Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng và một phần chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200836889-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng và một phần chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200834591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ thủy lợi công ích năm 2019-2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 15:52:00 đến ngày 2020-08-31 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,676,090,675 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KÊNH N2 THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC CAY AN, XÃ TÀ NĂNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép - 5,76 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - 1,225 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 - 0,455 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn vữa Mác 200 đá 1x2 - 2,457 m3
5 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 - 3,6 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 2,16 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - 0,334 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m - 0,648 100 m2
B SỬA CHỮA KÊNH N2 -1 THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC CAY AN, XÃ TÀ NĂNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép - 7,04 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - 7,68 m3 đất nguyên thổ
3 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 - 32 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm - 0,351 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m - 0,896 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 7,04 m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - 0,077 100m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - 26,98 m3 đất nguyên thổ
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - 0,075 100m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 - 30,72 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buy - 0,443 100 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buy - 0,512 100 m2
13 Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy đường kính ống ≤ 100cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 2,05 m3
14 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 9,68 m3
15 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 - 3,04 m3
16 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 - 0,1 m3
17 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 75 - 11,36 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính cốt thép ≤ 10mm - 0,032 tấn
19 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm - 12 đoạn
C ĐƯỜNG ĐỈNH ĐẬP CHÍNH THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC CAY AN, XÃ TÀ NĂNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II - 9,682 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 - 1,757 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 - 3,958 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II - 7,926 100m3 đất nguyên thổ
5 Bạt lót - 22,413 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông - 1,752 100 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - 0,69 100m3
8 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 - 346,295 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 - 12,411 m3
10 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 - 82,737 m3
D ĐƯỜNG ĐỈNH ĐẬP PHỤ THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC CAY AN, XÃ TÀ NĂNG
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 - 0,52 100m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông - 0,224 100 m2
3 Bạt lót - 2,64 100 m2
4 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 - 42,11 m3
E TẤM BÊ TÔNG LÁT MÁI (S=26,64M2) THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC CAY AN, XÃ TÀ NĂNG
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng - 2,664 m3
F LẮP ĐẶT TẤM ĐAN CUỐI KÊNH N2 THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC THÔN SOOP
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm - 0,169 tấn
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài - 0,096 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 - 1,4 m3
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg - 40 cái
G TẤM BÊ TÔNG LÁT MÁI (S=2,52M2) HỒ CHỨA NƯỚC THÔN SOOP
1 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 - 0,252 m3
2 Gia công các kết cấu thép khác, vỏ bao che - 0,001 tấn
3 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể - 0,001 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài - 0,199 100m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 2,88 m3
H SỬA CHỮA KÊNH CHÍNH BXH=0,4X0X4M THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC TÀ HINE 1
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép - 1,4 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - 1,6 m3 đất nguyên thổ
3 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 - 6 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm - 0,06 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m - 0,18 100m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 1,4 m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - 0,016 100m3
I TUYẾN KÊNH TƯỚI N1-1 THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC TÀ HINE 1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - 27,77 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - 1,815 100m3
3 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 - 20,97 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 14,42 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 - 144,16 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m - 4,194 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài - 0,524 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa - 7,15 m2
J CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH N1-1 THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC TÀ HINE 1
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - 16,07 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công - 13,5 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 - 14,51 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m - 2,421 100m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 1,57 m3
6 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 - 1,2 m3
7 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 11,55 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa - 3,76 m2
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa - 4,96 m2
10 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100 - 17,6 m
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - 1,017 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - 0,789 tấn
13 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn - 0,026 tấn
14 Bulon D14-D16 - 6 Cái
15 Gioăng cao su - 6 Cái
K TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC TÀ HINE 1
1 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ - 34,7 m3
2 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công 10m khởi điểm - 34,7 m3
3 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công 200m tiếp theo - 34,7 m3
4 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại - 45,631 m3
5 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm - 45,631 m3
6 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 200m tiếp theo - 45,631 m3
7 Bốc xếp sắt thép các loại - 2,616 tấn
8 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm - 2,616 tấn
9 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 200m tiếp theo - 2,616 tấn
10 Bốc xếp xi măng bao - 15,016 tấn
11 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm - 15,016 tấn
12 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 200m tiếp theo - 15,016 tấn
L TẤM BÊ TÔNG LÁT MÁI THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC TÀ HINE 1
1 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 1,06 m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 - 0,2 m3
M SƠN ỐNG HÚT, ỐNG ĐẨY, GIA CỐ CHÂN ĐẾ MÁY BƠM THUỘC TRẠM BƠM PHÚ AO
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ - 94,2 m2
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 2,028 m3
3 Bulon D22 - 8 Cái
N KÊNH NỘI ĐỒNG BXH=0,3X0,4M, L=10M THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC THÔN 10, XÃ NINH LOAN
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép - 1,3 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - 1,6 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 - 5 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm - 0,043 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m - 0,18 100m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 1,3 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa - 0,26 m2
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - 0,016 100m3
9 Bốc xếp cát các loại - 0,913 m3
10 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm - 0,913 m3
11 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 300m tiếp theo - 0,913 m3
12 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại - 1,161 m3
13 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm - 1,161 m3
14 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 300m tiếp theo - 1,161 m3
15 Bốc xếp sắt thép các loại - 0,071 tấn
16 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm - 0,071 tấn
17 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 300m tiếp theo - 0,071 tấn
18 Bốc xếp xi măng bao - 0,387 tấn
19 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm - 0,387 tấn
20 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 300m tiếp theo - 0,387 tấn
O ĐOẠN KÊNH QUA ĐƯỜNG BXH=0,3X0,4M, L=5M THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC THÔN 10, XÃ NINH LOAN
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép - 0,65 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II - 1,7 m3 đất nguyên thổ
3 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 - 4,5 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm - 0,102 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm - 0,14 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài - 0,161 100m2
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 3,25 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa - 0,26 m2
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - 0,017 100m3
P PHẦN MƯƠNG CHUYỂN LƯU VỰC THUỘC HỒ CHỨA NƯỚC THÔN 10, XÃ NINH LOAN
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II - 7,178 100m3 đất nguyên thổ
2 San đất bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II - 7,178 100m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 1,563 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m - 0,21 100m2
5 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 - 3 m3
Q SỬA CHỮA HỒ CHỨA NƯỚC NÚI PÔ
1 Gia công các kết cấu thép khác, vỏ bao che - 0,041 tấn
2 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể - 0,041 tấn
R SƠN CHỐNG RỈ ỐNG HÚT, ỐNG ĐẨY THUỘC TRẠM BƠM LIÊN HOA
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ - 75,36 m2
S SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH NƯỚC TỰ CHẢY THÔN ĐARAHOA
1 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 - 2,4 m3
2 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ - 1,298 m3
3 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công 10m khởi điểm - 1,298 m3
4 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công 2000m tiếp theo - 1,298 m3
5 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại - 2,143 m3
6 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm - 2,143 m3
7 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 2000m tiếp theo - 2,143 m3
8 Bốc xếp xi măng bao - 0,636 tấn
9 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm - 0,636 tấn
10 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 2000m tiếp theo - 0,636 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->