Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200863686-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng 41/Cục Kỹ thuật/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200826709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách ngành Tham mưu năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 16:57:00 đến ngày 2020-08-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,311,523,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo kho đạn
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,72 m2
2 Tháo dỡ nẹp cửa đã bị mối mọt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25,2 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ bị mối mọt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,2 m
4 Cửa sắt cánh dày 50mm, 2 mặt là tấm tôn dày 2,5mm, khung bằng thép hộp 50x50x2,5 phụ kiện gồm bản lề, chốt, khóa đã bao gồm lắp đặt, sơn và hoàn thiện. Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,8 m2
5 Hoa sắt cửa làm bằng sắt vuông 14x14 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,4 m2
6 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,22 m
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3632 m3
8 Đục tạo nhám bề mặt bê tông để thi công lát nền nhà Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 39,597 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn củ mặt tường trong 50% và ngoài nhà 50% đã bị bong tróc, phai màu sơn ,và vệ sinh bằng nước Javen sau khi cạo bỏ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 216,79 m2
10 Cạo bóc lớp da trát tường cũ đã phai màu, bong tróc bề mặt tường trong nhà 50%, tường ngoài nhà 50% Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 216,79 m2
11 Phá dỡ tường gờ chắn nước, chắn tôn nóc, để thi công cải tạo xà gồ và mái tôn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6396 m3
12 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống xà gồ bị hư hỏng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9516 tấn
13 Tháo dỡ toàn bộ mái tôn bị hư hỏng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 173,3086 m2
14 Vận chuyển toàn bộ các phế thải còn sử dụng được về kho Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 công
15 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,3363 m3
16 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4176 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3002 m3
18 Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3467 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0315 100m2
20 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0069 tấn
21 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,04 tấn
22 Đắp đất chân móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,4451 m3
23 Bê tông nền đá 4x6 mác 150 trả lại mặt bằng sau khi thi công xong phần móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,1899 m3
24 Lát lại nền nhà bằng gạch Granit 500x500mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 46,0524 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5949 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x21,5cm - Chiều dày <=22cm, vữa XM M75, XM PC40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,4696 m3
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 179,14 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 100,4842 m2
29 Bê tông giằng thu hồi, giằng tường đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,183 m3
30 Ván khuôn giằng thu hồi đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0166 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường đổ tại chỗ, đường kính <=10 mm, cao <=6 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0025 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường đổ tại chỗ, đường kính > 10 mm, cao <=6 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0307 tấn
33 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,664 m2
34 Sản suất xà gồ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9516 tấn
35 Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 111,96 m2
36 Lắp dựng xà gồ thi công mái tôn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9516 tấn
37 Bu lông M12 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 120 cái
38 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên vì kèo đã phai màu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 công
39 Sơn lại toàn bộ vì kèo Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 TB
40 Lợp lại mái tôn Austnam dày 0,45mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,7331 100m2
41 Lắp đặt ke chống bão cho mái tôn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 683 cái
42 Quét vôi ve lại tường trong và ngoài nhà 3 nước màu vôi theo như thiết kế Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 498,0782 m2
43 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 công
44 Đào rãnh chôn dây tiếp địa thủ công, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,2 m3
45 Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,112 100m3
46 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
47 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 34 m
48 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24 m
49 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cọc
50 Đo điện trở cho hệ thống chống sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 hệ thống
51 Keo chèn lỗ kim thu sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Tuýp
52 Chân bật D8 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 cái
53 Bầu sứ chống sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
54 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 hộp
55 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 22,6891 m3
56 Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,952 m3
57 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10x6x21,5cm, dày 11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,8745 m3
58 Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 36,9 m2
59 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,3 m2
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,7089 m3
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1315 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1916 tấn
63 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,4375 m3
64 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 79 cái
65 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,9763 m3
66 Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,5768 m3
67 Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5198 m3
68 Xây gạch không nung 6x10x21,5 xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,8576 m3
69 Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6505 m3
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0708 100m2
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0362 tấn
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2074 m3
73 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0115 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0148 tấn
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 1cấu kiện
76 Lưới chắn rác hố ga và rãnh thoát nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
77 Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,2 m2
78 Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 m2
79 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm làm trần tôn lạnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1497 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm làm trần tôn lạnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1497 tấn
81 Thi công trần tôn lạnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,88 m2
82 Phào trần tôn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 27,32 m
83 Lắp dựng khung lưới an toàn xung quanh công trình tránh vật liệu rơi vãi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 287,1 m2
84 Dàn giáo thép thi công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18 Bộ
85 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,7826 m3
86 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7T Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,7826 m3
87 Dọn dẹp vệ sinh sau khi cải tạo xong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Công
B Hạng mục 2: Cải tạo kho chi tiết vũ khí bộ binh
1 Đục tạo nhám bề mặt bê tông để thi công lát nền nhà Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 51,04 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn củ mặt tường trong 50% và ngoài nhà 50% đã bị bong tróc, phai màu sơn ,và vệ sinh bằng nước Javen sau khi cạo bỏ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 725,251 m2
3 Cạo bóc lớp da trát tường cũ đã phai màu, bong tróc bề mặt tường trong nhà 50%, ngoài nhà 50% Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 722,872 m2
4 Phá dỡ tường gờ chắn nước, chắn tôn nóc, để thi công cải tạo xà gồ và mái tôn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,0018 m3
5 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống xà gồ bị hư hỏng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4337 tấn
6 Tháo dỡ toàn bộ mái tôn bị hư hỏng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 303,6382 m2
7 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 công
8 Vận chuyển toàn bộ các phế thải còn sử dụng được về kho Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 công
9 Lát lại nền nhà bằng gạch Granit 500x500mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 51,04 m2
10 Xây tường gờ chắn nước, chắn tôn nóc, bằng gạch không nung10,0x6,0x21,5 VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,0018 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5mm mác xi măng 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 307,3176 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 429,724 m2
13 Quét vôi ve lại tường bằng 3 nước 1 nước lót 2 nước màu, màu theo chỉ dẫn của thiết kế Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.462,2926 m2
14 Sản suất xà gồ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4337 tấn
15 Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 165,872 m2
16 Lắp dựng xà gồ thi công mái tôn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4337 tấn
17 Bu lông M12 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 160 cái
18 Lợp lại mái tôn Austnam dày 0,45mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,0364 100m2
19 Lắp đặt ke chống bão cho mái tôn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 160 cái
20 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm l=1m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
21 Kéo rải dây thép chống sét theo tường cột và mái nhà d=12mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32 m
22 Chân bật D8 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 22 cái
23 Bầu sứ chống sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
24 Keo chèn lỗ kim thu sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Tuýp
25 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm làm trần tôn lạnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2147 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm làm trần tôn lạnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2147 tấn
27 Thi công trần tôn lạnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 49,764 m2
28 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cửa của nhà Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 59,04 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đã bay màu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 156,7872 m2
30 Sơn lại cửa bằng sơn ba nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 156,7872 m2
31 Lắp dựng cửa sau khi sơn sửa lại Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 59,04 m2
32 Dàn giáo thép thi công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24 Bộ
33 Lắp dựng khung lưới an toàn tránh vật liệu rơi vãi, ngăn cách công trình với bên ngoài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 486,064 m2
34 Vận chuyển phế thải đi đổ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 TB
35 Dọn dẹp vệ sinh sau khi cải tạo xong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Công
C Hạng mục 3: Cải tạo kho pháo
1 Vận chuyển toàn bộ máy móc có sẵn trong xưởng về kho tạm để thục hiện thi công Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 công
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,0189 m3
3 Đục nhám bề mặt nền phòng sơn, phòng gia công gỗ để thi công cải tạo Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 99,611 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn củ mặt tường trong nhà 50% và ngoài nhà 50% đã bị bong tróc, phai màu sơn và vệ sinh bằng nước Javen sau khi cạo bỏ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 503,7155 m2
5 Cạo bóc lớp da trát cũ đã phai màu, bong tróc bề mặt tường trong nhà 50% và tườn ngoài nhà 50% khối lượng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 503,7155 m2
6 Phá dỡ tường để làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 m2
7 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,238 m3
8 Đào móng cột, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4054 m3
9 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0045 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3029 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0168 100m2
12 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0073 tấn
13 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0069 tấn
14 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,6788 m3
15 Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0567 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,125 100m2
17 Trát giằng tường vữa xi măng mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,5272 m2
18 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0191 tấn
19 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1077 tấn
20 Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,0793 m3
