Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200871059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200846070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 10:45:00 đến ngày 2020-09-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,865,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 21,2453 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 15,178 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 15,178 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 75,2829 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 3,2907 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,5142 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 97,1301 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 37,1134 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V-E-HSMT | 28,1746 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 21,6323 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Chương V-E-HSMT | 70,945 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền đường K95 | Chương V-E-HSMT | 7.215,6413 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V-E-HSMT | 171,07 | m3 |
| 14 | Đắp đất bờ vây đoạn qua mương, ao (đất tận dụng đất đào nền) | Chương V-E-HSMT | 21,24 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 21,7638 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 19,6798 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 8,4342 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 57,9906 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V-E-HSMT | 57,9906 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 57,9906 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V-E-HSMT | 57,9906 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 106,68 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng nhựa 5.2% | Chương V-E-HSMT | 2.742,1045 | tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V-E-HSMT | 106,68 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 106,68 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V-E-HSMT | 106,68 | 100m2 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Chương V-E-HSMT | 12.853,63 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V-E-HSMT | 164,64 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 1,6464 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 1,6464 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường, đất cấp II (chuyển sang đắp nền) | Chương V-E-HSMT | 2,744 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 1,4635 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 1,2805 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 164,64 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,534 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 0,2289 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 4,2944 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V-E-HSMT | 4,2944 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 4,2944 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V-E-HSMT | 4,2944 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ vây ngăn nước (tận dụng đất đào) | Chương V-E-HSMT | 0,575 | 100m3 |
| 8 | Đắp đường công vụ (tận dụng đất đào móng thiếu thì mua) | Chương V-E-HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,0825 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Chương V-E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V-E-HSMT | 3 | mối nối |
| 12 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1500mm(thoát nước tạm) | Chương V-E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 123,2656 | 100m |
| 14 | Đệm CPĐD loại II móng cống dày 15cm | Chương V-E-HSMT | 0,1972 | 100m3 |
| 15 | Đắp CPDD loại II bằng đầm cóc | Chương V-E-HSMT | 0,1972 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,4884 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 45,28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,1313 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,8225 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V-E-HSMT | 1,1105 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V-E-HSMT | 1,8542 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 24,12 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,7625 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,5314 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 3,8629 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 30 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,4823 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,7129 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,1733 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 14,85 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V-E-HSMT | 0,1616 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,2798 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 5,53 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,1463 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 16,18 | m2 |
| 40 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo | Chương V-E-HSMT | 16,18 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,1925 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,4059 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,9515 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT | 12,73 | m3 |
| 45 | Đệm CPĐD loại II dưới bản quá độ dày 30cm | Chương V-E-HSMT | 0,1685 | 100m3 |
| 46 | Đắp CPDD loại II bằng đầm cóc | Chương V-E-HSMT | 0,1685 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông, bê tông gia cố mái, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,744 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Chương V-E-HSMT | 26 | đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Chương V-E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Chương V-E-HSMT | 82 | 1 cái |
| 51 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V-E-HSMT | 30 | mối nối |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Chương V-E-HSMT | 46 | đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =1500mm | Chương V-E-HSMT | 138 | 1 cái |
| 54 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V-E-HSMT | 137 | mối nối |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm | Chương V-E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =800mm | Chương V-E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 57 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V-E-HSMT | 11 | mối nối |
| 58 | Đệm CPĐD loại II dưới đáy mương | Chương V-E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 59 | Đắp CPĐD loại II bằng đầm cóc | Chương V-E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 62 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0843 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 70 | Đệm CPĐD loại II dưới đáy mương | Chương V-E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 71 | Đắp CPĐD loại II bằng đầm cóc | Chương V-E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0049 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 0,0857 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,2388 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 80 | Phá dỡ cống hiện trạng | Chương V-E-HSMT | 41,5 | m |
| 81 | Phá dỡ đường tạm + đắp bờ vây, đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V-E-HSMT | 2,6375 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,6375 | 100m3 |
| 83 | Đệm CPĐD loại II dưới đáy ga | Chương V-E-HSMT | 0,0141 | 100m3 |
| 84 | Đắp CPĐD loại II bằng đầm cóc | Chương V-E-HSMT | 0,0141 | 100m3 |
| 85 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 8,775 | 100m |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy ga | Chương V-E-HSMT | 0,2662 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V-E-HSMT | 0,5937 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,4837 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 96 | Chèn vữa xi măng sau khi đặt cống, vữa XM mác 100 | Chương V-E-HSMT | 12,54 | m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-E-HSMT | 0,0636 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga | Chương V-E-HSMT | 0,2066 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 102 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 103 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, sản xuất thang lên xuống | Chương V-E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V-E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 105 | Mua và lắp đặt nắp ga gang | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| D | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V-E-HSMT | 974,48 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,2247 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột biển báo | Chương V-E-HSMT | 14 | cột |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = (A+B+C+D)*2% | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi