Gói thầu: Xây dựng hệ thống rãnh dọc thoát nước thuộc công trình mở rộng mặt đường khôi phục, cải tạo đường Hồng Quang huyện Ý Yên, thuộc dự án LRAMP (đoạn từ QL38B đến giáp xã Yên Quang)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200869806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Hồng |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống rãnh dọc thoát nước thuộc công trình mở rộng mặt đường khôi phục, cải tạo đường Hồng Quang huyện Ý Yên, thuộc dự án LRAMP (đoạn từ QL38B đến giáp xã Yên Quang) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 08:57:00 đến ngày 2020-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,312,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Rãnh B400 không chụi lực | |||
| 1 | Đá mạt đệm đáy rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 52,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 79,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 169,83 | m2 |
| 4 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 204 | m3 |
| 5 | Trát rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1.097,22 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ RTN, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 52,31 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ RTN ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,8022 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ RTN | Theo thiết kế được duyệt | 611,4 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm nắp RTN bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 40,76 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan nắp RTN | Theo thiết kế được duyệt | 2.892,2 | kg |
| 11 | Ván khuôn tấm nắp đan RTN | Theo thiết kế được duyệt | 217,38 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 849,16 | 1cấu kiện |
| B | Hạng mục: Rãnh B400 chụi lực loại II | |||
| 1 | Đá mạt đệm đáy rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 39,85 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 56,93 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 127,93 | m2 |
| 4 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 109,47 | m3 |
| 5 | Trát rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 689,49 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ RTN, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 59,1 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ RTN ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 4.906,19 | kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ RTN | Theo thiết kế được duyệt | 690,83 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm nắp RTN bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 45,59 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan nắp RTN | Theo thiết kế được duyệt | 7.637,54 | kg |
| 11 | Ván khuôn tấm nắp đan RTN | Theo thiết kế được duyệt | 245,63 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 178kg | Theo thiết kế được duyệt | 639,66 | cái |
| 13 | Đá mạt đệm đáy rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 8,5 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 12,85 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 27,6 | m2 |
| 16 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 19,35 | m3 |
| 17 | Trát rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 126,94 | m2 |
| 18 | Bê tông mũ RTN, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 12,01 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ RTN ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,9971 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ mũ RTN | Theo thiết kế được duyệt | 140,4 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm nắp RTN bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,27 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan nắp RTN | Theo thiết kế được duyệt | 1.552,2 | kg |
| 23 | Ván khuôn tấm nắp đan RTN | Theo thiết kế được duyệt | 49,92 | m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 178kg | Theo thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 25 | Đắp hoàn trả bằng đá mạt | Theo thiết kế được duyệt | 22,63 | m3 |
| 26 | Lớp CPĐD dày 15cm | Theo thiết kế được duyệt | 122 | m2 |
| 27 | Nilon lót đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 122 | m2 |
| 28 | Bê tông nền lề đường dày 20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 24,4 | m3 |
| 29 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo thiết kế được duyệt | 23,12 | m3 |
| C | Hạng mục: Hố ga trên hè loại I | |||
| 1 | Đá mạt đệm đáy hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 2,46 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 111,41 | m2 |
| 4 | Xây tường hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 17,07 | m3 |
| 5 | Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 77,59 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,75 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ hố ga ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 173,19 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 32,13 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm nắp ga bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan nắp ga | Theo thiết kế được duyệt | 106,49 | kg |
| 11 | Ván khuôn tấm nắp đan ga | Theo thiết kế được duyệt | 6,99 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 175kg | Theo thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 13 | Mua bộ cấu kiện thu nước KT 1400x320x370 | Theo thiết kế được duyệt | 28 | viên |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| D | Hạng mục: Hố ga trên hè loại II | |||
| 1 | Đá mạt đệm đáy hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 1,33 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 6,32 | m2 |
| 4 | Xây tường hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,23 | m3 |
| 5 | Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 41,95 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,33 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ hố ga ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 226,2 | kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 27,24 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm nắp ga bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,37 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan nắp ga | Theo thiết kế được duyệt | 215,15 | kg |
| 11 | Ván khuôn tấm nắp đan ga | Theo thiết kế được duyệt | 5,93 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| E | Hạng mục: Khối lượng khác | |||
| 1 | Bê tông tấm đanM200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 13,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 159,87 | m2 |
| 3 | Vữa XM đệm đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 444 | m2 |
| 4 | Bê tông lót đan rãnh bó vỉa, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 44,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông lót viên vỉa | Theo thiết kế được duyệt | 88,82 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 1.551,76 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, yêu cầu K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 353,69 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự, Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1.198,07 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế được duyệt | 303,48 | m3 |
| 10 | Mua viên vỉa BT M200, KT 25x18x100 | Theo thiết kế được duyệt | 849 | viên |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 849 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 1.776,36 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng cửa xả | Theo thiết kế được duyệt | 1,71 | 1m3 |
| 14 | Đá mạt đệm | Theo thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 15 | Bê tông sân cống, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,71 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cửa xả, sân cống | Theo thiết kế được duyệt | 10,46 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Theo thiết kế được duyệt | 4,34 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1,14 | m3 |
| 21 | Đá mạt đệm dày 7cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 22 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,55 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,67 | m3 |
| 25 | Trát rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,46 | m2 |
| 26 | Vét bùn | Theo thiết kế được duyệt | 0,61 | m3 |
| 27 | Đánh cấp, đất C1 | Theo thiết kế được duyệt | 2,46 | 1m3 |
| 28 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 26,99 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 49,6 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tre gia cố chân khay L=2.5m | Theo thiết kế được duyệt | 787,5 | m |
| 31 | Đá mạt đệm dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 9,53 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc chân khay vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,35 | m3 |
| 33 | Xây kè mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 28,38 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 3,44 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan thoát nước M200#, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | m2 |
| 37 | Lớp đá 2x4 làm tầng lọc dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 38 | Lớp đá 1x2 làm tầng lọc dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 39 | Rải vải lọc TS40 thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 41 | Đắp đất tận dụng | Theo thiết kế được duyệt | 168 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre gia cố chân khay L=2.5m | Theo thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 43 | Mua phên nứa | Theo thiết kế được duyệt | 84 | m2 |
| 44 | Đào phá đập tạm | Theo thiết kế được duyệt | 168 | 1m3 |
| 45 | Thuê bãi đúc | Theo thiết kế được duyệt | 400 | m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 47 | Đá thải dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
| 48 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi