,5x1, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,726 m3
57 Bê tông lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,935 m3
58 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 100m2
59 Gia công cấu kiện thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện thép lan can cầu, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 tấn
61 Thép tấm STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300,337 kg
62 Lắp đặt ống thép STK đường kính 60mm, dày 4mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
63 Lắp đặt ống thép STK đường kính 76mm, dày 4mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 100m
64 Lắp đặt ống thép STK đường kính 90mm, dày 4,5mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
65 Buolon d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 cái
66 Sơn gờ lề lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,12 m2
67 Lắp đặt ống thép STK thoát nước mặt cầu, đường kính 90mm, dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m
68 Đóng cọc thép khung định vị (đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
69 Đóng cọc thép khung định vị (đoạn không ngập đất, hệ số NC: 0,75, MTC: 0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
70 Nhổ cọc thép khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m cọc
71 Hao hụt thép cọc khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,163 kg
72 Lắp dựng, tháo dỡ thép khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,359 tấn
73 Hao hụt thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,749 kg
74 Ban sữa bãi đúc cọc và bãi tập kết vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 100m3
75 Đắp cát bãi đúc cọc, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
76 Nylon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
77 Láng nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
78 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m3
79 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m3
80 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,741 100m3
81 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m3
82 Nylon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,863 m2
83 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,435 m3
84 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 10m
85 Đào móng trụ đỡ biển báo + móng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
86 Bê tông móng trụ đỡ biển báo + móng trụ đỡ tôn lượn sóng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
87 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 trụ
88 Trụ đỡ biển báo ø90, dài 2,9m (kể cả Buolon và nắp chụp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 trụ
89 Biển báo phản quang 0,3x0,5m (biển báo tên cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Biển báo tròn phản quang, đường kính 70cm (biển báo tải trọng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Biển báo tam giác phản quang, cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 m
93 Trụ đỡ tôn lượn sóng mạ kẽm U160x160, L=1,2m, dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 trụ
94 Tole lượn sóng mạ kẽm dài 3,32m dày3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tấm
95 Boulon ø16, L=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
96 Boulon ø16, L=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
B Cầu kênh Rạch Bần
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc 30x30cm, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,974 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm chờ nối cọc của cọc thử) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc 30x30cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 6 ÷ 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,177 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 100m2
6 Đào móng mố cầu, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
7 Chờ đóng cọc thử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
8 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m thẳng, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m
9 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m thẳng, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (đoạn không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
10 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m xiên, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m
11 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m xiên, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (đoạn không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
13 Bê tông móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,099 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 tấn
17 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,279 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m2
19 Bê tông gói đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
20 Ván khuôn gỗ gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
23 Bê tông dầm dỡ bản quá độ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
24 Ván khuôn dầm đỡ bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
28 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
29 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
30 Quét nhựa bitum và dán bao tải (neo bản quá độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
31 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên chiều dài <=24m trên mặt nước (búa 2,5T, sà lan 200T) (đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 100m
32 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên chiều dài <=24m trên mặt nước (búa 2,5T, sà lan 200T) (đoạn không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m
33 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
34 Gia công, lắp dựng cốt trụ cầu, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 tấn
37 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,505 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 100m2
39 Bê tông gói trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
40 Lắp dầm bê tông cốt thép cầu, trọng lượng <= 15tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
41 Dầm I 500, L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm
42 Dầm I 280, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 dầm
43 Lắp đặt gối cầu bằng cao su 200x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
44 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép <= 10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
45 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
46 Ống nhựa PVC ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m
47 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,267 kg
48 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 m3
49 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,158 tấn
52 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
53 Khe co giãn ray thép OVM-C50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
54 Vữa sikagrout Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 m3
55 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,567 m3
56 Bê tông chịu mòn đá 0,5x1, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,006 m3
57 Bê tông lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,038 m3
58 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 100m2
59 Gia công cấu kiện thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện thép lan can cầu, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 tấn
61 Thép tấm STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056,525 kg
62 Lắp đặt ống thép STK đường kính 60mm, dày 4mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
63 Lắp đặt ống thép STK đường kính 76mm, dày 4mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m
64 Lắp đặt ống thép STK đường kính 90mm, dày 4,5mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 100m
65 Buolon d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
66 Sơn gờ lề lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m2
67 Lắp đặt ống thép STK thoát nước mặt cầu, đường kính 90mm, dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
68 Đóng cọc thép khung định vị (đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
69 Đóng cọc thép khung định vị (đoạn không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
70 Nhổ cọc thép khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m cọc
71 Hao hụt thép cọc khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,163 kg
72 Lắp dựng, tháo dỡ thép khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,359 tấn
73 Hao hụt thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,749 kg
74 Ban sữa bãi đúc cọc và bãi tập kết vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 100m3
75 Đắp cát bãi đúc cọc, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
76 Nylon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
77 Láng nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
78 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m3
79 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,95 100m3
80 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 100m3
81 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 100m3
82 Nylon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,2 m2
83 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,539 m3
84 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 10m
85 Đào móng trụ đỡ biển báo + móng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
86 Bê tông móng trụ đỡ biển báo + móng trụ đỡ tôn lượn sóng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
87 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
88 Trụ đỡ biển báo ø90, dài 2,9m (kể cả Buolon và nắp chụp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
89 Biển báo phản quang 0,3x0,5m (biển báo tên cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Biển báo tròn phản quang, đường kính 70cm (biển báo tải trọng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Biển báo tam giác phản quang, cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,44 m
93 Trụ đỡ tôn lượn sóng mạ kẽm U160x160, L=1,2m, dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 trụ
94 Tole lượn sóng mạ kẽm dài 3,32m dày3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tấm
95 Tole lượn sóng mạ kẽm dài 2,32m dày3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tấm
96 Boulon ø16, L=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
97 Boulon ø16, L=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 bộ
98 Đào móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,474 100m3
99 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 100m3
100 Đóng cừ tràm gia cố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,84 100m
101 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,097 m3
102 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,354 m3
103 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,058 m3
104 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m2
105 Láng nền dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,7 m2
106 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,879 m3
107 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,298 100m2
108 Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,557 m2
109 Bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
110 Vận chuyển dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->