21 Bê tông nền đá 4x6 mác 100 trả lại mặt bằng sau khi thi công xong phần móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,0189 m3
22 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1936 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0352 100m2
24 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10mm, cao <=6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0049 tấn
25 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18mm, cao <=6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0193 tấn
26 Bê tông lanh tô đúc sẵn đá 1x2 mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,066 m3
27 Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô đúc sẵn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,688 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0084 tấn
29 Lắp dựng các loại KCBT đúc sãn bằng thủ công, trọng lượng <50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
30 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x21,5cm - Chiều dày <=22cm, vữa XM M75, XM PC40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,0083 m3
31 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,76 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 458,9983 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 152,81 m2
34 Quét vôi ve lại tường trong và ngoài nhà 3 nước, 2 nước lót 1 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.140,011 m2
35 Lát lại nền nhà phòng sơn bằng gạch Granit 500x500mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 67,5558 m2
36 Láng lại nền nhà bằng vữa xi măng mác 100 dày 2cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 62,2437 m2
37 Tháo dỡ cửa sổ, cửa cuốn, vách kính phòng phun bi, phòng phun sơn. Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 công
38 Cửa sắt cánh dày 50mm, 2 mặt là tấm tôn dày 2,5mm, khung bằng thép hộp 50x50x2,5 phụ kiện gồm bản lề, chốt, khóa) đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện. Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,6 m2
39 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Vách kính dày 6,38mm: Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,942 m2
40 Cửa thông gió của phòng phun bi và phòng phun sơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,88 m2
41 Cửa cuốn khe thoáng COMBI C70 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21,12 m2
42 Lắp dựng cửa cuốn khe thoáng combi C70 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21,12 m2
43 Động cơ cửa cuốn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
44 Ốp hộp cửa cuốn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,868 m2
45 Lắp đặt bình lưu điện cho của cuốn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
46 Lắp đặt hệ thống máy hút xử lý bụi phòng phun bi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 công
47 Lắp đặt quạt thông gió đặt phía trên trần nhà Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
48 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm làm trần tôn lạnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0555 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm làm trần tôn lạnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0555 tấn
50 Thi công trần tôn lạnh dày 1,2mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 191,7 m2
51 Phào trần tôn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 101,78 m
52 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện phòng phun bi, phòng sơn (bao gồm đèn, ổ cắm, công tắc, automat, dây điện, tủ tổng….) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 công
53 Lắp đặt tủ điện tổng, sơn tĩnh điện 300x200x150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18 cái
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 bộ
56 Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 3 hạt 2 chiều Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 cái
57 Lắp đặt công tắc cửa cuốn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
58 Lắp đặt các automat MCB 3 pha 63A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
59 Lắp đặt các automat MCB 3 pha 20A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
60 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cái
61 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cái
62 Dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa 3x16+1x10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 110 m
63 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 150 m
64 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 275 m
65 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 535 m
66 Phá dỡ tường để làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,726 m2
67 Bê tông lanh tô đúc sẵn đá 1x2 mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,165 m3
68 Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô đúc sẵn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,37 100m2
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0271 tấn
70 Lắp dựng các loại KCBT đúc sãn bằng thủ công, trọng lượng <50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cái
71 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x21,5cm - Chiều dày <=22cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,078 m3
72 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,8 m2
73 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,4 m2
74 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,032 m3
75 Đào móng hố kỹ thuật, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,0816 m3
76 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3104 m3
77 Bê tông hố kỹ thuật đá 1x2 mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9496 m3
78 Ván khuôn cho hố kỹ thuật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1386 100m2
79 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh kỹ thuật đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1462 tấn
80 Trát tường trong hố kỹ thuật, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,58 m2
81 Láng nền hố kỹ thuật dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,548 m2
82 Bê tông nền đá 4x6 mác 100 trả lại mặt bằng sau khi thi công xong hố kỹ thuật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8104 m3
83 Đắp đất chân móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,0272 m3
84 Đục tạo nhám bề mặt bê tông để thi công láng lại nền nhà Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 122,3082 m2
85 Láng lại nền nhà bằng vữa xi măng mác 100 dày 2cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 122,3082 m2
86 Sản xuất khung thép hộp để thi công ốp tôn vào tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3539 tấn
87 Lắp khung thép hộp để thi công ốp tôn vào tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3539 tấn
88 Thi công tôn dày 1ly ốp tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 154,48 m2
89 Thi công lớp cao su tấm dày 3ly ốp phía ngoài tấm tôn, bao gồm cả ốp cửa D3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 106,2 m2
90 Vít nở M8, L80 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 880 cái
91 Thi công tấm thép dày 6ly để lát nền phòng phun bi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 70,6872 m2
92 Dàn giáo thép thi công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 36 bộ
93 Bốc xếp phế thải lên ô tô Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,6775 m3
94 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 7 tấn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,6775 m3
95 Dọn dẹp vệ sinh sau khi cải tạo xong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 công
D Hạng mục 4: Hệ thống cấp nước PCCC
1 Đào móng cột, rộng >1m, sâu <1m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,9125 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,5949 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,408 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,1528 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,106 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0673 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0784 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,1362 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6804 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0648 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0144 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1042 tấn
13 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4861 m3
14 Đắp đất tôn nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 23,745 m3
15 Xây bo móng bằng gạch không nung 6x10x21,5cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3252 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,0487 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền ram dốc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0181 100m2
18 Thi công xoa nền đánh bóng mặt tăng cứng nền bê tông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 29,5866 m2
19 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,229 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2023 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0465 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1696 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1802 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,8755 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,06 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2645 tấn
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4897 100m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,0755 m3
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3305 tấn
30 Lắp đặt ống thoát nước PVC Tiền Phong D27 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0643 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3163 m3
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0472 tấn
34 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0202 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0069 100m2
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
37 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch xung quanh cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,168 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10x21,5 dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,2487 m3
39 Sản xuất xà gồ thép C80x40x20x2,5 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2155 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép C80x40x20x2,5 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2155 tấn
41 Bu lông M12 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 48 Cái
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24,768 m2
43 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm kho giá đỡ chống cháy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4228 100m2
44 Ke chống bão Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 148 cái
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 60,834 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 62,6156 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18,02 m2
48 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 48,969 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 29,9075 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21,42 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 215,3605 m2
52 SXLD cửa đi khung xương thép hộp 50x100x2,5, nẹp thép hộp 30x30x2, bịt tôn trắng dày 1,5ly sơn 3 nước chống rỉ (Đơn giá trọn gói đã bao gồm gia công lắp dựng, ke lề và khóa) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,45 m2
53 SXLD cửa khung xương thép hộp 50x50x2,5, nẹp thép hộp 20x20x2, bịt tôn trắng dày 1,5ly sơn 3 nước chống rỉ (Đơn giá trọn gói đã bao gồm gia công lắp dựng, ke lề và khóa) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,8 m2
54 Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12(đã bao gồm sơn và lăp dựng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,16 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0098 100m2
56 Tủ điện tổng toàn nhà và tủ điện tầng, sơn tĩnh điện 600x450x200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
57 Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 2 hạt 1 chiều Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
58 Lắp đặt đèn compact 20W Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
60 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
61 Lắp đặt các automat MCB 3 pha 25A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
62 Lắp đặt các automat MCB 3 pha 40A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
63 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 m
64 Kéo rải dây dẫn ruột đồng bọc PVC 4x10mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 m
65 Kéo rải dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x2,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 m
66 Kéo rải dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 m
67 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 m
68 Ampe kế Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
69 Vôn kế Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
70 Chuyển mạch vôn kế Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
71 Đèn tín hiệu màu đỏ 3W-220V (Bơm chạy) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
72 Đèn tín hiệu màu xanh 3W-220V (Bơm dừng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
73 Đèn tín hiệu màu vàng 3W-220V (Bơm sự cố) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
74 Nút bấm 1 nút màu đỏ 5A-250V Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
75 Nút bấm 1 nút màu xanh 5A-250V Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
76 Khởi động từ 3 pha GMC-9 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
77 Lắp đặt ống thép D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,09 100m
78 Lắp đặt cút thép D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
79 Lắp đặt tê thép D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
80 Lắp đặt van hai chiều D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
81 Lắp đặt van một chiều D100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
82 Lắp đặt đồng hồ đo áp 6BAR Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
83 Lắp đặt khớp nối mềm BE D100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
84 Lắp đặt bơm chữa cháy P=5,5KW, Htb=18m (chạy bằng điện) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
85 Lắp đặt bơm chữa cháy P=5,5KW, Htb=18m (chạy bằng dầu Diezenl) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
86 Cắt đường bê tông bằng máy cắt để đào rãnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,2 10m
87 Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 143,78 m3
88 Thi công tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cứu hỏa cũ, vận chuyển về kho Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 công
89 Đắp cát làm phẳng đáy, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30,0449 m3
90 Gạch không nung kích thước 6,0x10,0x21,5 bảo vệ ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 360 Viên
91 Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 107,8724 m3
92 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,24 m3
93 Lắp đặt trụ cứa hỏa 2 cửa D65 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 Cái
94 Bê tông gia cố trụ lấy nước chữa cháy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3614 m3
95 Ván khuôn trụ bê tông gia cố trụ lấy nước chữa cháy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0432 100m2
96 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,18 100m
97 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21 Cái
98 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 Cái
99 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
100 Đào móng tủ thiết bị PCCC ,bằng thủ công đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,099 m3
101 Bê tông móng tủ thiết bị PCCC, bê tông đá 1x2 mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,297 m3
102 Ván khuôn móng tủ thiết bị PCCC Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0389 100m2
103 Tủ đựng thiết bị PCCC kích thước 400x200x600 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 tủ
104 Lắp đặt vòi chữa cháy cứu hỏa D65 13bar- 30m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 cuộn
105 Lắp đặt lăng phun D65 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 cái
106 Khớp nối đồng DN65 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 cái
E Hạng mục 5: Tường bao khu kỹ thuật
1 Phá giằng tường chôn hoa sắt hàng rào Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7254 m3
2 Phá dỡ hàng rào sắt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 38,304 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ đã phai màu, bong tróc bề mặt tường, trụ hàng rào 60% khối lượng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 29,805 m2
4 Cạo bóc lớp da trát cũ đã bong tróc bề mặt tường, trụ hàng rào 40% khối lượng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,87 m2
5 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,87 m2
6 Quét vôi ve lại tường rào 3 lớp, 2 lớp lót, 1 lớp thủ màu vôi theo chỉ định thiết kế Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 49,675 m2
7 Hoa sắt hàng rào thép vuông đặc 14x14 quy cách đúng với thiết kế Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 38,304 m2
8 Ván khuôn gỗ giằng tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0751 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,013 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0494 tấn
11 Bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa BT M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7339 m3
12 Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,8736 m2
13 Quét vôi ve lại tường rào 3 lớp, 2 lớp lót, 1 lớp phủ màu vôi theo chỉ định thiết kế Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,8736 m2
14 Phát quang cây bụi dây leo mọc xung quanh hàng rào Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,782 100m2
15 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 415,415 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ đã phai màu, bong tróc bề mặt tường, trụ hàng rào 60% khối lượng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.761,6496 m2
17 Cạo bóc lớp da trát cũ đã bong tróc bề mặt tường, trụ hàng rào 40% khối lượng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.164,9766 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thanh thép L63x5 để giữ liên kết lưới thép gai Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 72,5592 m2
19 Sản xuất hàng rào lưới thép gai khoảng cách lưới đan a120, buộc tại vị liên kết với thép L63 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 415,415 m2
20 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.164,9766 m2
21 Quét vôi ve lại tường rào 3 lớp, 2 lớp lót, 1 lớp thủ màu vôi theo chỉ định thiết kế Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2.926,6261 m2
22 Sơn thanh thép L63x5 để giữ liên kết lưới thép gai bằng sơn 3 nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 72,5592 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ đã phai màu, bong tróc bề mặt tường, trụ hàng rào 60% khối lượng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 337,206 m2
24 Cạo bóc lớp da trát cũ đã bong tróc bề mặt tường, trụ hàng rào 40% khối lượng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 224,804 m2
25 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 224,804 m2
26 Quét vôi ve lại tường rào 3 lớp, 2 lớp lót, 1 lớp thủ màu vôi theo chỉ định thiết kế Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 562,01 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ đã phai màu, bong tróc bề mặt tường, trụ hàng rào 60% khối lượng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 46,137 m2
28 Cạo bóc lớp da trát cũ bong tróc bề mặt tường, trụ hàng rào 40% khối lượng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30,758 m2
29 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30,758 m2
30 Quét vôi ve lại tường rào 3 lớp, 2 lớp lót, 1 lớp thủ màu vôi theo chỉ định thiết kế Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 76,895 m2
31 Chi phí mua đất tại mỏ về đắp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 79,1619 m3
32 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7916 100m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,9162 10m3
34 Đắp đất gia cố chân móng tường rào Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 70,0548 m3
35 Vận chuyển dây thép gai bằng thủ công về kho Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,7024 tấn
36 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 22,3315 m3
37 Nhân công vệ sinh dọn dẹp môi trường sau khi cải tạo xong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 Công
F Hạng mục 6: Chi phí mua sắm thiết bị
1 Bơm chữa cháy PENTAX P=5,5KW (chạy bằng điện) Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
2 Bơm chữa cháy PENTAX P=5,5KW (chạy bằng dầu Diesel) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
3 Giá đỡ súng bộ binh và giá đỡ hòm đạn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->