Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200870684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và phường; Sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 22:20:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,292,860,451 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng cột đơn M-2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,688 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | 100m3 |
| B | Cột đèn | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cột |
| C | Tiếp địa RC2A | |||
| 1 | Các chi tiết thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,9 | kg |
| 2 | Dây nối AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Ghíp nối 2 Bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 7 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| D | Đèn đường LED công suất 150W hình lá - Rạng đông | |||
| 1 | Lắp đèn Led 150w ở độ cao <=12m (mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | 1 chóa |
| 2 | Lắp đèn Led 150w ở độ cao <=12m (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 chóa |
| E | Cáp vặn xoắn XLPE 4x25 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5252 | km/dây |
| F | Dây đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2,5 | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 100m |
| G | Lắp cần đèn D60 mạ kẽm L = 2,8m | |||
| 1 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cần đèn |
| H | Tay bắt cần đèn cột đơn 8,5 | |||
| 1 | Các chi tiết thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| I | Tay bắt cần đèn cột đơn - cột BTLT 10-12 | |||
| 1 | Các chi tiết thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,56 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | 1 bộ |
| J | Tay bắt cần đèn cột đơn - cột BTLT 18-20 | |||
| 1 | Các chi tiết thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,32 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 bộ |
| K | Khoá néo cáp vặn xoắn cỡ dây A(4x25) | |||
| 1 | Khoá néo cáp vặn xoắn cỡ dây A(4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 2 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| L | Khoá đỡ cáp vặn xoắn cỡ dây A(4x25) | |||
| 1 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn cỡ dây A(4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 2 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 bộ |
| M | Má ốp F16 | |||
| 1 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | 1 bộ |
| N | Khóa + đai thép không gỉ cột 2x0,7 (L=1,5m) | |||
| 1 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| 2 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| O | Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 1BL cỡ dây 25-50mm2 lên đèn | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | cái |
| P | Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 16-50mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| Q | Tủ điện (điều khiển tự động 3 pha, 100A) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| R | Cáp đồng XLPE/Cu/PVC 3x25+1x16 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| S | Đầu cốt nhôm AG25 | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| T | Đầu cốt đồng M25 | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu cốt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi