Gói thầu: Thi công xây dựng công trình đoạn Km27 - Km69+500

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822272-04
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình đoạn Km27 - Km69+500
Số hiệu KHLCNT 20200816910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và Quỹ bảo trì đường bộ địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 21:10:00 đến ngày 2020-08-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,733,987,633 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 840,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường đoạn Km27 - Km48
1 Đào nền đường, đất C3 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 7.090,02 m3
2 Đào lề đường (trước khi đắp lề), đất C2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 558,6 m3
3 Đào nền đường, đá C4 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 950,85 m3
4 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật 950,85 m3
5 Đào rãnh, đất C3 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1.383,55 m3
6 Đào kết cấu mặt đường cũ Chương V: yêu cầu kỹ thuật 748,08 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 4.193,04 m3
8 Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 513,07 m3
B Xử lý mặt đường cũ bị sình lún, cao su, hư hỏng cả lớp móng (đoạn Km29 - Km48)
1 Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ bị hư hỏng Chương V: yêu cầu kỹ thuật 456,5 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1.547,46 m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1.547,46 m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1.547,46 m2
C Gia cố lề đường đoạn Km27 - Km29
1 Đào khuôn lề đường, đất C3 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1.135,48 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2.804,38 m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2.804,38 m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2.804,38 m2
D Láng nhựa mặt đường đoạn Km27 - Km29
1 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2.804,38 m2
E Gia cố lề đường đoạn Km29 - Km48
1 Đào khuôn lề đường, đất C3 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 9.035,22 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 37.510,44 m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 37.510,44 m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 37.510,44 m2
F Bù vênh kết hợp tăng cường mặt đường cũ đoạn Km29 - Km48
1 Cày xới mặt đường đá dăm láng nhựa Chương V: yêu cầu kỹ thuật 60.924,86 m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ Chương V: yêu cầu kỹ thuật 60.924,86 m2
3 Bù vênh bằng đá dăm nước lớp trên, chiều dày trung bình Htb=1,40cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 852,95 m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 60.924,86 m2
G Láng nhựa mặt đường đoạn Km29 - Km48
1 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 99.982,76 m2
H Mặt đường BTCT đường tràn, mặt đường BTXM vuốt nối với mặt đường láng nhựa
1 Khoan cấy cốt thép D6, chiều sâu khoan L = 10cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 396 lỗ khoan
2 Cốt thép D6 khoan cấy Chương V: yêu cầu kỹ thuật 17,58 kg
3 Cốt thép đường tràn, đường kính ≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 995,4 kg
4 Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 32,85 m3
5 Thi công lớp móng đá dăm tiêu chuẩn đã lèn ép 12cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 17,18 m2
6 Bê tông mặt đường BTXM mở rộng đá 2x4, mác 250 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 3,8 m3
7 Cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 10,89 kg
8 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,08 m3
9 Sơn cọc tiêu màu trắng 2 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2,38 m2
10 Sơn cọc tiêu màu đỏ 1 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,29 m2
11 Gắn tiêu phản quang trên cọc tiêu Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5 cọc
I Điều phối đất đá
1 Vận chuyển đất đổ thải phạm vi 1.500m, đất C3 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 13.326,37 m3
2 Vận chuyển đất đổ thải phạm vi 1.500m, đất C4 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 456,5 m3
3 Vận chuyển đá đổ thải phạm vi 1.500m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 950,85 m3
J Rãnh gia cố làm mới
1 Bê tông rãnh mác 150, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1.200,85 m3
2 Lót nilon Chương V: yêu cầu kỹ thuật 9.270,58 m2
K Nâng thành rãnh hình thang
1 Bê tông nâng thành rãnh mác 150, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 329,52 m3
L Nâng thành rãnh chịu lực
1 Tháo dỡ, lắp dựng tấm đan trước và sau khi cơi thành rãnh chịu lực Chương V: yêu cầu kỹ thuật 100 cấu kiện
2 Khoan cấy cốt thép D12, chiều sâu khoan L = 15cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 415 lỗ khoan
3 Cốt thép D12 khoan cấy Chương V: yêu cầu kỹ thuật 55,28 kg
4 Bê tông nâng thành rãnh chịu lực, mác 200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5 m3
M Sửa chữa, thay thế cống tròn, nâng tường đầu cống, vuốt nối rãnh gia cố
1 Đào móng cống, đất C3 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1.200,35 m3
2 Phá dỡ kết cấu cống cũ Chương V: yêu cầu kỹ thuật 197,56 m3
3 Đệm cát dày 5cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 38,41 m3
4 Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 3.778,66 kg
5 Bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 35,78 m3
6 Bê tông móng cống đá 2x4, mác 150 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 490,43 m3
7 Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu mác 150, đá 2x4 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 234,76 m3
8 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 0,75m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 10,44 m2
9 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 173,33 m2
10 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 1,5m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 8,38 m2
11 Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính 750mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 7 đoạn ống
12 Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính 1000mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 92 đoạn ống
13 Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính 1500mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 3 đoạn ống
14 Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 377,95 m3
15 Đệm vữa XM M50, dày 5cm đá hộc ốp mái Chương V: yêu cầu kỹ thuật 785,6 m2
16 Xây móng chân khay ốp mái bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 11,15 m3
17 Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 230,57 m3
18 Sơn tường đầu cống màu trắng 2 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 133,45 m2
19 Sơn tường đầu cống màu đỏ 1 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 70,77 m2
20 Xếp đá khan hạ lưu cống Chương V: yêu cầu kỹ thuật 86,03 m3
21 Lắp đặt ống HDPE D30cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1,3 m
22 Bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 150 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 72 m3
23 Lót nilon gia cố rãnh dọc vuốt nối Chương V: yêu cầu kỹ thuật 555,84 m2
N Sửa chữa, thay thế cống bản, vuốt nối rãnh gia cố
1 Đào móng cống, đất C3 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 119,27 m3
2 Phá dỡ kết cấu cống cũ Chương V: yêu cầu kỹ thuật 20,32 m3
3 Đệm cát 5cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 6,8 m3
4 Bê tông móng cống mác 150, đá 2x4 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 60,81 m3
5 Bê tông thân cống mác 150, đá 2x4 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 41,58 m3
6 Bê tông mũ mố mác 200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 4,22 m3
7 Cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 193,68 kg
8 Cốt thép tấm đan Chương V: yêu cầu kỹ thuật 795,55 kg
9 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 4,76 m3
10 Lắp đặt cấu kiện tấm đan Chương V: yêu cầu kỹ thuật 35 cấu kiện
11 Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 48,85 m3
12 Khoan cấy thép D12 tường đầu cống, chiều sâu khoan 15cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 132 lỗ khoan
13 Cốt thép D12 khoan cấy tường đầu cống Chương V: yêu cầu kỹ thuật 48,63 kg
14 Sơn tường đầu cống màu trắng 2 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 12,98 m2
15 Sơn tường đầu cống màu đỏ 1 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 14,35 m2
16 Xếp đá khan hạ lưu cống Chương V: yêu cầu kỹ thuật 10,56 m3
17 Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 13,5 m3
18 Lót nilon gia cố rãnh dọc vuốt nối Chương V: yêu cầu kỹ thuật 104,22 m2
O Rãnh chịu lực
1 Đệm vữa chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 62 m2
2 Bê tông móng rãnh chịu lực đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 17,05 m3
3 Bê tông thân rãnh chịu lực đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 13,95 m3
4 Cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 292,02 kg
5 Bê tông mũ mố rãnh chịu lực đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 6,73 m3
6 Cốt thép tấm đan Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1.033,11 kg
7 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 6,32 m3
8 Lắp đặt tấm đan Chương V: yêu cầu kỹ thuật 62 cấu kiện
P Tấm đan vào nhà dân
1 Cốt thép tấm đan Chương V: yêu cầu kỹ thuật 498,44 kg
2 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5,41 m3
3 Lắp đặt tấm đan Chương V: yêu cầu kỹ thuật 41 cấu kiện
Q Kè rọ đá
1 Đào móng kè, đất C3 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 642,48 m3
2 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn Chương V: yêu cầu kỹ thuật 570 rọ
3 Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 159,74 m3
R Nâng cao kè ốp mái + Tường chắn nhà dân tại Km34+993
1 Bê tông nâng cao đỉnh kè ốp mái, tường chắn nhà dân đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 4,62 m3
S Kè vỉa + Làm trả mặt đường xuống khu dân cư tại Km46+154
1 Đào móng kè vỉa, đất C3 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 6,48 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
3 Đệm vữa chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 36 m2
4 Bê tông kè vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1,8 m3
5 Bê tông làm trả mặt đường xuống khu dân cư, gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 10,8 m3
6 Sơn gờ chắn bánh màu trắng 2 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 14,19 m2
7 Sơn gờ chắn bánh màu đỏ 1 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 7,09 m2
T Kè vỉa + Bậc lên xuống tại Km45+799, Km46+556
1 Đào móng kè vỉa, đất C3 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 42,16 m3
2 Đệm vữa chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 26,9 m2
3 Bê tông kè vỉa, bê tông bậc lên xuống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 33,91 m3
4 Cốt thép cắm D16 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 25,28 kg
5 Tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1,84 m3
6 Ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 8 m
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 12,24 m3
8 Sơn gờ chắn bánh màu trắng 01 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2,2 m2
9 Sơn gờ chắn bánh màu đỏ 01 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2,2 m2
U Cọc tiêu làm mới
1 Đào móng cọc tiêu, đất C3 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 36,54 m3
2 Cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1.494,88 kg
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 13,7 m3
4 Lót nilon Chương V: yêu cầu kỹ thuật 306,4 m2
5 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 31,41 m3
6 Sơn cọc tiêu màu trắng 2 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 238,91 m2
7 Sơn cọc tiêu màu đỏ 1 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 33,35 m2
8 Gắn mắt phản quang trên cọc tiêu Chương V: yêu cầu kỹ thuật 571 cọc
V Cọc tiêu cũ bổ sung sơn, gắn mắt phản quang
1 Sơn cọc tiêu màu trắng 2 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 21,76 m2
2 Sơn cọc tiêu màu đỏ 1 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 3,04 m2
3 Gắn mắt phản quang trên cọc tiêu Chương V: yêu cầu kỹ thuật 52 cọc
W Hộ lan tôn sóng
1 Đào móng cột hộ lan tôn sóng, đất C3 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 137,03 m3
2 Bê tông móng cột hộ lan tôn sóng đá 1x2, mác 150 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 128,41 m3
3 Lót Nilon Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1.291,95 m2
4 Tấm đầu, tấm cuối Chương V: yêu cầu kỹ thuật 24 cái
5 Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1.640 m
X Biển báo tam giác, biển chữ nhật
1 Đào móng cột biển báo, đất C3 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 24,6 m3
2 Bê tông móng cột biển báo đá 1x2, mác 150 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 24,11 m3
3 Lót nilon Chương V: yêu cầu kỹ thuật 231,25 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang Chương V: yêu cầu kỹ thuật 119 cái
5 Sản xuất, lắp đặt cột và biển chữ nhật 1,5x2,4m phản quang Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2 cái
Y Gương cầu lồi
1 Đào móng chân cột gương cầu lồi đất C3 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2,2 m3
2 Lót nilon Chương V: yêu cầu kỹ thuật 20,35 m2
3 Bê tông móng cột gương cầu lồi đá 1x2, mác 150 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2,15 m3
4 Sản xuất, lắp đặt gương cầu lồi D=80cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 11 cái
Z Cọc H
1 Đào móng cọc H, đất C3 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 24,51 m3
2 Cốt thép bê tông cọc H, đường kính ≤10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 995,8 kg
3 Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 14,94 m3
4 Lót Nilon Chương V: yêu cầu kỹ thuật 306,4 m2
5 Bê tông móng cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 19,41 m3
6 Sơn màu trắng 2 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 340,87 m2
7 Sơn màu đỏ 1 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 47,88 m2
AA Cột Km
1 Đào móng cột Km, đất C3 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5,74 m3
2 Bê tông cột Km đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 4,86 m3
3 Lót Nilon Chương V: yêu cầu kỹ thuật 39,36 m2
4 Bê tông móng cột Km đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 3,28 m3
5 Sơn màu trắng 2 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 72,78 m2
6 Sơn màu xanh 1 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 10,33 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->