Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200872209-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã xuân lộc, huyện triệu sơn
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200872176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn CTMTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 11:31:00 đến ngày 2020-09-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,509,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1, TUYẾN NHÁNH
B PHẦN NỀN
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Theo TC được phê duyệt 55,824 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo TC được phê duyệt 5,0241 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 4,941 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,4447 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC được phê duyệt 5,5824 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC được phê duyệt 5,5824 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC được phê duyệt 123,116 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC được phê duyệt 11,0804 100m3
9 Mua đất mỏ Minh Sơn đến chân công trình dài 11,5km Theo TC được phê duyệt 1.651,4208 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC được phê duyệt 16,5142 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC được phê duyệt 16,5142 100m3
12 Vận chuyển đất 6,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC được phê duyệt 16,5142 100m3
13 Đào cấp + đào khuôn bằng thủ công-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 29,199 m3
14 Đào cấp + đào khuôn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 2,6279 100m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC được phê duyệt 27,4 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC được phê duyệt 2,466 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TC được phê duyệt 2,0402 100m3
2 Ni lông tái sinh mặt đường Theo TC được phê duyệt 1.700,16 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 306,03 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo TC được phê duyệt 1,7721 100m2
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
E RÃNH THƯỜNG KĐ= 0,4m
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 12,75 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 12,75 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC được phê duyệt 0,255 100m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 35,7 m3
5 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo TC được phê duyệt 3,57 100m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Theo TC được phê duyệt 51 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC được phê duyệt 0,5 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC được phê duyệt 0,1152 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt ván khuôn thanh giằng Theo TC được phê duyệt 0,1268 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC được phê duyệt 64 cái
F RÃNH CHỊU LỰC KĐ= 0,4m
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 1,64 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC được phê duyệt 0,039 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 2,46 m3
4 Bê tông thành mương Theo TC được phê duyệt 4,29 m3
5 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo TC được phê duyệt 0,26 100m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo TC được phê duyệt 5,2 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC được phê duyệt 1,46 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC được phê duyệt 0,0683 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC được phê duyệt 0,2705 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC được phê duyệt 13 1cấu kiện
11 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo TC được phê duyệt 0,13 100m2
12 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1,44 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo TC được phê duyệt 0,1997 tấn
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TC được phê duyệt 6,5 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TC được phê duyệt 6,5 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TC được phê duyệt 6,5 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 7,28 m3
G RÃNH CHỊU LỰC KĐ= 0,5m
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 1,22 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1,84 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC được phê duyệt 0,027 100m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 4,46 m3
5 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo TC được phê duyệt 0,27 100m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo TC được phê duyệt 4,5 m2
7 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo TC được phê duyệt 0,09 100m2
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo TC được phê duyệt 0,1382 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC được phê duyệt 1,15 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC được phê duyệt 0,05 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC được phê duyệt 0,2076 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC được phê duyệt 9 1cấu kiện
H TUYẾN 2
I PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo TC được phê duyệt 106,83 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo TC được phê duyệt 9,6147 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 8,958 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,8062 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC được phê duyệt 10,683 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC được phê duyệt 10,683 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC được phê duyệt 15,9167 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC được phê duyệt 176,848 m3
9 Mua đất đồi Minh Sơn cự ly vận chuyển 11,5km Theo TC được phê duyệt 1.855,792
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC được phê duyệt 18,5579 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC được phê duyệt 18,5579 100m3
12 Vận chuyển đất 6,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC được phê duyệt 18,5579 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TC được phê duyệt 1,4403 100m3
J CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
K RÃNH THƯỜNG KĐ=: 0,5m
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 61,56 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 61,56 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC được phê duyệt 1,1193 100m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 156,7 m3
5 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo TC được phê duyệt 15,6702 100m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Theo TC được phê duyệt 279,83 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC được phê duyệt 2,03 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC được phê duyệt 0,459 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC được phê duyệt 0,4812 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC được phê duyệt 225 cái
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 44,87 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 44,87 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC được phê duyệt 0,8159 100m2
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 114,22 m3
15 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo TC được phê duyệt 11,4223 100m2
16 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Theo TC được phê duyệt 203,97 m2
17 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo TC được phê duyệt 178,7913 m3
18 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 199,5m tiếp theo Theo TC được phê duyệt 178,7913 m3
19 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo TC được phê duyệt 109,1267 m3
20 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 199,5m tiếp theo Theo TC được phê duyệt 109,1267 m3
21 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo TC được phê duyệt 49,8642 tấn
22 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 199,5m tiếp theo Theo TC được phê duyệt 49,8642 tấn
23 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo TC được phê duyệt 508,56 m3
24 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 199,5m tiếp theo Theo TC được phê duyệt 508,56 m3
25 Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC được phê duyệt 1,48 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng Theo TC được phê duyệt 0,3346 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC được phê duyệt 0,3507 tấn
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC được phê duyệt 164 cái
L RÃNH CHỊU LỰC KĐ = 0,5m
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 4,08 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC được phê duyệt 0,09 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 6,12 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 8,91 m3
5 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo TC được phê duyệt 0,53 100m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo TC được phê duyệt 15 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC được phê duyệt 3,83 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC được phê duyệt 0,1665 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC được phê duyệt 0,692 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC được phê duyệt 30 1cấu kiện
11 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo TC được phê duyệt 0,3 100m2
12 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 3,33 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo TC được phê duyệt 0,4608 tấn
M CẦU MÁNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TC được phê duyệt 0,0078 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC được phê duyệt 0,1509 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 4,3965 m3
4 Ván khuôn đáy máng Theo TC được phê duyệt 0,054 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo TC được phê duyệt 0,186 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC được phê duyệt 0,2512 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC được phê duyệt 0,0991 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 2,5194 m3
9 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3. Tận dụng đất đào Theo TC được phê duyệt 61,5204 m3
10 Bơm nước phục vụ thi công Theo TC được phê duyệt 5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->