Gói thầu: Thi công xây dựng công trình đoạn Km27 - Km69+500
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822272-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình đoạn Km27 - Km69+500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Quỹ bảo trì đường bộ địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 21:10:00 đến ngày 2020-08-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,733,987,633 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 840,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường đoạn Km27 - Km48 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7.090,02 | m3 |
| 2 | Đào lề đường (trước khi đắp lề), đất C2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 558,6 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đá C4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 950,85 | m3 |
| 4 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 950,85 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.383,55 | m3 |
| 6 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 748,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4.193,04 | m3 |
| 8 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 513,07 | m3 |
| B | Xử lý mặt đường cũ bị sình lún, cao su, hư hỏng cả lớp móng (đoạn Km29 - Km48) | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ bị hư hỏng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 456,5 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.547,46 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.547,46 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.547,46 | m2 |
| C | Gia cố lề đường đoạn Km27 - Km29 | |||
| 1 | Đào khuôn lề đường, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.135,48 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.804,38 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.804,38 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.804,38 | m2 |
| D | Láng nhựa mặt đường đoạn Km27 - Km29 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.804,38 | m2 |
| E | Gia cố lề đường đoạn Km29 - Km48 | |||
| 1 | Đào khuôn lề đường, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9.035,22 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 37.510,44 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 37.510,44 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 37.510,44 | m2 |
| F | Bù vênh kết hợp tăng cường mặt đường cũ đoạn Km29 - Km48 | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm láng nhựa | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 60.924,86 | m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 60.924,86 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng đá dăm nước lớp trên, chiều dày trung bình Htb=1,40cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 852,95 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 60.924,86 | m2 |
| G | Láng nhựa mặt đường đoạn Km29 - Km48 | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 99.982,76 | m2 |
| H | Mặt đường BTCT đường tràn, mặt đường BTXM vuốt nối với mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Khoan cấy cốt thép D6, chiều sâu khoan L = 10cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 396 | lỗ khoan |
| 2 | Cốt thép D6 khoan cấy | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17,58 | kg |
| 3 | Cốt thép đường tràn, đường kính ≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 995,4 | kg |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32,85 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng đá dăm tiêu chuẩn đã lèn ép 12cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17,18 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường BTXM mở rộng đá 2x4, mác 250 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 7 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,89 | kg |
| 8 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 9 | Sơn cọc tiêu màu trắng 2 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu màu đỏ 1 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m2 |
| 11 | Gắn tiêu phản quang trên cọc tiêu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| I | Điều phối đất đá | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ thải phạm vi 1.500m, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13.326,37 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải phạm vi 1.500m, đất C4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 456,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá đổ thải phạm vi 1.500m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 950,85 | m3 |
| J | Rãnh gia cố làm mới | |||
| 1 | Bê tông rãnh mác 150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.200,85 | m3 |
| 2 | Lót nilon | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9.270,58 | m2 |
| K | Nâng thành rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông nâng thành rãnh mác 150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 329,52 | m3 |
| L | Nâng thành rãnh chịu lực | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp dựng tấm đan trước và sau khi cơi thành rãnh chịu lực | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 100 | cấu kiện |
| 2 | Khoan cấy cốt thép D12, chiều sâu khoan L = 15cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 415 | lỗ khoan |
| 3 | Cốt thép D12 khoan cấy | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 55,28 | kg |
| 4 | Bê tông nâng thành rãnh chịu lực, mác 200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| M | Sửa chữa, thay thế cống tròn, nâng tường đầu cống, vuốt nối rãnh gia cố | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.200,35 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 197,56 | m3 |
| 3 | Đệm cát dày 5cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38,41 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3.778,66 | kg |
| 5 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35,78 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 490,43 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu mác 150, đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 234,76 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 0,75m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 173,33 | m2 |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1,5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,38 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính 750mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính 1000mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 92 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính 1500mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 14 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 377,95 | m3 |
| 15 | Đệm vữa XM M50, dày 5cm đá hộc ốp mái | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 785,6 | m2 |
| 16 | Xây móng chân khay ốp mái bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,15 | m3 |
| 17 | Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 230,57 | m3 |
| 18 | Sơn tường đầu cống màu trắng 2 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 133,45 | m2 |
| 19 | Sơn tường đầu cống màu đỏ 1 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 70,77 | m2 |
| 20 | Xếp đá khan hạ lưu cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 86,03 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE D30cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m |
| 22 | Bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 72 | m3 |
| 23 | Lót nilon gia cố rãnh dọc vuốt nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 555,84 | m2 |
| N | Sửa chữa, thay thế cống bản, vuốt nối rãnh gia cố | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 119,27 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20,32 | m3 |
| 3 | Đệm cát 5cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống mác 150, đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 60,81 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống mác 150, đá 2x4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 41,58 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố mác 200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 193,68 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 795,55 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 48,85 | m3 |
| 12 | Khoan cấy thép D12 tường đầu cống, chiều sâu khoan 15cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 132 | lỗ khoan |
| 13 | Cốt thép D12 khoan cấy tường đầu cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 48,63 | kg |
| 14 | Sơn tường đầu cống màu trắng 2 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12,98 | m2 |
| 15 | Sơn tường đầu cống màu đỏ 1 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14,35 | m2 |
| 16 | Xếp đá khan hạ lưu cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 17 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 18 | Lót nilon gia cố rãnh dọc vuốt nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 104,22 | m2 |
| O | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đệm vữa chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 62 | m2 |
| 2 | Bê tông móng rãnh chịu lực đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17,05 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh chịu lực đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13,95 | m3 |
| 4 | Cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 292,02 | kg |
| 5 | Bê tông mũ mố rãnh chịu lực đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,73 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.033,11 | kg |
| 7 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 62 | cấu kiện |
| P | Tấm đan vào nhà dân | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 498,44 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,41 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 41 | cấu kiện |
| Q | Kè rọ đá | |||
| 1 | Đào móng kè, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 642,48 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 570 | rọ |
| 3 | Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 159,74 | m3 |
| R | Nâng cao kè ốp mái + Tường chắn nhà dân tại Km34+993 | |||
| 1 | Bê tông nâng cao đỉnh kè ốp mái, tường chắn nhà dân đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| S | Kè vỉa + Làm trả mặt đường xuống khu dân cư tại Km46+154 | |||
| 1 | Đào móng kè vỉa, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 3 | Đệm vữa chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 4 | Bê tông kè vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 5 | Bê tông làm trả mặt đường xuống khu dân cư, gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 6 | Sơn gờ chắn bánh màu trắng 2 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14,19 | m2 |
| 7 | Sơn gờ chắn bánh màu đỏ 1 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,09 | m2 |
| T | Kè vỉa + Bậc lên xuống tại Km45+799, Km46+556 | |||
| 1 | Đào móng kè vỉa, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 42,16 | m3 |
| 2 | Đệm vữa chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 26,9 | m2 |
| 3 | Bê tông kè vỉa, bê tông bậc lên xuống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 33,91 | m3 |
| 4 | Cốt thép cắm D16 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 25,28 | kg |
| 5 | Tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | m3 |
| 8 | Sơn gờ chắn bánh màu trắng 01 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 9 | Sơn gờ chắn bánh màu đỏ 01 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| U | Cọc tiêu làm mới | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 36,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.494,88 | kg |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13,7 | m3 |
| 4 | Lót nilon | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 306,4 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 31,41 | m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu màu trắng 2 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 238,91 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu màu đỏ 1 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 33,35 | m2 |
| 8 | Gắn mắt phản quang trên cọc tiêu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 571 | cọc |
| V | Cọc tiêu cũ bổ sung sơn, gắn mắt phản quang | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu màu trắng 2 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu màu đỏ 1 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 3 | Gắn mắt phản quang trên cọc tiêu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 52 | cọc |
| W | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Đào móng cột hộ lan tôn sóng, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 137,03 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột hộ lan tôn sóng đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 128,41 | m3 |
| 3 | Lót Nilon | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.291,95 | m2 |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.640 | m |
| X | Biển báo tam giác, biển chữ nhật | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 24,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 24,11 | m3 |
| 3 | Lót nilon | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 231,25 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 119 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển chữ nhật 1,5x2,4m phản quang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| Y | Gương cầu lồi | |||
| 1 | Đào móng chân cột gương cầu lồi đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 2 | Lót nilon | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20,35 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột gương cầu lồi đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt gương cầu lồi D=80cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| Z | Cọc H | |||
| 1 | Đào móng cọc H, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 24,51 | m3 |
| 2 | Cốt thép bê tông cọc H, đường kính ≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 995,8 | kg |
| 3 | Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14,94 | m3 |
| 4 | Lót Nilon | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 306,4 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19,41 | m3 |
| 6 | Sơn màu trắng 2 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 340,87 | m2 |
| 7 | Sơn màu đỏ 1 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 47,88 | m2 |
| AA | Cột Km | |||
| 1 | Đào móng cột Km, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 2 | Bê tông cột Km đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 3 | Lót Nilon | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 39,36 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cột Km đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 5 | Sơn màu trắng 2 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 72,78 | m2 |
| 6 | Sơn màu xanh 1 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,33 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi