Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200871556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2020, 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 10:13:00 đến ngày 2020-09-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,683,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN QUỐC LỘ 14 THUỘC XÃ ĐĂK RU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,1 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá 1x2 chiều dày lớp cắt <= 15cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,94 | 100m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,184 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,044 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,731 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,326 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khung móng cột đèn M24: 300x300-675 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khung móng tủ điện M16: 290x450-350 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn cáp D65/50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,5 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm CXV 4x25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,265 | m3 |
| 13 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,5 | 1000v |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,404 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,548 | m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới+ kết hợp thủ công, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,041 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt ống thép STK D49x2,1 băng qua đường hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cột |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cần đèn |
| 21 | Lắp đèn cao áp ở độ cao <=12m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 3x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 100m |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | 1 đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | bảng |
| 25 | Lắp đặt bảng Domino 4P, 60A đấu cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1 pha, 6A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | 1 đầu cáp |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.600 | m |
| 29 | Đóng cọc đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cọc |
| 30 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện CVV 4x25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 32 | Chi phí đấu nối nguồn điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lần |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,357 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,071 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi