Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200571211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200461078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 14:50:00 đến ngày 2020-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,535,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hư hỏng mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu áo đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m3 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m² |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m² |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | 100m² |
| B | Tăng cường mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Đắp đất (phụ lề + mái taluy) đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | 100m³ |
| 2 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,88 | m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,09 | m3 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4 | 100m² |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4 | 100m² |
| C | Vuốt nối đường giao | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | 100m² |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | 100m² |
| D | Hoàn trả vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,46 | m² |
| E | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng 20 MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,17 | m3 |
| 3 | Cốt thép 10 ≤ Ø ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ và lắp dựng tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694 | tấm |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi