Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200871059-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200846070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 10:45:00 đến ngày 2020-09-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,865,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Chương V-E-HSMT 21,2453 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V-E-HSMT 15,178 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V-E-HSMT 15,178 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Chương V-E-HSMT 75,2829 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 3,2907 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 1,5142 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 97,1301 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 37,1134 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V-E-HSMT 28,1746 100m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 21,6323 100m3
11 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Chương V-E-HSMT 70,945 100m3
12 Mua đất đắp nền đường K95 Chương V-E-HSMT 7.215,6413 m3
13 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V-E-HSMT 171,07 m3
14 Đắp đất bờ vây đoạn qua mương, ao (đất tận dụng đất đào nền) Chương V-E-HSMT 21,24 100m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 21,7638 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V-E-HSMT 19,6798 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V-E-HSMT 8,4342 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V-E-HSMT 57,9906 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V-E-HSMT 57,9906 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V-E-HSMT 57,9906 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V-E-HSMT 57,9906 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V-E-HSMT 106,68 100m2
8 Mua bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng nhựa 5.2% Chương V-E-HSMT 2.742,1045 tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V-E-HSMT 106,68 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V-E-HSMT 106,68 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V-E-HSMT 106,68 100m2
12 Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh Chương V-E-HSMT 12.853,63 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực Chương V-E-HSMT 164,64 m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V-E-HSMT 1,6464 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V-E-HSMT 1,6464 100m3
16 Đào nền đường, đất cấp II (chuyển sang đắp nền) Chương V-E-HSMT 2,744 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V-E-HSMT 1,4635 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V-E-HSMT 1,2805 100m3
19 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 164,64 m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V-E-HSMT 0,534 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V-E-HSMT 0,2289 100m3
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V-E-HSMT 4,2944 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V-E-HSMT 4,2944 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V-E-HSMT 4,2944 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V-E-HSMT 4,2944 100m2
C THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V-E-HSMT 8,55 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V-E-HSMT 0,0855 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V-E-HSMT 0,0855 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V-E-HSMT 10,8 m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V-E-HSMT 0,108 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V-E-HSMT 0,108 100m3
7 Đắp bờ vây ngăn nước (tận dụng đất đào) Chương V-E-HSMT 0,575 100m3
8 Đắp đường công vụ (tận dụng đất đào móng thiếu thì mua) Chương V-E-HSMT 1,98 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V-E-HSMT 0,0825 100m3
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm Chương V-E-HSMT 4 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Chương V-E-HSMT 3 mối nối
12 Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1500mm(thoát nước tạm) Chương V-E-HSMT 4 đoạn ống
13 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V-E-HSMT 123,2656 100m
14 Đệm CPĐD loại II móng cống dày 15cm Chương V-E-HSMT 0,1972 100m3
15 Đắp CPDD loại II bằng đầm cóc Chương V-E-HSMT 0,1972 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,4884 100m2
17 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V-E-HSMT 45,28 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V-E-HSMT 0,1313 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Chương V-E-HSMT 0,8225 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Chương V-E-HSMT 1,1105 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Chương V-E-HSMT 1,8542 tấn
22 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V-E-HSMT 24,12 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 1,7625 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,1243 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,5314 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 3,8629 tấn
27 Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Chương V-E-HSMT 30 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,4823 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,0412 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,7129 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 1,1733 tấn
32 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chương V-E-HSMT 14,85 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V-E-HSMT 0,1616 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,2798 tấn
35 Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Chương V-E-HSMT 5,53 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,1463 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,0729 tấn
38 Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Chương V-E-HSMT 1,7 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 16,18 m2
40 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo Chương V-E-HSMT 16,18 m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,1925 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,4059 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,9515 tấn
44 Đổ bê tông, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 Chương V-E-HSMT 12,73 m3
45 Đệm CPĐD loại II dưới bản quá độ dày 30cm Chương V-E-HSMT 0,1685 100m3
46 Đắp CPDD loại II bằng đầm cóc Chương V-E-HSMT 0,1685 100m3
47 Đổ bê tông, bê tông gia cố mái, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,744 m3
48 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm Chương V-E-HSMT 26 đoạn ống
49 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm Chương V-E-HSMT 4 đoạn ống
50 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Chương V-E-HSMT 82 1 cái
51 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Chương V-E-HSMT 30 mối nối
52 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm Chương V-E-HSMT 46 đoạn ống
53 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =1500mm Chương V-E-HSMT 138 1 cái
54 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Chương V-E-HSMT 137 mối nối
55 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm Chương V-E-HSMT 12 đoạn ống
56 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =800mm Chương V-E-HSMT 12 1 cái
57 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Chương V-E-HSMT 11 mối nối
58 Đệm CPĐD loại II dưới đáy mương Chương V-E-HSMT 0,0074 100m3
59 Đắp CPĐD loại II bằng đầm cóc Chương V-E-HSMT 0,0074 100m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,018 100m2
61 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,936 m3
62 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,452 m3
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 7,8 m2
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,06 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-E-HSMT 0,019 tấn
66 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V-E-HSMT 0,462 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,0324 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V-E-HSMT 0,0843 tấn
69 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V-E-HSMT 0,72 m3
70 Đệm CPĐD loại II dưới đáy mương Chương V-E-HSMT 0,0006 100m3
71 Đắp CPĐD loại II bằng đầm cóc Chương V-E-HSMT 0,0006 100m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0049 100m2
73 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 0,0857 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0256 100m2
75 Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,2388 m3
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,0036 100m2
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V-E-HSMT 0,0118 tấn
78 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V-E-HSMT 0,08 m3
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V-E-HSMT 1 cấu kiện
80 Phá dỡ cống hiện trạng Chương V-E-HSMT 41,5 m
81 Phá dỡ đường tạm + đắp bờ vây, đổ lên phương tiện vận chuyển Chương V-E-HSMT 2,6375 100m3
82 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 2,6375 100m3
83 Đệm CPĐD loại II dưới đáy ga Chương V-E-HSMT 0,0141 100m3
84 Đắp CPĐD loại II bằng đầm cóc Chương V-E-HSMT 0,0141 100m3
85 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V-E-HSMT 8,775 100m
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0264 100m2
87 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V-E-HSMT 1,41 m3
88 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V-E-HSMT 0,048 100m2
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy ga Chương V-E-HSMT 0,2662 tấn
90 Đổ bê tông - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 250 Chương V-E-HSMT 2,31 m3
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V-E-HSMT 3 cấu kiện
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Chương V-E-HSMT 0,5937 100m2
93 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Chương V-E-HSMT 0,0137 tấn
94 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Chương V-E-HSMT 0,4837 tấn
95 Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V-E-HSMT 5,94 m3
96 Chèn vữa xi măng sau khi đặt cống, vữa XM mác 100 Chương V-E-HSMT 12,54 m2
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V-E-HSMT 0,0636 100m2
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga Chương V-E-HSMT 0,2066 tấn
99 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V-E-HSMT 2,04 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,0756 100m2
101 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính <= 18mm Chương V-E-HSMT 0,0995 tấn
102 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Chương V-E-HSMT 0,57 m3
103 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, sản xuất thang lên xuống Chương V-E-HSMT 0,0473 tấn
104 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V-E-HSMT 0,0473 tấn
105 Mua và lắp đặt nắp ga gang Chương V-E-HSMT 3 cái
D TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V-E-HSMT 974,48 m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,2247 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,8 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cột biển báo Chương V-E-HSMT 14 cột
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V-E-HSMT 14 cái
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng &#x3D; (A+B+C+D)*2% Chương V-E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->