Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp phúc ứng, huyện Sơn Dương, tỉnh tuyên Quang (Giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp phúc ứng, huyện Sơn Dương, tỉnh tuyên Quang (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200782634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 17:05:00 đến ngày 2020-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,550,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt bằng | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | gốc cây |
| 2 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bụi |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| B | Xây dựng mặt đường chính | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường + rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1142 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8439 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8439 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2532 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5443 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0056 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2574 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2574 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới khuôn đường, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4443 | 100m2 |
| 10 | Lu lại phần xáo xới đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8333 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7074 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4273 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 (Hao phí vật liệu bỏ nhựa đường + gỗ làm khe co dãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.594,2552 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1211 | 100m2 |
| 15 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6057 | tấn |
| 16 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2988 | tấn |
| 17 | Ván đệm khe co giãn dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2705 | m3 |
| 18 | Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc (ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 19 | Ống nhựa D32 PVC khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m |
| 20 | Cắt khe co, khe dọc bằng máy cắt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6312 | 100m |
| 21 | Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | 100m3 |
| 22 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4318 | 100m3 |
| 23 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8862 | 100m3 |
| 24 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,318 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,318 | 100m3 |
| 26 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2954 | 100m3 |
| 27 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 28 | Ống cống BTCT D150, dài 1m, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | ống |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3437 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1+3*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3437 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=15*1+3*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3437 | 10 tấn/1km |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đoạn ống |
| 34 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | ống cống |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân thượng lưu + hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cống + tường cánh + gờ 2 bên cống, chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,42 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng + chân khay + chèn mang, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,59 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống + chân khay cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3563 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đầu cống + tường cánh, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6566 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất trên đỉnh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9227 | 100m3 |
| 43 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4768 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Biển chữ nhật (KT 1x1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Biển báo tam giác D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Cột biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| C | Xây dựng đường nhánh | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường + rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8627 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8627 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6588 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7425 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0317 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0893 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0893 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới khuôn đường, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9617 | 100m2 |
| 10 | Lu lại phần xáo xới đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2885 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9249 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5408 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 (Hao phí vật liệu bỏ nhựa đường + gỗ làm khe co dãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,9792 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0968 | 100m2 |
| 15 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0764 | tấn |
| 16 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2712 | tấn |
| 17 | Ván đệm khe co giãn dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 18 | Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc (ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 19 | Ống nhựa D32 PVC khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m |
| 20 | Cắt khe co, khe dọc bằng máy cắt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3267 | 100m |
| D | Đào nắn lòng suối | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1745 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1745 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7524 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0325 | 100m3 |
| 5 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2922 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3247 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3247 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0974 | 100m3 |
| E | Kênh thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,477 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3086 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5868 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m3 |
| 6 | Cống tròn BTCT D750mm, dài 1m, dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | ống |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6276 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1+3*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,63 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=15*1+3*1.35=19.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,63 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | đoạn ống |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỡ ống cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh đoạn chuyển hướng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 18 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đỡ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7864 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh chuyển hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5573 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hố ga d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp hố ga, thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9639 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| F | Rãnh thoát nước đường giao thông nội bộ | |||
| 1 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2046 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0364 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6757 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9027 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,48 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tông rãnh thoát nước + cửa ra rãnh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,54 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,63 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,56 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877 | cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0137 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1193 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9927 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp rãnh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2625 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7223 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8397 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0068 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tô toa hàm ếch, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 21 | Lưới chắn rác bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,92 | kg |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm tô toa, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 23 | Vữa xi măng M100 lót + trít mạch tô toa (Vận dụng ĐM10 mã 12.10235) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| G | Hố ga nối cống D100 qua QL 2C | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 2 | Đắp CPDD loại bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | 100m3 |
| 4 | Cống tròn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1+3*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=15*1+3*1.35=19.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống cống |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5009 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi