Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa các tuyến đường dây trung, hạ thế khu vực huyện Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài để đảm bảo vận hành trước mùa mưa bão năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa các tuyến đường dây trung, hạ thế khu vực huyện Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài để đảm bảo vận hành trước mùa mưa bão năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200855834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 07:54:00 đến ngày 2020-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,284,692,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL 2020: Sửa chữa đường dây 22kV nhánh Quảng Phú lộ 475-E27.4, đường dây 35kV lộ 371-E27.4, đường dây 0,4kV sau các TBA: Hương Chi, Tĩnh Xá 2, Phú Văn, Duyện Dương, Tam Sơn, Đạo Sử, Cường Tráng, Tỳ Điện 3, Đỉnh Dương, Lai Tê 2, Kim Đào 2, Nhất Trai 3, Mỹ Duệ, Phương Xá, Lai Đông 2, Quảng Nạp, Ngọc Quảng, Ngọc Quảng 2, My Xuyên 2 huyện Lương Tài | |||
| B | Phần sửa chữa đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22-XT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-22-XT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22-XT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22-XT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 50-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 3 | chuỗi |
| 16 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 6 | chuỗi |
| 17 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 30 | quả |
| 18 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | quả |
| 19 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 1,623 | km | |
| 20 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | 0,582 | km | |
| 21 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-120 cũ | 0,468 | km | |
| 22 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 30 | quả | |
| 23 | Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 6 | chuỗi | |
| 24 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 5 | bộ | |
| 25 | Hạ thu hồi xà néo dây <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 26 | Hạ xà cổ dề néo <15kg trên cột bê tông ly tâm | 1 | bộ | |
| 27 | Hạ thu hồi dây néo cột cũ | 1 | bộ | |
| 28 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 5 | cột | |
| 29 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | 2 | cột | |
| 30 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 8,9 | tấn | |
| 31 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,615 | tấn | |
| 32 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,291 | tấn | |
| 33 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 6 | cái | |
| 35 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 7 | cái | |
| C | Phần xây dựng đào đúc móng cột, tiếp địa đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 1 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 7 | bộ | |
| D | Phần sửa chữa đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 31 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ xà dây bọc XL22PF | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ xà dây bọc XL54PF | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 12 | quả | |
| 8 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 28 | bộ |
| 11 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 7 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 0,1 | km |
| 18 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 0,34 | km |
| 19 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 0,52 | km |
| 20 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 0,1395 | km |
| 21 | Hạ cột tông bê tông <=10m | 1 | cột | |
| 22 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | 39 | cột | |
| 23 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 29 | bộ | |
| 24 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 5 | bộ | |
| 25 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 11 | bộ | |
| 26 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 74 | bộ | |
| 27 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 8 | bộ | |
| 28 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 | 27 | m | |
| 29 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 | 186 | m | |
| 30 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 | 24 | m | |
| 31 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | 795 | m | |
| 32 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | 20 | m | |
| 33 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 | 0,34 | km | |
| 34 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 0,53 | km | |
| 35 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 0,138 | km | |
| 36 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ | 0,32 | km | |
| 37 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũ | 0,24 | km | |
| 38 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,128 | km | |
| 39 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | 0,235 | km | |
| 40 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,805 | km | |
| 41 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | 0,08 | km | |
| 42 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 19,1 | tấn | |
| 43 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,68 | tấn | |
| 44 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,7341 | tấn | |
| 45 | Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn | 32 | vị trí | |
| 46 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 94 | bộ |
| 47 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 266 | bộ |
| 48 | Ghíp đồng nhôm bọc 3 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 198 | bộ |
| 49 | Ghíp đồng nhôm trần 3 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 242 | bộ |
| 50 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 16 | bộ |
| 51 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 170 | bộ | |
| 52 | Hộp xịt RP7 | 2 | Hộp | |
| 53 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 978 | cái | |
| 54 | Băng dính cách điện | 95 | cuộn | |
| E | Phần xây dựng đào đúc móng cột, tiếp địa đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-1 | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 4 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 | 8 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 7 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-5B | 1 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-2 | 3 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | 5 | móng | |
| 8 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 7 | bộ | |
| F | Phần thí nghiệm đường dây trung thế | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | 31 | quả | |
| 2 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 18 | chuỗi | |
| 3 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 7 | vị trí | |
| G | Phần thí nghiệm đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | 4 | sợi | |
| 2 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 7 | vị trí | |
| H | Phần thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi trở lên | 4 | mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm hàm lượng Carbon | 4 | mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm xung sét | 4 | mẫu | |
| I | Danh mục SCL 2020: Thay thế cột vỡ bê tông, cong gù, nghiêng ngả, đe dọa mất an toàn trên lưới điện 0,4kV do Điện lực Gia Bình quản lý trong mùa mưa bão năm 2020 | |||
| J | Phần sửa chữa đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 39 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 27 | cái |
| 3 | Bộ xà dây bọc X32PF | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà dây bọc XL54PF | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 12 | quả | |
| 9 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 107 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 0,268 | km |
| 12 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1,074 | km |
| 13 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | 59 | cột | |
| 14 | Hạ ốp cột treo cáp vặn xoắn | 72 | bộ | |
| 15 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 7 | bộ | |
| 16 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 20 | bộ | |
| 17 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 2 | bộ | |
| 18 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | 0,536 | km | |
| 19 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 1,074 | km | |
| 20 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ | 0,368 | km | |
| 21 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,12 | km | |
| 22 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | 1,303 | km | |
| 23 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,876 | km | |
| 24 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 27,6 | tấn | |
| 25 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 1,5625 | tấn | |
| 26 | Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn | 20 | cái | |
| 27 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 8 | đầu |
| 28 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 149 | bộ |
| 30 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 128 | bộ |
| 31 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 36 | bộ |
| 32 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 54 | bộ | |
| 33 | Dây thép bọc nhựa buộc F2 | 25 | kg | |
| 34 | Băng dính cách điện | 18 | cuộn | |
| K | Phần xây dựng đào đúc móng cột, tiếp địa đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 39 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 13 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 7 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 2 | bộ | |
| L | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | 2 | sợi | |
| 2 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 2 | vị trí | |
| M | Phần thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi trở lên | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 2 lõi trở lên | 1 | mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm hàm lượng Carbon | 2 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm xung sét | 2 | mẫu | |
| N | Danh mục SCL 2020: Sửa chữa đường dây 35kV lộ 373 E27.9 và các nhánh trạm biến áp phụ tải để đảm bảo vận hành an toàn | |||
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét thông minh 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 9 | bộ 1 pha |
| 2 | Lắp đặt chống sét, điện áp đến 35kV | 3 | bộ 3 pha | |
| P | Phần sửa chữa đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-35c | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XD3F-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XD3F-35c | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 18m GC3-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 3 | chuỗi |
| 23 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 18 | chuỗi |
| 24 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 141 | chuỗi |
| 25 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 6 | chuỗi |
| 26 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 63 | chuỗi |
| 27 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 328 | quả |
| 28 | Rải căng dây dẫn AC-120/19 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 15,2816 | km |
| 29 | Kéo dây dẫn tiết diện 120mm2 vượt đường ô tô 3m<rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤7m | 3 | vị trí | |
| 30 | Kéo dây dẫn tiết diện 120mm2 vượt đường ô tô rộng > 10m | 1 | vị trí | |
| 31 | Kéo dây dẫn tiết diện 120mm2 qua vị trí bẻ góc | 8 | vị trí | |
| 32 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | 1,062 | km | |
| 33 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-95 cũ | 2,481 | km | |
| 34 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 | 15,483 | km | |
| 35 | Hạ thu hồi dây chống sét C-35 | 0,997 | km | |
| 36 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 305 | quả | |
| 37 | Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 57 | chuỗi | |
| 38 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | 75 | chuỗi | |
| 39 | Tháo hạ chống sét van 35kV | 3 | m | |
| 40 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 8 | bộ | |
| 41 | Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 13 | bộ | |
| 42 | Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | 1 | bộ | |
| 43 | Hạ thu hồi bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | 1 | bộ | |
| 44 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | 9 | cột | |
| 45 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 5 | cột | |
| 46 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 1 | cột | |
| 47 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | 2 | cột | |
| 48 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 15,57 | tấn | |
| 49 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 1,84 | tấn | |
| 50 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 5,424 | tấn | |
| 51 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 7,44 | tấn | |
| 52 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 27 | đầu |
| 53 | Ép đầu cốt nhôm A-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 57 | đầu |
| 54 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 126 | bộ |
| 55 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 16 | VT | |
| Q | Phần xây dựng đào đúc móng cột, tiếp địa đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 12 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 2 | móng | |
| 4 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-5 | 1 | móng | |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 16 | bộ | |
| R | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | 9 | bộ 1 pha | |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | 328 | quả | |
| 3 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 330 | chuỗi | |
| 4 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 16 | vị trí | |
| S | Phần thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây dẫn trần nhôm lõi thép AC | 1 | mẫu | |
| T | Danh mục SCL 2020: Sửa chữa lưới điện 0,4kV sau TBA Khu Bắc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh để đảm bảo vận hành trước mùa mưa bão | |||
| U | Phần sửa chữa đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 17 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 29 | cái |
| 3 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 197 | bộ | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 0,3022 | km |
| 8 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 0,4094 | km |
| 9 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 2,2936 | km |
| 10 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 0,9806 | km |
| 11 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | 40 | cột | |
| 12 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 9 | bộ | |
| 13 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 8 | bộ | |
| 14 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 13 | bộ | |
| 15 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 | 90 | m | |
| 16 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 | 80 | m | |
| 17 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 | 130 | m | |
| 18 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 0,299 | km | |
| 19 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | 0,405 | km | |
| 20 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 2,27 | km | |
| 21 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | 0,95 | km | |
| 22 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 22,9 | tấn | |
| 23 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 5,2111 | tấn | |
| 24 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 4 | đầu |
| 25 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 8 | đầu |
| 26 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 51 | bộ |
| 27 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 133 | bộ |
| 28 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 17 | bộ |
| 29 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 194 | bộ |
| 30 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V-HSMT | 126 | bộ |
| 31 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 60 | bộ | |
| 32 | Sứ quả bàng | 30 | quả | |
| 33 | Dây thép bọc nhựa buộc F2 | 17,784 | kg | |
| 34 | Băng dính cách điện | 37 | cuộn | |
| V | Phần xây dựng đào đúc móng cột, tiếp địa đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 17 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 21 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 4 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 3 | bộ | |
| W | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | 4 | sợi | |
| 2 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 3 | vị trí | |
| X | Phần thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi trở lên | 4 | mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm hàm lượng Carbon | 4 | mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm xung sét | 4 | mẫu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi