Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp phúc ứng, huyện Sơn Dương, tỉnh tuyên Quang (Giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200846450-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp phúc ứng, huyện Sơn Dương, tỉnh tuyên Quang (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200782634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 17:05:00 đến ngày 2020-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,550,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt bằng
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 gốc cây
2 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bụi
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m3
B Xây dựng mặt đường chính
1 Đào nền đường + khuôn đường + rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1142 100m3
2 Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8439 100m3
3 Vận chuyển bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8439 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2532 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,5443 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0056 100m3
7 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,2574 100m3
8 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,2574 100m3
9 Xáo xới khuôn đường, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4443 100m2
10 Lu lại phần xáo xới đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8333 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7074 100m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4273 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 (Hao phí vật liệu bỏ nhựa đường + gỗ làm khe co dãn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.594,2552 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1211 100m2
15 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6057 tấn
16 Gia công thanh truyền lực khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2988 tấn
17 Ván đệm khe co giãn dày 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2705 m3
18 Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc (ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
19 Ống nhựa D32 PVC khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m
20 Cắt khe co, khe dọc bằng máy cắt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6312 100m
21 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 100m3
22 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4318 100m3
23 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8862 100m3
24 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,318 100m3
25 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,318 100m3
26 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2954 100m3
27 Đệm cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
28 Ống cống BTCT D150, dài 1m, dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 ống
29 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3437 10 tấn/1km
30 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1+3*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3437 10 tấn/1km
31 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=15*1+3*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3437 10 tấn/1km
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cấu kiện
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 đoạn ống
34 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 ống cống
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân thượng lưu + hạ lưu, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,58 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cống + tường cánh + gờ 2 bên cống, chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,42 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng + chân khay + chèn mang, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,59 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống + chân khay cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3563 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đầu cống + tường cánh, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6566 100m2
41 Đắp đất trên đỉnh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9227 100m3
43 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4768 100m3
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
46 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Biển chữ nhật (KT 1x1,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Biển báo tam giác D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Cột biển báo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
C Xây dựng đường nhánh
1 Đào nền đường + khuôn đường + rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2165 100m3
2 Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8627 100m3
3 Vận chuyển bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8627 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6588 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7425 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0317 100m3
7 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0893 100m3
8 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0893 100m3
9 Xáo xới khuôn đường, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9617 100m2
10 Lu lại phần xáo xới đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2885 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9249 100m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5408 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 (Hao phí vật liệu bỏ nhựa đường + gỗ làm khe co dãn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,9792 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0968 100m2
15 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0764 tấn
16 Gia công thanh truyền lực khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2712 tấn
17 Ván đệm khe co giãn dày 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
18 Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc (ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
19 Ống nhựa D32 PVC khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,37 m
20 Cắt khe co, khe dọc bằng máy cắt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3267 100m
D Đào nắn lòng suối
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1745 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1745 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7524 100m3
4 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0325 100m3
5 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2922 100m3
6 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3247 100m3
7 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3247 100m3
8 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0974 100m3
E Kênh thủy lợi
1 Đào móng rãnh, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,477 100m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3086 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5868 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m3
6 Cống tròn BTCT D750mm, dài 1m, dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 319 ống
7 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6276 10 tấn/1km
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1+3*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,63 10 tấn/1km
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=15*1+3*1.35=19.05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,63 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 319 cấu kiện
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 319 đoạn ống
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỡ ống cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh đoạn chuyển hướng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
18 Đệm cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đỡ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7864 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh chuyển hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5573 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,23 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hố ga d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0909 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp hố ga, thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9639 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
F Rãnh thoát nước đường giao thông nội bộ
1 Đào móng rãnh, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2046 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0364 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6757 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9027 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,48 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tông rãnh thoát nước + cửa ra rãnh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,54 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
8 Lắp dựng tô toa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,63 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,56 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 877 cấu kiện
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0137 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1193 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9927 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp rãnh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2625 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp rãnh, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7223 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8397 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0068 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tô toa hàm ếch, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 tấn
21 Lưới chắn rác bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,92 kg
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm tô toa, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
23 Vữa xi măng M100 lót + trít mạch tô toa (Vận dụng ĐM10 mã 12.10235) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
G Hố ga nối cống D100 qua QL 2C
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
2 Đắp CPDD loại bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2186 100m3
4 Cống tròn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ống
5 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1727 10 tấn/1km
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1+3*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1727 10 tấn/1km
7 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=15*1+3*1.35=19.05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1727 10 tấn/1km
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
10 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ống cống
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5009 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1273 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 tấn
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 100m3
25 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->