Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Viên An 2, xã Viên An, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200872060-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Viên An 2, xã Viên An, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20200871807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 12:06:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,231,657,332 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Hàng rào – nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 2,0197 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I TCVN 76,5225 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 8,878 m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 8,878 m3
5 Ván khuôn móng cột TCVN 0,9284 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,7652 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 0,6518 tấn
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 18,1025 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 1,6611 100m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m TCVN 1,0696 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,1392 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,5032 tấn
13 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 5,9443 m3
14 Trải tấm ni lon đổ bê tông đà bó nền TCVN 0,3429 100m2
15 Ván khuôn đà kiềng TCVN 2,0315 100m2
16 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,4285 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 2,2046 tấn
18 Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 18,3178 m3
19 Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 TCVN 92,351 m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 0,0706 100m2
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,552 m3
22 Láng sàn, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 TCVN 5,52 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 5,52 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 TCVN 5,52 m2
25 Xây tường bó nền thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 TCVN 5,981 m3
26 Xây tường bó nền thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 5,682 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 TCVN 14,7522 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 14,7522 m3
29 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 119,62 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 495,608 m2
31 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 112,39 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 TCVN 43,04 m
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 210,261 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 495,608 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 682,354 m2
36 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 20x70x10, XM PCB40 TCVN 23,5151 m2
37 Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ TCVN 3,6744 1m2
38 Lắp dựng chữ Alu nổi bảng tên trường TCVN 1 bộ
39 Lắp dựng cửa cổng rào khung sắt TCVN 12,095 m2
40 Lắp dựng song sắt hàng rào TCVN 53,175 m2
41 Lắp dựng hoa sắt đầu rào phụ TCVN 23,964 m2
42 Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ. 2 nước phủ TCVN 178,468 1m2
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 0,1141 100m2
44 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0202 tấn
45 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,1601 tấn
46 Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,762 m3
47 Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40 TCVN 7,85 m2
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 0,2399 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,1348 tấn
50 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,4614 m3
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 TCVN 4,41 m2
52 Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 TCVN 13,7 m2
53 Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 TCVN 5,6112 m2
54 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 5,04 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 10,6512 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 10,6512 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 TCVN 14 m
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (50%) TCVN 0,825 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50%) TCVN 0,825 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 TCVN 0,3705 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,3705 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 15,66 m2
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 TCVN 14,82 m2
64 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 20x70x10, XM PCB40 TCVN 2,76 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 27,72 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 25,96 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 27,08 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 26,6 m2
69 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 0,441 m3
70 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 0,441 m3
71 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 40x40cm, XM PCB40 TCVN 4,41 m2
72 Lắp dựng cửa đi kính khung sắt TCVN 1,98 m2
73 Lắp dựng cửa sổ kính khung sắt TCVN 2,88 m2
74 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ TCVN 2,88 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 9,72 1m2
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng TCVN 1 bộ
77 Lắp đặt quạt trần TCVN 1 cái
78 Lắp đặt ô cắm đôi TCVN 1 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A TCVN 1 cái
80 Lắp đặt công tắc 1 hạt TCVN 1 cái
81 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 TCVN 8 m
82 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 TCVN 2 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 TCVN 44 m
84 Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20cm TCVN 24 m
85 Lắp đặt hộp nối + mặt TCVN 3 hộp
86 Cung cấp bình chữa cháy CO2, 5kg TCVN 8 bình
87 Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy TCVN 2 cái
B Hạng mục: Nhà vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,2948 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,2435 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I TCVN 9 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 1,296 m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 TCVN 1,296 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,5335 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật TCVN 0,1656 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,098 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 0,1022 tấn
10 Bê tông đà kiềng, đà giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 8,293 m3
11 Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng TCVN 0,1687 100m2
12 Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằng TCVN 0,9835 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,3212 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,9037 tấn
15 Trát đà giằng, dầm mái, vữa XM M75, PCB40 TCVN 29,893 m2
16 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,332 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật TCVN 0,2664 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0364 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,1622 tấn
20 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 18,5 m2
21 Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,598 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, ô văng TCVN 0,4263 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,1585 tấn
24 Trát sê nô, lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 TCVN 34,717 m2
25 Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 TCVN 3,699 m2
26 Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 20,284 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 23,983 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 23,983 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 TCVN 25,4 m
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 TCVN 6,47 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 6,47 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40 TCVN 2,1874 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 2,1874 m3
34 Lắp đặt lam gió, vữa XM M75, PCB40 TCVN 4,745 m2
35 Cung cấp lắp đặt lam gió L1 TCVN 4 bộ
36 Cung cấp lắp đặt lam gió L2 TCVN 2 bộ
37 Trát gờ chỉ lam gió, vữa XM M75, PCB40 TCVN 29,12 m
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 89,365 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 107,605 m2
40 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, XM PCB40 TCVN 107,88 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 196,97 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 83,11 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 155,998 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 124,082 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 9,49 m2
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 9,322 m3
47 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 TCVN 4,661 m3
48 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40 TCVN 46,61 m2
49 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm TCVN 3,96 m2
50 Lắp dựng cửa đi khung nhựa TCVN 20,16 m2
51 Gia công xà gồ thép C50x100x2mm TCVN 0,1948 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm TCVN 0,1948 tấn
53 Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5 dem TCVN 0,3821 100m2
54 Làm trần tấm nhựa khung nhôm nổi 60x60cm (VL+NC) TCVN 33,6 m2
55 Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng TCVN 12 bộ
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 TCVN 47,5 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 TCVN 49,6 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 TCVN 46 m
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt TCVN 8 cái
60 Lắp đặt công tắc 2 hạt TCVN 2 cái
61 Lắp đặt các MCB 1 pha 10A TCVN 2 cái
62 Lắp đặt các MCB 1 pha 20A TCVN 1 cái
63 Lắp đặt hộp nối + mặt TCVN 8 hộp
64 Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20 TCVN 17 m
65 Lắp đặt ống nhựa ruột gà TCVN 18,6 m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm TCVN 0,165 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm TCVN 0,593 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm TCVN 0,045 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm TCVN 0,476 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm TCVN 0,255 100m
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm TCVN 14 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm TCVN 5 cái
73 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm TCVN 12 cái
74 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm TCVN 6 cái
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49-27mm TCVN 1 cái
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm TCVN 11 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm TCVN 18 cái
78 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm TCVN 7 cái
79 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 TCVN 1 bể
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm TCVN 8 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm TCVN 8 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm TCVN 13 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm TCVN 10 cái
84 Lắp đặt vòi rửa bằng nhựa Ø21mm TCVN 12 cái
85 Lắp đặt vòi xịt TCVN 14 cái
86 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 150x150mm TCVN 15 cái
87 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm TCVN 3 cái
88 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm TCVN 5 cái
89 Lắp đặt xí bệt TCVN 14 bộ
90 Lắp đặt chậu tiểu nam TCVN 6 bộ
91 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I TCVN 25,376 1m3
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 15,224 m3
93 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 1,2 m3
94 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 TCVN 1,2 m3
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,0679 tấn
96 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,12 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 TCVN 5,0008 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 TCVN 0,36 m3
99 Trát tường trong HTH dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 60,64 m2
100 Láng nền HTH, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 TCVN 5,64 m2
101 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 0,7872 m3
102 Ván khuôn gỗ tấm đan TCVN 0,0192 100m2
103 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan TCVN 0,023 100m2
104 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm TCVN 0,042 tấn
105 Lắp các loại CKBT đúc sẵn nắp đan bằng thủ công TCVN 6 cái
C Hạng mục: Nhà xe giáo viên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I TCVN 39,204 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 27,141 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật TCVN 0,3333 100m2
4 Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ công TCVN 2,4503 m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 TCVN 2,4503 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,192 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 0,1285 tấn
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 7,1624 m3
9 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D76x3,6mm TCVN 0,4849 tấn
10 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D60x3,6mm TCVN 0,1604 tấn
11 Gia công cột bằng thép tấm TCVN 0,1652 tấn
12 Lắp cột thép các loại TCVN 0,8105 tấn
13 Lắp Bu lông D18, L=500mm TCVN 44 cái
14 Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm D76x3,6mm TCVN 0,4692 tấn
15 Lắp dựng giằng thép bu lông TCVN 0,4692 tấn
16 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm TCVN 0,671 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm TCVN 0,671 tấn
18 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem TCVN 1,7935 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,0882 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 2,45 m2
21 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền TCVN 1,65 100m2
22 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm TCVN 0,5197 tấn
23 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 11,55 m3
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 102,9081 1m2
D Hạng mục: Sân đường, thoát nước cột cờ, lò đốt rác
1 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông TCVN 23,7453 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm TCVN 4,2172 tấn
3 Ván khuôn thép khe co dãn TCVN 1,583 100m2
4 Bê tông sân nội bộ, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 237,453 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I TCVN 1,4076 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 1,5823 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 TCVN 5,182 100m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông TCVN 0,2263 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm TCVN 1,5614 tấn
10 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 78,092 m3
11 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I TCVN 3,3494 100m
12 Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mm TCVN 0,001 tấn
13 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 1,0272 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 1,3867 m3
15 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 12,84 m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng bồn hoa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0574 tấn
17 Ván khuôn gỗ giằng bồn hoa TCVN 0,1027 100m2
18 Bê tông giằng bồn hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,4622 m3
19 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x25cm TCVN 20,544 m2
20 Đào hố ga, rãnh thoát nước, Cấp đất I TCVN 116,302 1m3
21 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 6,515 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 8,5019 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 1,9552 m3
24 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 110,6433 m2
25 Láng nền, sàn, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 31,35 m2
26 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 3,408 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN 0,2334 100m2
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK <=10mm TCVN 0,2791 tấn
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm TCVN 0,03 100m
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công TCVN 103,5 cái
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm TCVN 17,2 1 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm TCVN 17 mối nối
33 Bê tông lót móng gối cống, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 1,054 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN 34 1cấu kiện
35 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 0,8918 m3
36 Lắp dựng cốt thép đan cột cờ, ĐK ≤10mm TCVN 0,021 tấn
37 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,3282 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,2913 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,4182 m3
40 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,7018 m3
41 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 TCVN 8,796 m2
42 Gia công cột cờ inox TCVN 0,0236 tấn
43 Lắp cột thép các loại TCVN 0,0236 tấn
44 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 0,578 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,437 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 0,432 m3
47 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 7,72 m2
48 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 6,92 m2
49 Ván khuôn gỗ giằng TCVN 0,0224 100m2
50 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0096 tấn
51 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,112 m3
52 Gia công vì kèo thép hộp 30x60x1,2mm TCVN 0,0071 tấn
53 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m TCVN 0,0071 tấn
54 Gia công xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm TCVN 0,0142 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép TCVN 0,0142 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 2,3424 1m2
57 Lắp dựng cốt thép vĩ thép, mái, ĐK ≤10mm TCVN 0,0473 tấn
58 Lợp mái tole sóng vuông dày 4,2 dem TCVN 0,0511 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->