Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200871094-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200845338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tỉnh bổ sung để thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 09:53:00 đến ngày 2020-09-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,632,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhánh 1 (Nền, mặt đường; Cống bản 70XH).
1 Vét hữu cơ nền đường, vận chuyển đổ xa 9,52 1 m3
2 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy 5,49 1 m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng máy 100,6 1 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy 14 1 m3
5 Đắp nền đường, lu lèn K>=0,95 295,5 1 m3
6 Vận chuyển đất tận dụng từ nhánh 3 185,908 1 m3
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày đã lèn ép=15cm 1.130,79 1 m2
8 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 1.130,79 1 m2
9 Trồng đá vỉa kích thước (15x20x25)cm 22,48 1 m3
10 Đào móng cống đất cấp 3 32,9 1 m3
11 Đệm móng đá 4x6 3,75 1 m3
12 Gia công cốt thép tấm đan CT5 d>10mm 0,227 1 tấn
13 Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm 0,218 1 tấn
14 Ván khuôn tấm đan 11,45 1 m2
15 Ván khuôn gối đan 17,74 1 m2
16 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 2,38 1 m3
17 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 2,14 1 m3
18 Đá hộc VXM M100 15,59 1 m3
19 Lắp đặt tấm đan 16 1 c/kiện
20 Chèn VXM M100, dày 1cm 3,92 1 m2
21 Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên 9,59 1 m2
22 Đắp đất trả lại thiên nhiên 8,36 1 m3
23 Đào dẫn dòng thượng hạ lưu 4,48 1 m3
B Nhánh 2 (Nền, mặt đường; Đường tràn; Cống bản 70xH; An toàn giao thông).
1 Đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ xa 32,45 1 m3
2 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy 832,4 1 m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng máy 196,64 1 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy 128,08 1 m3
5 Đắp nền đường, lu lèn K>=0,95 1.226,7 1 m3
6 Vận chuyển đất tận dụng từ nhánh 3 43,708 1 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly 1.973,71 1 m2
8 Ván khuôn mặt đường + khe giãn 233,16 1 m2
9 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250, dày 18cm 355,06 1 m3
10 Mattit chèn khe co, khe giãn 164,03 1 kg
11 Cắt khe co mặt đường 327 1 m
12 Gỗ đệm khe co giãn 0,15 1 m3
13 Đá dăm 4x6 có chèn cát dày 10cm 38,03 1 m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly 412,55 1 m2
15 Ván khuôn mặt đường + khe giãn 38,02 1 m2
16 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250, dày 18cm 74,23 1 m3
17 Mattit chèn khe co, khe giãn 56,28 1 kg
18 Cắt khe co mặt đường 68,41 1 m
19 Gỗ đệm khe co giãn 0,02 1 m3
20 Bê tông mái taluy đá 2x4, M150 dày 15cm 70,48 1 m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly 469,89 1 m2
22 Mattit chèn khe co, khe giãn 299,64 1 kg
23 Ván khuôn khe giãn 11,24 1 m2
24 Gỗ đệm khe co giãn 0,24 1 m3
25 Đào đất chân khay 97,56 1 m3
26 Đắp trả chân khay 29,9 1 m3
27 Ván khuôn chân khay 212,58 1 m2
28 Bê tông chân khay đá 2x4 M150 31,89 1 m3
29 Đá dăm 4x6 có chèn cát dày 10cm 3,19 1 m3
30 Đào đất móng cống đất cấp 3 43,74 1 m3
31 Đào đất móng cống, đất cấp 4, vận chuyển đổ xa 12,54 1 m3
32 Cốt thép tấm đan CT5 d>10mm 0,559 1 tấn
33 Cốt thép tấm đan CT3 d<10mm (bao gồm gối đan) 0,224 1 tấn
34 Ván khuôn tấm đan 14,7 1 m2
35 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 4,41 1 m3
36 Lắp đặt tấm đan 21 1 c/kiện
37 Bê tông gối đan đá 1x2, M200 3,19 1 m3
38 Bê tông thân cống, tường cánh THL đá 2x4 M150 46,83 1 m3
39 Ván khuôn thân cống, gối đan tường cánh THL 150,66 1 m2
40 Đá hộc xếp khan 3,69 1 m3
41 Đá dăm 4x6 có chèn cát dày 10cm 6,7 1 m3
42 Bê tông móng mương đá 2x4 M150 dày 20cm 17,79 1 m3
43 Đá dăm 4x6 có chèn cát dày 10cm 8,65 1 m3
44 Bê tông chân khay đá 2x4 M150 32,57 1 m3
45 Đá dăm 4x6 có chèn cát dày 10cm 1,63 1 m3
46 Ván khuôn chân khay 206,3 1 m2
47 Đá hộc xếp khan 1,31 1 m3
48 Đá hộc xây rãnh VXM M100 dày 25cm 74,43 1 m3
49 Láng vữa đáy rãnh VXM M100 dày 3cm 59,89 1 m2
50 Đào đất chân khay 5,44 1 m3
51 Đá hộc chân khay VXM M100 dày 25cm 5,44 1 m3
52 Bê tông rãnh đá đá 2x4 M150 6,88 1 m3
53 Đào móng cống đất cấp 3 98,36 1 m3
54 Đệm móng đá 4x6 7,5 1 m3
55 Gia công cốt thép tấm đan CT5 d>10mm 0,458 1 tấn
56 Gia công cốt thép tấm đan CT3 d<10mm 0,427 1 tấn
57 Ván khuôn tấm đan 22,9 1 m2
58 Ván khuôn gối đan 35,48 1 m2
59 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 4,53 1 m3
60 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 4,28 1 m3
61 Đá hộc VXM M100 thân cống, tường cánh, đầu cống... 32,14 1 m3
62 Lắp đặt tấm đan 32 1 c/kiện
63 Chèn VXM M100, dày 1cm 7,84 1 m2
64 Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên 19,66 1 m2
65 Đắp đất trả lại thiên nhiên 34,03 1 m3
66 Đào dẫn dòng thượng, hạ lưu 4,48 1 m3
67 Trục vớt đốt cống cũ D40, L=1m 8 1 đoạn
68 Vận chuyển đổ xa 0,96 m3/km
69 Đào móng cọc tiêu 1,6 1 m3
70 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 1,08 1 m3
71 Ván khuôn cọc tiêu 20,98 1 m2
72 Cốt thép cọc tiêu CT3 d<10mm 0,151 1 tấn
73 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 1,37 1 m3
74 Sơn màu trắng , đỏ 2 lớp cọc tiêu 23,36 1m2
75 Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn 57 1 cái
76 Đắp đất trả lại hố đào 0,25 1 m3
77 Đào móng cọc thủy chí 0,67 1 m3
78 Bê tông móng cọc thủy chí đá 1x2 M150 0,58 1 m3
79 Ván khuôn cọc thủy chí 3,18 1 m2
80 Cốt thép cọc thủy chí CT3 d<10mm 0,007 1 tấn
81 Cốt thép cọc thủy chí CT5 d>10mm 0,034 1 tấn
82 Bê tông cọc thủy chí đá 1x2 M200 0,22 1 m3
83 Sơn màu trắng + đỏ cọc thủy chí 5,52 1m2
84 Lắp dựng cọc thủy chí đúc sẵn 4 1 cái
85 Đắp đất trả lại hố đào 0,04 1 m3
86 Đào móng biển báo 0,44 1 m3
87 Bê tông móng đá 1x2 M150 0,44 1 m3
88 Lắp đặt cột và biển tam giác A70cm 2 1 cái
89 Vận chuyển đất thừa đổ xa 2,39 m3
C Nhánh 3 (Nền, mặt đường; Đường tràn; An toàn giao thông).
1 Đào bỏ BTXM lòng suối hiện hữu 6 1 m3
2 Vét hữu cơ nền đường 59,12 1 m3
3 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy 1.290,23 1 m3
4 Đào rãnh thoát nước bằng máy 140,1 1 m3
5 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy 87,51 1 m3
6 Đắp nền đường, lu lèn K>=0,95 194,99 1 m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1.053,01 1 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly 446,72 1 m2
9 Ván khuôn mặt đường + khe giãn 50,71 1 m2
10 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250, dày 18cm 80,38 1 m3
11 Mattit chèn khe co, khe giãn 32,74 1 kg
12 Cắt khe co mặt đường 75 1 m
13 Gỗ đệm khe co giãn 0,02 1 m3
14 Đá dăm 4x6 có chèn cát dày 10cm 24,55 1 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly 268,22 1 m2
16 Ván khuôn mặt đường + khe giãn 23,99 1 m2
17 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250, dày 18cm 48,28 1 m3
18 Mattit chèn khe co, khe giãn 32,28 1 kg
19 Cắt khe co mặt đường 92,43 1 m
20 Gỗ đệm khe co giãn 0,03 1 m3
21 Bê tông mái taluy đá 2x4, M150 dày 15cm 25,58 1 m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly 170,53 1 m2
23 Mattit chèn khe co, khe giãn 95,64 1 kg
24 Ván khuôn khe giãn 3,59 1 m2
25 Gỗ đệm khe co giãn 0,08 1 m3
26 Đào đất chân khay 72,75 1 m3
27 Đắp trả chân khay 11,24 1 m3
28 Ván khuôn chân khay 166,04 1 m2
29 Bê tông chân khay đá 2x4 M150 24,91 1 m3
30 Đá dăm 4x6 có chèn cát dày 10cm 2,49 1 m3
31 Đắp vây thi công 80 1 m3
32 Phá bỏ vây thi công 80 1 m3
33 Đào đất móng cống 32,11 1 m3
34 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp 9,63 1 m3
35 Cốt thép tấm đan CT5 d>10mm 0,373 1 tấn
36 Cốt thép tấm đan CT3 d<10mm (bao gồm gối đan) 0,165 1 tấn
37 Ván khuôn tấm đan 9,8 1 m2
38 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 2,94 1 m3
39 Lắp đặt tấm đan 14 1 c/kiện
40 Bê tông gối đan đá 1x2, M200 2,51 1 m3
41 Đá dăm 4x6 có chèn cát dày 10cm 4,69 1 m3
42 Bê tông thân cống, tường cánh THL đá 2x4 M150 33,97 1 m3
43 Ván khuôn Thân cống, tường cánh THL 115,4 1 m2
44 Đá hộc xếp khan hạ lưu 7,68 1 m3
45 Đá hộc xây rãnh VXM M100 dày 25cm 64,03 1 m3
46 Láng vữa đáy rãnh VXM M100 dày 3cm 51,52 1 m2
47 Đào đất chân khay 3,27 1 m3
48 Đá hộc chân khay VXM M100 dày 25cm 3,27 1 m3
49 Bê tông rãnh đá 2x4 M150 14,19 1 m3
50 Vận chuyển đất thừa đổ xa 152,95 1 m3
51 Đào móng cọc tiêu 1,07 1 m3
52 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 0,72 1 m3
53 Ván khuôn cọc tiêu 13,98 1 m2
54 Cốt thép cọc tiêu CT3 d<10mm 0,101 1 tấn
55 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 0,91 1 m3
56 Sơn màu trắng , đỏ 2 lớp cọc tiêu 15,57 1m2
57 Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn 38 1 Cái
58 Đắp đất trả lại hố đào 0,16 1 m3
59 Đào móng cọc thủy chí 0,67 1 m3
60 Bê tông móng cọc thủy chí đá 1x2 M150 0,58 1 m3
61 Ván khuôn cọc thủy chí 3,18 1 m2
62 Cốt thép cọc thủy chí CT3 d<10mm 0,007 1 tấn
63 Cốt thép cọc thủy chí CT5 d>10mm 0,034 1 tấn
64 Bê tông cọc thủy chí đá 1x2 M200 0,22 1 m3
65 Sơn màu trắng 2 lớp cọc thủy chí 5,52 1 m2
66 Lắp dựng cọc thủy chí đúc sẵn 4 1 cái
67 Đắp đất trả lại hố đào 0,04 1 m3
68 Đào móng biển báo 0,44 1 m3
69 Vận chuyển đổ xa 1,95 1 m3
70 Bê tông móng đá 1x2 M150 0,44 1 m3
71 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác A70cm 2 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->