Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các HMPT - Trường Tiểu học THCS Tân Sơn, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các HMPT - Trường Tiểu học THCS Tân Sơn, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 16:57:00 đến ngày 2020-09-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,522,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỂM TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Phần 2 Chương V | 372,551 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Phần 2 Chương V | 312,24 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 Chương V | 99,798 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt, lan can | Phần 2 Chương V | 115,614 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Phần 2 Chương V | 383,7278 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Phần 2 Chương V | 577,3048 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột | Phần 2 Chương V | 47,872 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát dầm | Phần 2 Chương V | 66,958 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Phần 2 Chương V | 447,63 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Phần 2 Chương V | 18,832 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát chắn nắng | Phần 2 Chương V | 32,2136 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát ô văng | Phần 2 Chương V | 12 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phần 2 Chương V | 389,6372 | m2 |
| 14 | Phá lớp granito tam cấp, cầu thang | Phần 2 Chương V | 38,354 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét | Phần 2 Chương V | 5 | công |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần 2 Chương V | 1,404 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 Chương V | 44,4868 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 44,4868 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 44,4868 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 1,6236 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 383,7278 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 621,8248 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 47,872 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 66,958 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 447,63 | m2 |
| 26 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 18,832 | m2 |
| 27 | Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 32,2136 | m2 |
| 28 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 12 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 389,6372 | m2 |
| 30 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Phần 2 Chương V | 38,354 | m2 |
| 31 | Gia công lan can | Phần 2 Chương V | 0,6468 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can inox | Phần 2 Chương V | 57,772 | m2 |
| 33 | Phụ kiện lan can inox | Phần 2 Chương V | 1 | tb |
| 34 | Quả cầu inox | Phần 2 Chương V | 2 | quả |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 1,404 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 475,8134 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 1.155,2448 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 Chương V | 34,182 | m2 |
| 39 | Cửa sổ mở lùa nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 Chương V | 19,2 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 Chương V | 36,3816 | m2 |
| 41 | Vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 Chương V | 17,49 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 Chương V | 0,7554 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 Chương V | 60,8316 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 32,1984 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 Chương V | 97,6646 | m2 |
| 46 | Láng sênô dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 Chương V | 97,6646 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 Chương V | 3,7256 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 Chương V | 4,8816 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2 Chương V | 3,8964 | 100m2 |
| 50 | Quả cầu chắn rác | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Phần 2 Chương V | 0,33 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Phần 2 Chương V | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 Chương V | 36 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần 2 Chương V | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 Chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 Chương V | 24 | cái |
| 59 | Đai ốc, móc treo quạt trần, phụ kiện | Phần 2 Chương V | 24 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 Chương V | 590 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 Chương V | 165 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 Chương V | 45 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 Chương V | 65 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 Chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Phần 2 Chương V | 280 | m |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt lại kim thu sét, dây dẫn sét | Phần 2 Chương V | 5 | công |
| 75 | Bình bột MFZ4 chữa cháy | Phần 2 Chương V | 2 | bình |
| 76 | Bình khí CO2 MT3 chữa cháy | Phần 2 Chương V | 4 | bình |
| 77 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 Chương V | 2 | hộp |
| 78 | Tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 Chương V | 3,5473 | m3 |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 37,06 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 Chương V | 2,18 | m3 |
| 82 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 15,26 | m3 |
| 83 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 10,9 | m3 |
| 84 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 Chương V | 0,0168 | tấn |
| 85 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 Chương V | 0,1372 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 0,1635 | 100m2 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 1,7985 | m3 |
| 88 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 1,7569 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 9,3957 | m3 |
| 90 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 26,136 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 200,6264 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 226,7624 | m2 |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 Chương V | 1,94 | m3 |
| 94 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 60,64 | m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 1,24 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 Chương V | 0,1378 | m3 |
| 97 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 0,8526 | m3 |
| 98 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 1,0014 | m3 |
| 99 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 10,4098 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 10,8 | m |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 10,4098 | m2 |
| 102 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Phần 2 Chương V | 0,1662 | tấn |
| 103 | Tôn dày 1ly | Phần 2 Chương V | 5 | m2 |
| 104 | Bánh xe D100 | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 105 | Phụ kiện cửa | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Thép L100x100x7 đặt trụ cổng | Phần 2 Chương V | 87,74 | kg |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2 Chương V | 10,04 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 19,9576 | m2 |
| 109 | Chữ viết biển trường bằng Mica | Phần 2 Chương V | 1 | TB |
| B | ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Phần 2 Chương V | 125,664 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái cũ | Phần 2 Chương V | 2 | công |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 Chương V | 1,2566 | 100m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 Chương V | 35,16 | m2 |
| 5 | Láng sênô dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 Chương V | 35,16 | m2 |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 Chương V | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 Chương V | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Phần 2 Chương V | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 21 | Bình bột MFZ4 chữa cháy | Phần 2 Chương V | 1 | bình |
| 22 | Bình khí CO2 MT3 chữa cháy | Phần 2 Chương V | 2 | bình |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 25 | Quả cầu chắn rác | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Phần 2 Chương V | 0,17 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 30 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Phần 2 Chương V | 264,1792 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Phần 2 Chương V | 0,0331 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái cũ | Phần 2 Chương V | 2 | công |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 Chương V | 2,4691 | 100m2 |
| 34 | Máng inox dày 1 ly | Phần 2 Chương V | 39 | m |
| 35 | Gia công hệ khung dàn | Phần 2 Chương V | 0,0414 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Phần 2 Chương V | 0,0414 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 2,76 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 Chương V | 18 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần 2 Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 Chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 Chương V | 265 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 Chương V | 75 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 Chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Phần 2 Chương V | 160 | m |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 52 | Bình bột MFZ4 chữa cháy | Phần 2 Chương V | 1 | bình |
| 53 | Bình khí CO2 MT3 chữa cháy | Phần 2 Chương V | 2 | bình |
| 54 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 56 | Quả cầu chắn rác | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Phần 2 Chương V | 0,33 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Phần 2 Chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Phần 2 Chương V | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi