Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200872539-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200834182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 13:44:00 đến ngày 2020-09-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,499,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đóng cọc tre, đất cấp I (ngập đất) Theo HSTK được phê duyệt 11,9498 100m
2 Đóng cọc tre, đất cấp I (không ngập đất) Theo HSTK được phê duyệt 4,6472 100m
3 Cọc tre liên kết ngang Theo HSTK được phê duyệt 165,97 m
4 Chắn phên nứa Theo HSTK được phê duyệt 99,58 m2
5 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, thủ công Theo HSTK được phê duyệt 80,22 m3
6 Đào bùn, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 3,2088 100m3
7 Đào hữu cơ Theo HSTK được phê duyệt 0,0703 100m3
8 Đào đất thủ công Theo HSTK được phê duyệt 339,3 m3
9 Đào đường cũ bằng máy-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 1,8013 100m3
10 Đào đường cũ bằng thủ công-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 45,032 m3
11 Đào khuôn đường bằng máy -đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 19,8881 100m3
12 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 497,2 m3
13 Đắp đất hè, lề đường bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 20,8576 100m3
14 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 17,5986 100m3
15 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được phê duyệt 10,4786 100m3
16 Bơm nước phục vụ thi công Theo HSTK được phê duyệt 20 ca
17 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 19,2417 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Cuốc chân đinh mặt đường nhựa cũ Theo HSTK được phê duyệt 2.193,42 m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được phê duyệt 10,4767 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được phê duyệt 10,5427 100m3
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt 55,9226 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được phê duyệt 55,9226 100m2
6 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa Theo HSTK được phê duyệt 9,2943 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK được phê duyệt 9,2943 100tấn
C VỈA HÈ, BLỐC, TẤM ĐAN RÃNH
1 Lắp đặt bó vỉa thường Theo HSTK được phê duyệt 427 m
2 Lắp đặt bó vỉa (cửa thu) Theo HSTK được phê duyệt 13 m
3 Bê tông bó vỉa cửa thu M250, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 0,64 m3
4 Ván khuôn thép Theo HSTK được phê duyệt 0,0962 100m2
5 Cốt thép ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0332 tấn
6 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 11,17 m3
7 Ván khuôn gỗ Theo HSTK được phê duyệt 0,8592 100m2
8 Lát viên đan rãnh Theo HSTK được phê duyệt 107,4 m2
9 Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 5,37 m3
10 Ván khuôn gỗ Theo HSTK được phê duyệt 0,6444 100m2
D THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 11,2077 100m3
2 Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 280,19 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 5,8278 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được phê duyệt 35,028 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 114,42 m3
6 Ván khuôn gỗ tường Theo HSTK được phê duyệt 9,4186 100m2
7 Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 389 1cấu kiện
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 33,45 m3
9 Ván khuôn thép Theo HSTK được phê duyệt 1,3615 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được phê duyệt 2,0796 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 1,3981 tấn
12 Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm Theo HSTK được phê duyệt 13,95 m2
13 Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh Theo HSTK được phê duyệt 135,72 m2
14 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 110,625 100m
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được phê duyệt 17,7 m3
16 Lắp đặt khối đế móng cống hộp ≤2,5T bằng máy Theo HSTK được phê duyệt 59 cái
17 Bê tông khối móng cống M200, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 35,4 m3
18 Cốt thép ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 2,5977 tấn
19 Ván khuôn thép Theo HSTK được phê duyệt 0,826 100m2
20 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm Theo HSTK được phê duyệt 59 1 đoạn ống
21 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Theo HSTK được phê duyệt 59 mối nối
22 Vải địa kỹ thuật mối nối cống Theo HSTK được phê duyệt 127,44 m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được phê duyệt 2,03 m3
24 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 3,05 m3
25 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,0936 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 6,25 m3
27 Ván khuôn gỗ tường Theo HSTK được phê duyệt 0,9247 100m2
28 Cốt thép ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0223 tấn
29 Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 24 1cấu kiện
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,86 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,112 tấn
32 Ván khuôn thép Theo HSTK được phê duyệt 0,0545 100m2
33 Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 13 1cấu kiện
34 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 13 cái
35 Bê tông ga thu, lưới chấn rác M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,14 m3
36 Cốt thép ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1319 tấn
37 Ván khuôn thép Theo HSTK được phê duyệt 0,2062 100m2
38 Móng đá dăm bãi đúc Theo HSTK được phê duyệt 2 100m2
39 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 200 m2
40 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,2162 100m3
41 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 5,406 m3
42 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,1502 100m3
43 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 1,5625 100m
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được phê duyệt 0,878 m3
45 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 3,96 m3
46 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,0875 100m2
47 Bê tông tường M200, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 2,61 m3
48 Ván khuôn gỗ tường Theo HSTK được phê duyệt 0,1311 100m2
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đắp đất bờ quai Theo HSTK được phê duyệt 0,245 100m3
2 Đào thanh thải dòng chảy Theo HSTK được phê duyệt 0,245 100m3
3 Đào móng , rộng ≤6m-Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 0,7909 100m3
4 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 19,772 m3
5 Đào đường cũ -Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 0,0549 100m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 17,5567 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được phê duyệt 3,65 m3
8 Lắp đặt khối đế móng cống D80cm Theo HSTK được phê duyệt 19 cái
9 Lắp đặt khối đế móng cống D100cm Theo HSTK được phê duyệt 22 cái
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm Theo HSTK được phê duyệt 5 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm Theo HSTK được phê duyệt 6 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Theo HSTK được phê duyệt 4 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Theo HSTK được phê duyệt 5 mối nối
14 Vải địa kỹ thuật mối nối cống Theo HSTK được phê duyệt 13,44 m2
15 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 7,21 m3
16 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,2051 100m2
17 Bê tông tường M200, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 5,46 m3
18 Ván khuôn gỗ tường Theo HSTK được phê duyệt 0,3332 100m2
19 Đá dăm đệm móng hố thu Theo HSTK được phê duyệt 0,29 m3
20 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 0,58 m3
21 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,0136 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 1,61 m3
23 Ván khuôn gỗ tường Theo HSTK được phê duyệt 0,1671 100m2
24 Thép D20 bậc thang hố thu Theo HSTK được phê duyệt 0,0136 tấn
25 Lắp đặt tấm đan hố thu bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 4 1cấu kiện
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,45 m3
27 Ván khuôn thép Theo HSTK được phê duyệt 0,0194 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0374 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0317 tấn
30 Hoàn trả móng cấp phối loại 2 Theo HSTK được phê duyệt 0,0438 100m3
31 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được phê duyệt 0,0336 100m3
32 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,1997 100m3
33 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,2877 100m3
34 Vận chuyển đất -đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,7558 100m3
35 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được phê duyệt 0,0952 tấn
36 Mua máy đóng mở V1 Theo HSTK được phê duyệt 1 Bộ
37 Tháo dỡ lắp lại dan van cống hộp 75x75cm Theo HSTK được phê duyệt 10 Công
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,37 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,03 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0121 tấn
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,0165 100m2
42 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được phê duyệt 0,3593 tấn
43 Bu lông đầu chìm D32 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
44 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, ngang cần Theo HSTK được phê duyệt 9,4 10 lỗ
45 Bu lông đầu chìm D14 Theo HSTK được phê duyệt 45 cái
46 Hàn điện nối bản thép (41,6m) Theo HSTK được phê duyệt 10 công
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 5,7 1m2
48 Lắp đặt và vận hành thử dan van cánh phai Theo HSTK được phê duyệt 4 công
F TƯỜNG CHẮN BTXM
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 33,5021 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được phê duyệt 5,36 m3
3 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 37,52 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,6003 100m2
5 Bê tông tường M200, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 49,31 m3
6 Ván khuôn gỗ tường Theo HSTK được phê duyệt 1,7152 100m2
7 Diện tích bao tải tẩm nhựa (2 lớp bao tải) khe phòng lún Theo HSTK được phê duyệt 6,09 m2
G MƯƠNG XÂY
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được phê duyệt 24,12 m3
2 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 48,24 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,778 100m2
4 Xây tường mương bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 72,74 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 330,65 m2
6 Lắp đặt thanh chống BTCT Theo HSTK được phê duyệt 26 cái
7 Bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,78 m3
8 Ván khuôn gỗ Theo HSTK được phê duyệt 0,124 100m2
9 Cốt thép ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1038 tấn
10 Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 13,95 m3
11 Ván khuôn gỗ Theo HSTK được phê duyệt 1,2678 100m2
12 Cốt thép ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,5362 tấn
13 Xử lý mối nối tường mương Theo HSTK được phê duyệt 24,84 m2
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cột + biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cm Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
2 Biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cm Theo HSTK được phê duyệt 2 biển
3 Biển báo phụ (KT:37,5x87,5)cm Theo HSTK được phê duyệt 2 biển
4 Lắp đặt cọc tiêu, G=50kg Theo HSTK được phê duyệt 82 1cấu kiện
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 2,21 m3
6 Ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo HSTK được phê duyệt 0,3321 100m2
7 Sơn cọc tiêu bê tông Theo HSTK được phê duyệt 32,6 m2
8 Thép tấm dán màng phản quang Theo HSTK được phê duyệt 3,69 m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 7,24 m3
10 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 5,1 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 2,14 100m3
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo HSTK được phê duyệt 62,3 m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo HSTK được phê duyệt 2,015 100m2
14 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn Theo HSTK được phê duyệt 0,1954 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK được phê duyệt 0,1954 100tấn
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Theo HSTK được phê duyệt 23,8 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Theo HSTK được phê duyệt 4,48 m2
3 Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,28 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 0,0306 100m2
5 Dây phản quang Theo HSTK được phê duyệt 320 m
6 Cờ hiệu tam giác Theo HSTK được phê duyệt 19 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Theo HSTK được phê duyệt 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
11 Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
12 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
13 Biển báo tròn D70 Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
14 Đèn cảnh báo giao thông Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
15 Nhân công điều khiển giao thông Theo HSTK được phê duyệt 240 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->