Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp 02 công trình ĐTXD lưới điện trên địa bàn huyện Đức Hòa, tỉnh Long An và xã Tân Nhựt, huyện Bình Chánh, TP. HCM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200833559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp 02 công trình ĐTXD lưới điện trên địa bàn huyện Đức Hòa, tỉnh Long An và xã Tân Nhựt, huyện Bình Chánh, TP. HCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 13:42:00 đến ngày 2020-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,868,855,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lô 1: Lắp đặt hệ thống báo hiệu đường thủy nội địa Đường dây 110kV Phú Lâm - Long An 2 | |||
| 1 | Cột thép lắp biển báo hiệu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Vị trí |
| 2 | Biển báo vượt sông C4.1 và C2.1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| B | Lô 2:XDM đường dây 22kV 03 pha mạch 02 từ trụ T229 trục Hậu Nghĩa - Tân Mỹ đến T53 trục Tân Mỹ - Lộc Giang, các xã Tân Mỹ, An Ninh Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole - M14-2b (A cấp đà cản BTCT) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 66 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m - M14hh+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột 16m ghép sát - MDC16-2 (A cấp đà cản BTCT) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột 12m - M12hh+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 81 | Móng |
| 5 | Móng cột 14m ghép sát - MDC14-2 (A cấp đà cản BTCT) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | Móng |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp chống sét van LA - loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 31 | Bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850kgf) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 98 | Trụ |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 1000kgf (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cột |
| 11 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 157 | Bộ |
| 14 | Bộ xà kép 2400 trụ PI - X-24KP | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3- X-20ĐL2/3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 59 | Bộ |
| 18 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 20 | Bộ tháp đơn 3000 cột đơn - TS-30Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 81 | Bộ |
| 21 | Bộ bulon ghép trụ BTLT 14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 22 | Bộ ghép trụ BTLT 16 (18;20)m - CODE | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 67 | Bộ |
| 24 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-T-G2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | Bộ |
| 25 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 26 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 683 | Bộ |
| 28 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Chuỗi |
| 29 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 60 | Chuỗi |
| 30 | Bộ bulon xà cân đơn 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 74 | Bộ |
| 31 | Bộ bulon xà đơn lệch 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 29 | Bộ |
| 32 | Bộ đỡ cáp ABC cỡ dây 4x95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 58 | Bộ |
| 33 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 78 | Cái |
| 34 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 240mm² - 50mmm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 73 | Cái |
| 35 | Bulông móc 16x300 + 1 Vòng đệm vuông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | Bộ |
| 36 | Giáp buộc sứ đơn phi từ tính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 995 | Cái |
| 37 | Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 29 | Bộ |
| 38 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 35-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 98 | Cái |
| 39 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 150-240mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 40 | Kẹp IPC 95-35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 147 | Cái |
| 41 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14,7 | Mét |
| 42 | Cáp CVV2x6mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 392 | Mét |
| 43 | Cáp Duplex Du-CV-2x6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 98 | Mét |
| 44 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-240/32 (A cấp 26.613kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28,36 | Km |
| 45 | FuseLink 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 45 | Cái |
| 46 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 45 | Bộ |
| 47 | Bảng số trụ - biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 83 | Bảng |
| 48 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 257 | Sứ |
| 49 | Tháo lắp lại SĐI - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 82 | Bộ |
| 50 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây 50) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Chuỗi |
| 51 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây 185) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 51 | Chuỗi |
| 52 | Tháo lắp lại bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 81 | Bộ |
| 53 | Tháo lắp lại bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 31 | Bộ |
| 54 | Tháo lắp lại bộ xà cân đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 55 | Tháo lắp lại xà thép X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | Bộ |
| 56 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AC185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21,695 | Km |
| 57 | Tháo lắp lại bộ đèn chiếu sáng công cộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 22 | Vị trí |
| 58 | Tháo lắp lại bộ khóa đỡ dây hạ áp ABC hiện hữu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | Bộ |
| 59 | Tháo lắp lại bộ đỡ cáp dây ABC hiện hữu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Bộ |
| 60 | Tháo lắp lại LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 61 | Tháo lắp lại LBS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 62 | Tháo lắp lại FCO (LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | Cái |
| 63 | Cột bê tông ly tâm 12 m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Cột |
| 64 | Tháo thu hồi xà thép X-20k | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 65 | Tháo thu hồi xà thép X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Tháo thu hồi bộ tháp sắt đầu trụ hiện hữu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 67 | Tháo thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7,232 | Km |
| 68 | Thắp lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 69 | Thắp lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 70 | Thắp lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 71 | Thắp lắp lại Tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 72 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Mét |
| 73 | Tháo lắp lại Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 74 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV50 : 2x10m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Mét |
| 75 | Tháo lắp lại Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 76 | Tháo lắp lại Đà sắt bắt FCO, LA TBA 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 77 | Tháo lắp lại Đà sắt bắt MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 78 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Kg |
| 79 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cọc |
| 80 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 81 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 82 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 83 | Ống PVC Ø27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Mét |
| 84 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 85 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 86 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 87 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 88 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 89 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Φ18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Cái |
| 90 | Tháo lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 91 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 92 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 93 | Tháo lắp lại Tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 94 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 95 | Tháo lắp lại Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 96 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Mét |
| 97 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 98 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Mét |
| 99 | Tháo lắp lại Đà sắt bắt FCO, LA TBA 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 100 | Tháo lắp lại Đà sắt bắt MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 101 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Kg |
| 102 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cọc |
| 103 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 104 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 105 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 106 | Ống PVC Ø27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Mét |
| 107 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 108 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 109 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 110 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 111 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 112 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Φ18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 113 | Tháo lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSM | 3 | Máy |
| 114 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 115 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 116 | Tháo lắp lại Tủ phân phối 3 pha 3x25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 117 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Mét |
| 118 | Tháo lắp lại Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 119 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 33 | Mét |
| 120 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 121 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Mét |
| 122 | Tháo lắp lại Đà sắt bắt FCO, LA TBA 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 123 | Tháo lắp lại Đà sắt bắt MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 124 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Kg |
| 125 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cọc |
| 126 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 127 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 128 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 129 | Ống PVC Ø27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Mét |
| 130 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 131 | Boulon Φ16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 132 | Boulon Φ16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 133 | Boulon Φ16x800 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 134 | Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 135 | Tháo lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Máy |
| 136 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 137 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 138 | Tháo lắp lại Tủ phân phối 3 pha 3x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 139 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Mét |
| 140 | Tháo lắp lại Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 141 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 54 | Mét |
| 142 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-CV70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Mét |
| 143 | Tháo lắp lại Đà sắt bắt FCO, LA TBA 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 144 | Tháo lắp lại Đà sắt bắt MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 145 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Kg |
| 146 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cọc |
| 147 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 148 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 149 | Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 150 | Ống PVC Ø27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Mét |
| 151 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 152 | Boulon Φ16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 153 | Boulon Φ16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 154 | Boulon Φ16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 155 | Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi