Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200870857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu + Vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 08:20:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,302,121,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HCQT VÀ 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,534 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,964 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,621 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,645 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,003 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,179 | M3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,482 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,551 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,859 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,256 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,612 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,411 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,185 | m3 |
| 14 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,8 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,568 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,379 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,432 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,572 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,444 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,179 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,667 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,477 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,009 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,709 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,443 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,745 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,789 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn gạch bộng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,968 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,038 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,936 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,577 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,316 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,638 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,45 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,038 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,286 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636,132 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.372,255 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,78 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,01 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,686 | m2 |
| 55 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm NC, VT, công đắp chỉ trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,54 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,2 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,09 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,09 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,09 | m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,052 | 100m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880,17 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,085 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,64 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,375 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,08 | m2 |
| 69 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,618 | m2 |
| 71 | Lan can inox D63 kết hợp D20 như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,618 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,85 | m2 |
| 73 | Cửa đi kung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,84 | m2 |
| 74 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,56 | m2 |
| 75 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (luôn khung sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,45 | m2 |
| 76 | Kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,84 | m2 |
| 77 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,19 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.649,921 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,226 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,617 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,38 | m2 |
| 83 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,834 | m3 |
| 84 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,274 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0914 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Ống cống BTCT D100(L=0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,748 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m2 |
| 95 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | m3 |
| 96 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | m3 |
| 97 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 98 | Lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI HCQT VÀ 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng có máng che. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bảng |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bảng |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(250x300x180). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.560 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CV04mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 27 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 28 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 32 | Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 33 | ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Bộ chia điện thoại 8 port . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Swicht 12 port. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Tủ đựng hup internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 39 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | bịt |
| 40 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cuộn |
| C | HẠNG MỤC: NƯỚC - KHỐI HCQT VÀ 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 32 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 46 | Vật liệu phụ (đai neo ống, tắc kê, ty treo…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 47 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,986 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,532 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,668 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,339 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,599 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,175 | M3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,266 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,709 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,196 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,924 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,168 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,213 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,028 | m3 |
| 14 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,88 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,778 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,034 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,195 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,497 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,528 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,667 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,666 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,864 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,382 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn gạch bộng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,619 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,644 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,901 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,211 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,527 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,161 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,194 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,161 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,171 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,368 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,69 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 866,498 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,194 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,562 | m2 |
| 49 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm NC, VT, công đắp chỉ trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,452 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,9 | m |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,34 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,444 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,444 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,444 | m2 |
| 56 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,303 | 100m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,864 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 130x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,242 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,07 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,87 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,35 | m2 |
| 62 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,968 | m2 |
| 64 | Lan can inox D63 kết hợp D20 như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,968 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,698 | m2 |
| 66 | Cửa đi kung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,32 | m2 |
| 68 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (luôn khung sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m2 |
| 69 | Khung nhôm kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,378 | m2 |
| 70 | Kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 71 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,365 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000,138 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,131 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8 | m2 |
| 77 | Bộ chữ theo thiết kế+Ảnh Bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | V nhôm che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | md |
| 79 | Tole che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 80 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,669 | m3 |
| 81 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,121 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,548 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1828 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 87 | Ống cống BTCT D100(L=0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,494 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,32 | m2 |
| 92 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,082 | m3 |
| 93 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | m3 |
| 94 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | m3 |
| 95 | Lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng có máng che. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bảng |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(250x300x180). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV04mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CV06mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CV08mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 31 | Rải cáp đồng trần 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP(điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 33 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 37 | ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port (tương đương Circo). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Swicht 12 port.(tương đương Circo). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Tủ đựng hup internet (Rack cabinet). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 42 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bịt |
| 43 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| F | HẠNG MỤC: NƯỚC - KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 33 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí xổm + kt nước xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước 2,0 Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | giếng |
| 50 | Van phao tự động D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 52 | Vật liệu phụ(đai neo ống, ty treo, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 53 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI 14 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,977 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,755 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.171,064 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường 130x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,942 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.171,064 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 130x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,942 | m2 |
| 7 | Đục băm bề mặt lớp đá mài bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,705 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,775 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,93 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,83 | m2 |
| 11 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,83 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch men ốp tường 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2 | m2 |
| 14 | Công tác vệ sinh tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,24 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,4 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,009 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.738,087 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.336,986 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,8 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,009 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.595,873 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,04 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,154 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,234 | m2 |
| 25 | Lắp đặt quả cầu inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,166 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,28 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,28 | m2 |
| 31 | Thay kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m2 |
| 32 | Thay ron kính, bắn silicon 4 cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,2 | md |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,224 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,067 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,224 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,174 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,543 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,109 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,647 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,853 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,304 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,591 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,248 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,317 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,855 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,36 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,317 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,515 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m |
| 37 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 39 | CC cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 40 | CC cửa sổ nhôm kính ( luôn khung bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,185 | m2 |
| 42 | CC cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,44 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,44 | m2 |
| 44 | CC khung rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,88 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khung HR sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,88 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,13 | m2 |
| 47 | LD tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Khung nhôm kính cường lực K1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 50 | Lắp dựng Khung nhôm kính cường lực K1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 51 | Bộ chữ cổng trường+bảng thông báo ( TTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,492 | m2 |
| 53 | LD bánh xe sắt Þ80, có ổ bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịt |
| 17 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH - GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,928 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,472 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,976 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,552 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,005 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,952 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,76 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,856 | 100m2 |
| 18 | LD bulong Þ12 (L=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 19 | LD bulong Þ10 (L=150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 20 | LD bulong Þ10 (L=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,3 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bịt |
| 11 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| L | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,011 | m2 |
| 10 | Đổ đất màu trộn tro dừa trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 11 | Trồng cây lá trắng (25 sọt/m²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 12 | Trồng cây trang thái (25 sọt/m²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox Þ114, Þ90, Þ60 cao 8,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,25 | m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc cây |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,444 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,281 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,345 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,012 | m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,38 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ hoàng lạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,686 | 100m2 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,817 | m3 |
| 16 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008,17 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,874 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,046 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | mối nối |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,827 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,326 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,152 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,501 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | cái |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Mua ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (500*700*300). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(MCCB 175A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe(MCCB 100A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe(MCCB 75A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe(MCCB 40A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe(MCB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m (Đèn Led 120W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | choá |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cần đèn |
| 9 | Lắp đặt cáp CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm(32/25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm(40/30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm(50/40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm(65/50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 21 | Rải cáp đồng trần 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | khoan giếng sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m3 |
| 24 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m3 |
| 26 | Tấm băng nhựa cảnh báo nguy hiểm có cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 27 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200 | m2 |
| 28 | Đầu coss 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Đầu coss 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Đầu coss 16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Đầu coss 10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bịt |
| 33 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| O | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,374 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,374 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,561 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,784 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,381 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,499 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6846 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,99 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,92 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,28 | M2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,2 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,684 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 25 | Cửa lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,94 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,97 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 8 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Ống chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Crêphin D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114x2/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Hộp PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cuộn |
| 29 | Khớp nối vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 30 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 31 | Ngàm B (lăng phun D13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 32 | Ngàm A (lăng phun D16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (diesel 40 hp Q=20l/s, H=60m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 34 | keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 35 | Sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 36 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm(32/25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 41 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 43 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm(32/25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 47 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 48 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bình |
| 49 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bình |
| 50 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 51 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 52 | Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=88m"kim cao 4m" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 54 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 55 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Hộp kiểm tra. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 59 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 60 | Phụ kiện kẹp định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 61 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 64 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 65 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 66 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm(32/25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 70 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 72 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 73 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 74 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm(32/25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 78 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| Q | HẠNG MỤC: TRẠM HẠ ÁP 37,5KVA | |||
| 1 | Lắp đặt giá T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Boulon VRS 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 01 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P-690V-200A (Loại chỉnh dòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 10m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 11 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 cái |
| 14 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | caùi |
| 18 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | caùi |
| 19 | Cáp đồng bọc CV-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 20 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 24 | Co ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tuýp |
| 26 | Kéo rải dây dẫn cáp đồng bọc CV95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10cọc |
| 29 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | 10m |
| 30 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 32 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 33 | Xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | kg |
| 34 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,881 | m3 |
| 35 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | m3 |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | m3 |
| 38 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | m3 |
| 39 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 40 | Boulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Bộ chống chằng hẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Long-đđền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Cáp thép 3/8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 45 | Söù chaèng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 46 | Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 47 | Máng che cáp chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Ty neo phi 18 - 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,474 | m3 |
| 52 | Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3688 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 54 | Trụ BTLT 12m - f540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 55 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly > 500m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | tấn |
| 56 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp cách điện treo polymer 24kV, f=120KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ cách điện |
| 59 | Kẹp căng dây 35-70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Ma ní phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 63 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 67 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | km |
| 68 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | km/dây |
| 70 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 75 | Sơn xịt đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chai |
| 76 | Sơn xịt đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chai |
| 77 | Chi phí thử nghiệm (Tất cả các vật tư và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 78 | Chi đóng điện hotline ko cắt lưới (quy đinh ĐL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | pha |
| 79 | Cáp đồng bọc 2xCXV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10m |
| 81 | Co ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 82 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 83 | Đắp đất hào cáp ngầm, Độ chặt k = 0,85 (Đất đào *1,2 hệ số nén đạt k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 84 | Chi phí thử nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi