Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200871284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phương Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200841361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 09:59:00 đến ngày 2020-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,795,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO, NHÀ QUẢN TRANG, NHÀ ĐỂ XE TANG, BỂ HÓA QUAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,697 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,728 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,326 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,728 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,326 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng tường thu hồi , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép 50 x 50 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, ĐK <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô, ĐK > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 20 | Sản xuất cửa song sắt bịt tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,326 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,326 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,536 | m2 |
| 25 | Gia công và lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,549 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,475 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,552 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m3 |
| B | PHẦN MÁI CHE TÔN SÂN NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Khung móng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình fi 90x2.5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,338 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m3 |
| C | PHẦN CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lại mái ngói cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 7 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,56 | m2 |
| D | PHẦN KÈ ĐÁ HỘC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,665 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,698 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,291 | m3 |
| 6 | Làm khe phòng lún rộng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khe |
| 7 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,05 | m3 |
| 8 | Xây tường đá hộc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,29 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng kè, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m3 |
| 12 | Bê tông nền vị trí cổng chính đi vào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m3 |
| E | PHẦN KÈ GẠCH CHỈ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,819 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,694 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,243 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,874 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng kè,ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,938 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,72 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,398 | 100m3 |
| F | PHẦN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Cốt thép giằng tường, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | tấn |
| 2 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,751 | 100m2 |
| 3 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,195 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,364 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,393 | m3 |
| 6 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,271 | m2 |
| 7 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.875,624 | m2 |
| 8 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,997 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.603,48 | m |
| 10 | Sơn tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.362,895 | m2 |
| 11 | Búp sen sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| 12 | Hoa gốm trang trí tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | cái |
| G | PHẦN BỂ HÓA QUAN | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,434 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,368 | m2 |
| H | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng bó lề, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,773 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 4 | Bạt dứa lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,38 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,57 | m3 |
| I | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đá các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m3 |
| 2 | Cát và đất thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | 1000v |
| 4 | Gỗ các loai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Xi măng+sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,183 | tấn |
| 6 | VL khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi