Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200870689-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200858859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 01:01:00 đến ngày 2020-09-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,315,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7176 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính  Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,5005 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa kép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 m
4 Tháo dỡ trần thạch cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,0824 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem  Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6211 m2
6 Cắt sàn bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7678 m3
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 m2
9 Phá lớp vữa trát tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,488 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà  Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,863 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà  Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,952 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,808 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,0365 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,4268 m2
15 Phá dỡ đá ốp bậc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3084 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ - khuôn cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4872 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ - panô cửa gỗ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5172 m2
18 Thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh nhân công 3.5/7  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
19 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2684 m3
20 Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 5Km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2684 m3
B CẢI TẠO:
1 Đào móng băng đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9907 m3
2 Đắp đất nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6636 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7678 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4607 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9504 m3
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100kg
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 100kg
8 Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
9 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông M250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3626 m3
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - đường kính cốt thép ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100kg
11 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,924 m2
12 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3192 m3
13 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6547 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6384 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 m3
16 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,5664 m2
17 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,861 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,861 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.101,1233 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,36 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,861 m2
22 Lát nền, tiết diện gạch 400x400mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,472 m2
23 Lát đá bậc tam cấp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3084 m2
24 Lát đá mặt bệ các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m2
25 Lát nền, gạch chống trơn, tiết diện gạch 400x400mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6211 m2
26 Ốp tường, tiết diện gạch 400x800mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,488 m2
27 Khung thép mái sảnh (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m2
28 Ốp tấm hợp kim nhôm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,88 m2
29 Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,26 md
30 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ kính, gỗ lim Nam Phi sơn PU, kính dày 8.38mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 m2
31 Cửa đi nhôm hệ, kính mờ dày 8.38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
32 Cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm hệ, kính mờ dày 8.38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m2
33 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 6.38mm vào cửa gỗ (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1668 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m2
35 Khóa cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
36 Clemon  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
37 Bản lề, chốt cửa sổ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
38 Rèm cầu vồng (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7795 100m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led panel 600x600, 34w  Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
2 Lắp đặt đèn led D110, 9w  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 máy
4 Phụ kiện lắp điều hòa (ống đồng, dây điện...)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
5 Lắp đặt ống thoát nước điều hòa nhựa PVC đi ngầm tường - Đường kính 27mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Tủ điện 3-5 MODUL  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Tủ điện 500x350x200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 60A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 32A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha 20A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt các automat 2 pha 25A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 16A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 m
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x60mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
D HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
3 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van gạt PPR, ĐK 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Măng sông PPR  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mm bằng phương pháp hàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm bằng phương pháp hàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt xí bệt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
21 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút góc nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt cút góc nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt cút góc nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Hút cặn bể tự hoại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->