Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng và một phần chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng và một phần chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ thủy lợi công ích năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 15:52:00 đến ngày 2020-08-31 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,676,090,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KÊNH N2 THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC CAY AN, XÃ TÀ NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | - | 5,76 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | - | 1,225 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | - | 0,455 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 2,457 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 3,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 2,16 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | - | 0,334 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | - | 0,648 | 100 m2 |
| B | SỬA CHỮA KÊNH N2 -1 THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC CAY AN, XÃ TÀ NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | - | 7,04 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | - | 7,68 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | - | 32 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | - | 0,351 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | - | 0,896 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 7,04 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - | 0,077 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - | 26,98 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - | 0,075 | 100m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | - | 30,72 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buy | - | 0,443 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buy | - | 0,512 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy đường kính ống ≤ 100cm vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 2,05 | m3 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 9,68 | m3 |
| 15 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 3,04 | m3 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | - | 0,1 | m3 |
| 17 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 75 | - | 11,36 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính cốt thép ≤ 10mm | - | 0,032 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | - | 12 | đoạn |
| C | ĐƯỜNG ĐỈNH ĐẬP CHÍNH THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC CAY AN, XÃ TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | - | 9,682 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - | 1,757 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - | 3,958 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | - | 7,926 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bạt lót | - | 22,413 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | - | 1,752 | 100 m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | - | 0,69 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | - | 346,295 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | - | 12,411 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | - | 82,737 | m3 |
| D | ĐƯỜNG ĐỈNH ĐẬP PHỤ THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC CAY AN, XÃ TÀ NĂNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | - | 0,224 | 100 m2 |
| 3 | Bạt lót | - | 2,64 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | - | 42,11 | m3 |
| E | TẤM BÊ TÔNG LÁT MÁI (S=26,64M2) THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC CAY AN, XÃ TÀ NĂNG | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | - | 2,664 | m3 |
| F | LẮP ĐẶT TẤM ĐAN CUỐI KÊNH N2 THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC THÔN SOOP | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | - | 0,169 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | - | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 1,4 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | - | 40 | cái |
| G | TẤM BÊ TÔNG LÁT MÁI (S=2,52M2) HỒ CHỨA NƯỚC THÔN SOOP | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 0,252 | m3 |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác, vỏ bao che | - | 0,001 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | - | 0,001 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | - | 0,199 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 2,88 | m3 |
| H | SỬA CHỮA KÊNH CHÍNH BXH=0,4X0X4M THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC TÀ HINE 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | - | 1,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | - | 1,6 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | - | 6 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | - | 0,06 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | - | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 1,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - | 0,016 | 100m3 |
| I | TUYẾN KÊNH TƯỚI N1-1 THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC TÀ HINE 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | - | 27,77 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - | 1,815 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 20,97 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 14,42 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | - | 144,16 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | - | 4,194 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | - | 0,524 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | - | 7,15 | m2 |
| J | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N1-1 THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC TÀ HINE 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | - | 16,07 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | - | 13,5 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | - | 14,51 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | - | 2,421 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 1,57 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 1,2 | m3 |
| 7 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 11,55 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | - | 3,76 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | - | 4,96 | m2 |
| 10 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100 | - | 17,6 | m |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | - | 1,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | - | 0,789 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | - | 0,026 | tấn |
| 14 | Bulon D14-D16 | - | 6 | Cái |
| 15 | Gioăng cao su | - | 6 | Cái |
| K | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC TÀ HINE 1 | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | - | 34,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công 10m khởi điểm | - | 34,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công 200m tiếp theo | - | 34,7 | m3 |
| 4 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | - | 45,631 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | - | 45,631 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 200m tiếp theo | - | 45,631 | m3 |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | - | 2,616 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | - | 2,616 | tấn |
| 9 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 200m tiếp theo | - | 2,616 | tấn |
| 10 | Bốc xếp xi măng bao | - | 15,016 | tấn |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | - | 15,016 | tấn |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 200m tiếp theo | - | 15,016 | tấn |
| L | TẤM BÊ TÔNG LÁT MÁI THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC TÀ HINE 1 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 1,06 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | - | 0,2 | m3 |
| M | SƠN ỐNG HÚT, ỐNG ĐẨY, GIA CỐ CHÂN ĐẾ MÁY BƠM THUỘC TRẠM BƠM PHÚ AO | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | - | 94,2 | m2 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 2,028 | m3 |
| 3 | Bulon D22 | - | 8 | Cái |
| N | KÊNH NỘI ĐỒNG BXH=0,3X0,4M, L=10M THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC THÔN 10, XÃ NINH LOAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | - | 1,3 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | - | 1,6 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | - | 5 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | - | 0,043 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | - | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 1,3 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | - | 0,26 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp cát các loại | - | 0,913 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | - | 0,913 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 300m tiếp theo | - | 0,913 | m3 |
| 12 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | - | 1,161 | m3 |
| 13 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | - | 1,161 | m3 |
| 14 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 300m tiếp theo | - | 1,161 | m3 |
| 15 | Bốc xếp sắt thép các loại | - | 0,071 | tấn |
| 16 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | - | 0,071 | tấn |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 300m tiếp theo | - | 0,071 | tấn |
| 18 | Bốc xếp xi măng bao | - | 0,387 | tấn |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | - | 0,387 | tấn |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 300m tiếp theo | - | 0,387 | tấn |
| O | ĐOẠN KÊNH QUA ĐƯỜNG BXH=0,3X0,4M, L=5M THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC THÔN 10, XÃ NINH LOAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | - | 0,65 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | - | 1,7 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | - | 4,5 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | - | 0,102 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | - | 0,14 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | - | 0,161 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 3,25 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | - | 0,26 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - | 0,017 | 100m3 |
| P | PHẦN MƯƠNG CHUYỂN LƯU VỰC THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC THÔN 10, XÃ NINH LOAN | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | - | 7,178 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | San đất bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | - | 7,178 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 1,563 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | - | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 3 | m3 |
| Q | SỬA CHỮA HỒ CHỨA NƯỚC NÚI PÔ | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác, vỏ bao che | - | 0,041 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | - | 0,041 | tấn |
| R | SƠN CHỐNG RỈ ỐNG HÚT, ỐNG ĐẨY THUỘC TRẠM BƠM LIÊN HOA | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | - | 75,36 | m2 |
| S | SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH NƯỚC TỰ CHẢY THÔN ĐARAHOA | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | - | 2,4 | m3 |
| 2 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | - | 1,298 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công 10m khởi điểm | - | 1,298 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công 2000m tiếp theo | - | 1,298 | m3 |
| 5 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | - | 2,143 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | - | 2,143 | m3 |
| 7 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 2000m tiếp theo | - | 2,143 | m3 |
| 8 | Bốc xếp xi măng bao | - | 0,636 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | - | 0,636 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 2000m tiếp theo | - | 0,636 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi