Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200847049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Thạnh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước + Vốn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 16:38:00 đến ngày 2020-09-01 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,423,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cầu kênh Bà Lộc | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc 30x30cm, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,974 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm chờ nối cọc của cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc 30x30cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 6 ÷ 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,177 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m2 |
| 6 | Đào móng mố cầu, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 7 | Chờ đóng cọc thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m thẳng, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m thẳng, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (đoạn không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m xiên, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m xiên, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 13 | Bê tông móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 17 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,024 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gói đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm dỡ bản quá độ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm đỡ bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 28 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải (neo bản quá độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 31 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên chiều dài <=24m trên mặt nước (búa 2,5T, sà lan 200T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m |
| 32 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên chiều dài <=24m trên mặt nước (búa 2,5T, sà lan 200T)(đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | tấn |
| 37 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,947 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 39 | Bê tông gói trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 40 | Lắp dầm bê tông cốt thép cầu, trọng lượng <= 15tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Dầm I 500, L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 42 | Dầm I 400, L=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 43 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 200x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 44 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 46 | Ống nhựa PVC ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 47 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | kg |
| 48 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,631 | tấn |
| 52 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 53 | Khe co giãn ray thép OVM-C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 54 | Vữa sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | m3 |
| 55 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,896 | m3 |
| 56 | Bê tông chịu mòn đá 0,5x1, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | m3 |
| 57 | Bê tông lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,935 | m3 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m2 |
| 59 | Gia công cấu kiện thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép lan can cầu, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | tấn |
| 61 | Thép tấm STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,337 | kg |
| 62 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 60mm, dày 4mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 76mm, dày 4mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 90mm, dày 4,5mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 65 | Buolon d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 66 | Sơn gờ lề lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống thép STK thoát nước mặt cầu, đường kính 90mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép khung định vị (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 69 | Đóng cọc thép khung định vị (đoạn không ngập đất, hệ số NC: 0,75, MTC: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 70 | Nhổ cọc thép khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m cọc |
| 71 | Hao hụt thép cọc khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,163 | kg |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ thép khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,359 | tấn |
| 73 | Hao hụt thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,749 | kg |
| 74 | Ban sữa bãi đúc cọc và bãi tập kết vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát bãi đúc cọc, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 76 | Nylon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 77 | Láng nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 78 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 79 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | 100m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 82 | Nylon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,863 | m2 |
| 83 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,435 | m3 |
| 84 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | 10m |
| 85 | Đào móng trụ đỡ biển báo + móng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 86 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo + móng trụ đỡ tôn lượn sóng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 87 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 88 | Trụ đỡ biển báo ø90, dài 2,9m (kể cả Buolon và nắp chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 89 | Biển báo phản quang 0,3x0,5m (biển báo tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Biển báo tròn phản quang, đường kính 70cm (biển báo tải trọng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Biển báo tam giác phản quang, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m |
| 93 | Trụ đỡ tôn lượn sóng mạ kẽm U160x160, L=1,2m, dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | trụ |
| 94 | Tole lượn sóng mạ kẽm dài 3,32m dày3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 95 | Boulon ø16, L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 96 | Boulon ø16, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| B | Cầu kênh Rạch Bần | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc 30x30cm, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,974 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép tấm chờ nối cọc của cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc 30x30cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 6 ÷ 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,177 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m2 |
| 6 | Đào móng mố cầu, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 7 | Chờ đóng cọc thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m thẳng, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m thẳng, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m xiên, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m xiên, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 13 | Bê tông móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 17 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,279 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gói đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm dỡ bản quá độ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm đỡ bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 28 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải (neo bản quá độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 31 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên chiều dài <=24m trên mặt nước (búa 2,5T, sà lan 200T) (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | 100m |
| 32 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên chiều dài <=24m trên mặt nước (búa 2,5T, sà lan 200T) (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt trụ cầu, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | tấn |
| 37 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,505 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m2 |
| 39 | Bê tông gói trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 40 | Lắp dầm bê tông cốt thép cầu, trọng lượng <= 15tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Dầm I 500, L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 42 | Dầm I 280, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 43 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 200x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 44 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 46 | Ống nhựa PVC ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m |
| 47 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | kg |
| 48 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,158 | tấn |
| 52 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 53 | Khe co giãn ray thép OVM-C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 54 | Vữa sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | m3 |
| 55 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,567 | m3 |
| 56 | Bê tông chịu mòn đá 0,5x1, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,006 | m3 |
| 57 | Bê tông lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | m3 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | 100m2 |
| 59 | Gia công cấu kiện thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép lan can cầu, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | tấn |
| 61 | Thép tấm STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,525 | kg |
| 62 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 60mm, dày 4mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 76mm, dày 4mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 90mm, dày 4,5mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m |
| 65 | Buolon d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 66 | Sơn gờ lề lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống thép STK thoát nước mặt cầu, đường kính 90mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép khung định vị (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 69 | Đóng cọc thép khung định vị (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 70 | Nhổ cọc thép khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m cọc |
| 71 | Hao hụt thép cọc khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,163 | kg |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ thép khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,359 | tấn |
| 73 | Hao hụt thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,749 | kg |
| 74 | Ban sữa bãi đúc cọc và bãi tập kết vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát bãi đúc cọc, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 76 | Nylon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 77 | Láng nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 78 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 79 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | 100m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m3 |
| 82 | Nylon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,2 | m2 |
| 83 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,539 | m3 |
| 84 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10m |
| 85 | Đào móng trụ đỡ biển báo + móng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 86 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo + móng trụ đỡ tôn lượn sóng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 87 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| 88 | Trụ đỡ biển báo ø90, dài 2,9m (kể cả Buolon và nắp chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| 89 | Biển báo phản quang 0,3x0,5m (biển báo tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Biển báo tròn phản quang, đường kính 70cm (biển báo tải trọng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Biển báo tam giác phản quang, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,44 | m |
| 93 | Trụ đỡ tôn lượn sóng mạ kẽm U160x160, L=1,2m, dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | trụ |
| 94 | Tole lượn sóng mạ kẽm dài 3,32m dày3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 95 | Tole lượn sóng mạ kẽm dài 2,32m dày3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| 96 | Boulon ø16, L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 97 | Boulon ø16, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 98 | Đào móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,474 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m3 |
| 100 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,84 | 100m |
| 101 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,097 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,354 | m3 |
| 103 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,058 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m2 |
| 105 | Láng nền dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7 | m2 |
| 106 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,879 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | 100m2 |
| 108 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,557 | m2 |
| 109 | Bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 110 | Vận chuyển dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi