Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863686-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng 41/Cục Kỹ thuật/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200826709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách ngành Tham mưu năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 16:57:00 đến ngày 2020-08-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,311,523,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo kho đạn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nẹp cửa đã bị mối mọt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ bị mối mọt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,2 | m |
| 4 | Cửa sắt cánh dày 50mm, 2 mặt là tấm tôn dày 2,5mm, khung bằng thép hộp 50x50x2,5 phụ kiện gồm bản lề, chốt, khóa đã bao gồm lắp đặt, sơn và hoàn thiện. | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,8 | m2 |
| 5 | Hoa sắt cửa làm bằng sắt vuông 14x14 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,4 | m2 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,22 | m |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3632 | m3 |
| 8 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông để thi công lát nền nhà | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39,597 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn củ mặt tường trong 50% và ngoài nhà 50% đã bị bong tróc, phai màu sơn ,và vệ sinh bằng nước Javen sau khi cạo bỏ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 216,79 | m2 |
| 10 | Cạo bóc lớp da trát tường cũ đã phai màu, bong tróc bề mặt tường trong nhà 50%, tường ngoài nhà 50% | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 216,79 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường gờ chắn nước, chắn tôn nóc, để thi công cải tạo xà gồ và mái tôn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6396 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống xà gồ bị hư hỏng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9516 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ mái tôn bị hư hỏng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 173,3086 | m2 |
| 14 | Vận chuyển toàn bộ các phế thải còn sử dụng được về kho | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | công |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,3363 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4176 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3002 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3467 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0315 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0069 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | tấn |
| 22 | Đắp đất chân móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,4451 | m3 |
| 23 | Bê tông nền đá 4x6 mác 150 trả lại mặt bằng sau khi thi công xong phần móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1899 | m3 |
| 24 | Lát lại nền nhà bằng gạch Granit 500x500mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,0524 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5949 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x21,5cm - Chiều dày <=22cm, vữa XM M75, XM PC40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,4696 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 179,14 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 100,4842 | m2 |
| 29 | Bê tông giằng thu hồi, giằng tường đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,183 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng thu hồi đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0166 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường đổ tại chỗ, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0025 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường đổ tại chỗ, đường kính > 10 mm, cao <=6 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0307 | tấn |
| 33 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,664 | m2 |
| 34 | Sản suất xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9516 | tấn |
| 35 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 111,96 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thi công mái tôn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9516 | tấn |
| 37 | Bu lông M12 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 120 | cái |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên vì kèo đã phai màu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | công |
| 39 | Sơn lại toàn bộ vì kèo | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 40 | Lợp lại mái tôn Austnam dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7331 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ke chống bão cho mái tôn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 683 | cái |
| 42 | Quét vôi ve lại tường trong và ngoài nhà 3 nước màu vôi theo như thiết kế | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 498,0782 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | công |
| 44 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa thủ công, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,2 | m3 |
| 45 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,112 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34 | m |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | m |
| 49 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cọc |
| 50 | Đo điện trở cho hệ thống chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | hệ thống |
| 51 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tuýp |
| 52 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | cái |
| 53 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 54 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | hộp |
| 55 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,6891 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,952 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10x6x21,5cm, dày 11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,8745 | m3 |
| 58 | Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,9 | m2 |
| 59 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,3 | m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7089 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1315 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1916 | tấn |
| 63 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,4375 | m3 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 79 | cái |
| 65 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,9763 | m3 |
| 66 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5768 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5198 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6x10x21,5 xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8576 | m3 |
| 69 | Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6505 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0708 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0362 | tấn |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2074 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0115 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0148 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | 1cấu kiện |
| 76 | Lưới chắn rác hố ga và rãnh thoát nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 77 | Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,2 | m2 |
| 78 | Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | m2 |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm làm trần tôn lạnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1497 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm làm trần tôn lạnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1497 | tấn |
| 81 | Thi công trần tôn lạnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,88 | m2 |
| 82 | Phào trần tôn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,32 | m |
| 83 | Lắp dựng khung lưới an toàn xung quanh công trình tránh vật liệu rơi vãi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 287,1 | m2 |
| 84 | Dàn giáo thép thi công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | Bộ |
| 85 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,7826 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7T | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,7826 | m3 |
| 87 | Dọn dẹp vệ sinh sau khi cải tạo xong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Công |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo kho chi tiết vũ khí bộ binh | |||
| 1 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông để thi công lát nền nhà | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn củ mặt tường trong 50% và ngoài nhà 50% đã bị bong tróc, phai màu sơn ,và vệ sinh bằng nước Javen sau khi cạo bỏ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 725,251 | m2 |
| 3 | Cạo bóc lớp da trát tường cũ đã phai màu, bong tróc bề mặt tường trong nhà 50%, ngoài nhà 50% | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 722,872 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gờ chắn nước, chắn tôn nóc, để thi công cải tạo xà gồ và mái tôn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,0018 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống xà gồ bị hư hỏng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4337 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ mái tôn bị hư hỏng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 303,6382 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | công |
| 8 | Vận chuyển toàn bộ các phế thải còn sử dụng được về kho | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | công |
| 9 | Lát lại nền nhà bằng gạch Granit 500x500mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51,04 | m2 |
| 10 | Xây tường gờ chắn nước, chắn tôn nóc, bằng gạch không nung10,0x6,0x21,5 VXM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,0018 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5mm mác xi măng 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 307,3176 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 429,724 | m2 |
| 13 | Quét vôi ve lại tường bằng 3 nước 1 nước lót 2 nước màu, màu theo chỉ dẫn của thiết kế | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.462,2926 | m2 |
| 14 | Sản suất xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4337 | tấn |
| 15 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 165,872 | m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thi công mái tôn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4337 | tấn |
| 17 | Bu lông M12 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 160 | cái |
| 18 | Lợp lại mái tôn Austnam dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0364 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ke chống bão cho mái tôn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 160 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm l=1m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường cột và mái nhà d=12mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32 | m |
| 22 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22 | cái |
| 23 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 24 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tuýp |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm làm trần tôn lạnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2147 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm làm trần tôn lạnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2147 | tấn |
| 27 | Thi công trần tôn lạnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 49,764 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cửa của nhà | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 59,04 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đã bay màu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 156,7872 | m2 |
| 30 | Sơn lại cửa bằng sơn ba nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 156,7872 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sau khi sơn sửa lại | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 59,04 | m2 |
| 32 | Dàn giáo thép thi công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Bộ |
| 33 | Lắp dựng khung lưới an toàn tránh vật liệu rơi vãi, ngăn cách công trình với bên ngoài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 486,064 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 35 | Dọn dẹp vệ sinh sau khi cải tạo xong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Công |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo kho pháo | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ máy móc có sẵn trong xưởng về kho tạm để thục hiện thi công | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0189 | m3 |
| 3 | Đục nhám bề mặt nền phòng sơn, phòng gia công gỗ để thi công cải tạo | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 99,611 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn củ mặt tường trong nhà 50% và ngoài nhà 50% đã bị bong tróc, phai màu sơn và vệ sinh bằng nước Javen sau khi cạo bỏ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 503,7155 | m2 |
| 5 | Cạo bóc lớp da trát cũ đã phai màu, bong tróc bề mặt tường trong nhà 50% và tườn ngoài nhà 50% khối lượng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 503,7155 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường để làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | m2 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,238 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4054 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0045 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3029 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0168 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0073 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0069 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x21,5cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6788 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0567 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,125 | 100m2 |
| 17 | Trát giằng tường vữa xi măng mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,5272 | m2 |
| 18 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0191 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1077 | tấn |
| 20 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,0793 | m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100 trả lại mặt bằng sau khi thi công xong phần móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0189 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1936 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0352 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10mm, cao <=6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0049 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18mm, cao <=6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0193 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,066 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,688 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0084 | tấn |
| 29 | Lắp dựng các loại KCBT đúc sãn bằng thủ công, trọng lượng <50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x21,5cm - Chiều dày <=22cm, vữa XM M75, XM PC40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,0083 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,76 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 458,9983 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 152,81 | m2 |
| 34 | Quét vôi ve lại tường trong và ngoài nhà 3 nước, 2 nước lót 1 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.140,011 | m2 |
| 35 | Lát lại nền nhà phòng sơn bằng gạch Granit 500x500mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 67,5558 | m2 |
| 36 | Láng lại nền nhà bằng vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 62,2437 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa cuốn, vách kính phòng phun bi, phòng phun sơn. | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | công |
| 38 | Cửa sắt cánh dày 50mm, 2 mặt là tấm tôn dày 2,5mm, khung bằng thép hộp 50x50x2,5 phụ kiện gồm bản lề, chốt, khóa) đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện. | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,6 | m2 |
| 39 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Vách kính dày 6,38mm: | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,942 | m2 |
| 40 | Cửa thông gió của phòng phun bi và phòng phun sơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,88 | m2 |
| 41 | Cửa cuốn khe thoáng COMBI C70 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,12 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa cuốn khe thoáng combi C70 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,12 | m2 |
| 43 | Động cơ cửa cuốn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 44 | Ốp hộp cửa cuốn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,868 | m2 |
| 45 | Lắp đặt bình lưu điện cho của cuốn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt hệ thống máy hút xử lý bụi phòng phun bi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | công |
| 47 | Lắp đặt quạt thông gió đặt phía trên trần nhà | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm làm trần tôn lạnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0555 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm làm trần tôn lạnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0555 | tấn |
| 50 | Thi công trần tôn lạnh dày 1,2mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 191,7 | m2 |
| 51 | Phào trần tôn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 101,78 | m |
| 52 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện phòng phun bi, phòng sơn (bao gồm đèn, ổ cắm, công tắc, automat, dây điện, tủ tổng….) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | công |
| 53 | Lắp đặt tủ điện tổng, sơn tĩnh điện 300x200x150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-10A 3 hạt 2 chiều | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc cửa cuốn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 63A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 20A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 62 | Dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa 3x16+1x10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 110 | m |
| 63 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 150 | m |
| 64 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 275 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 535 | m |
| 66 | Phá dỡ tường để làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,726 | m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,165 | m3 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,37 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0271 | tấn |
| 70 | Lắp dựng các loại KCBT đúc sãn bằng thủ công, trọng lượng <50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,0x21,5cm - Chiều dày <=22cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,078 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,8 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4 | m2 |
| 74 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,032 | m3 |
| 75 | Đào móng hố kỹ thuật, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,0816 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3104 | m3 |
| 77 | Bê tông hố kỹ thuật đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9496 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho hố kỹ thuật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1386 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh kỹ thuật đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1462 | tấn |
| 80 | Trát tường trong hố kỹ thuật, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,58 | m2 |
| 81 | Láng nền hố kỹ thuật dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,548 | m2 |
| 82 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100 trả lại mặt bằng sau khi thi công xong hố kỹ thuật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8104 | m3 |
| 83 | Đắp đất chân móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0272 | m3 |
| 84 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông để thi công láng lại nền nhà | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 122,3082 | m2 |
| 85 | Láng lại nền nhà bằng vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 122,3082 | m2 |
| 86 | Sản xuất khung thép hộp để thi công ốp tôn vào tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3539 | tấn |
| 87 | Lắp khung thép hộp để thi công ốp tôn vào tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3539 | tấn |
| 88 | Thi công tôn dày 1ly ốp tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 154,48 | m2 |
| 89 | Thi công lớp cao su tấm dày 3ly ốp phía ngoài tấm tôn, bao gồm cả ốp cửa D3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 106,2 | m2 |
| 90 | Vít nở M8, L80 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 880 | cái |
| 91 | Thi công tấm thép dày 6ly để lát nền phòng phun bi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70,6872 | m2 |
| 92 | Dàn giáo thép thi công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36 | bộ |
| 93 | Bốc xếp phế thải lên ô tô | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,6775 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 7 tấn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,6775 | m3 |
| 95 | Dọn dẹp vệ sinh sau khi cải tạo xong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | công |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống cấp nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu <1m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,9125 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,5949 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,408 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,106 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0673 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0784 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,1362 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6804 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0648 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0144 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1042 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4861 | m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,745 | m3 |
| 15 | Xây bo móng bằng gạch không nung 6x10x21,5cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3252 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0487 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền ram dốc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0181 | 100m2 |
| 18 | Thi công xoa nền đánh bóng mặt tăng cứng nền bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,5866 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,229 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2023 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0465 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1696 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1802 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8755 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2645 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4897 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,0755 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3305 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Tiền Phong D27 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0643 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3163 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0472 | tấn |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0202 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0069 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch xung quanh cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,168 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10x21,5 dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,2487 | m3 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x20x2,5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2155 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép C80x40x20x2,5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2155 | tấn |
| 41 | Bu lông M12 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | Cái |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,768 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm kho giá đỡ chống cháy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4228 | 100m2 |
| 44 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 148 | cái |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60,834 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 62,6156 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,02 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48,969 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,9075 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,42 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 215,3605 | m2 |
| 52 | SXLD cửa đi khung xương thép hộp 50x100x2,5, nẹp thép hộp 30x30x2, bịt tôn trắng dày 1,5ly sơn 3 nước chống rỉ (Đơn giá trọn gói đã bao gồm gia công lắp dựng, ke lề và khóa) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,45 | m2 |
| 53 | SXLD cửa khung xương thép hộp 50x50x2,5, nẹp thép hộp 20x20x2, bịt tôn trắng dày 1,5ly sơn 3 nước chống rỉ (Đơn giá trọn gói đã bao gồm gia công lắp dựng, ke lề và khóa) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,8 | m2 |
| 54 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12(đã bao gồm sơn và lăp dựng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,16 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0098 | 100m2 |
| 56 | Tủ điện tổng toàn nhà và tủ điện tầng, sơn tĩnh điện 600x450x200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 2 hạt 1 chiều | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn compact 20W | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 25A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 40A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 63 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 64 | Kéo rải dây dẫn ruột đồng bọc PVC 4x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | m |
| 65 | Kéo rải dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | m |
| 66 | Kéo rải dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | m |
| 68 | Ampe kế | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 69 | Vôn kế | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 70 | Chuyển mạch vôn kế | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 71 | Đèn tín hiệu màu đỏ 3W-220V (Bơm chạy) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 72 | Đèn tín hiệu màu xanh 3W-220V (Bơm dừng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 73 | Đèn tín hiệu màu vàng 3W-220V (Bơm sự cố) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 74 | Nút bấm 1 nút màu đỏ 5A-250V | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 75 | Nút bấm 1 nút màu xanh 5A-250V | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 76 | Khởi động từ 3 pha GMC-9 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống thép D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,09 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút thép D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 79 | Lắp đặt tê thép D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt van hai chiều D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 81 | Lắp đặt van một chiều D100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 6BAR | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 84 | Lắp đặt bơm chữa cháy P=5,5KW, Htb=18m (chạy bằng điện) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt bơm chữa cháy P=5,5KW, Htb=18m (chạy bằng dầu Diezenl) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 86 | Cắt đường bê tông bằng máy cắt để đào rãnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,2 | 10m |
| 87 | Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 143,78 | m3 |
| 88 | Thi công tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cứu hỏa cũ, vận chuyển về kho | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | công |
| 89 | Đắp cát làm phẳng đáy, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,0449 | m3 |
| 90 | Gạch không nung kích thước 6,0x10,0x21,5 bảo vệ ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 360 | Viên |
| 91 | Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 107,8724 | m3 |
| 92 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,24 | m3 |
| 93 | Lắp đặt trụ cứa hỏa 2 cửa D65 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | Cái |
| 94 | Bê tông gia cố trụ lấy nước chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3614 | m3 |
| 95 | Ván khuôn trụ bê tông gia cố trụ lấy nước chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0432 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,18 | 100m |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21 | Cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 100 | Đào móng tủ thiết bị PCCC ,bằng thủ công đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,099 | m3 |
| 101 | Bê tông móng tủ thiết bị PCCC, bê tông đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,297 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng tủ thiết bị PCCC | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0389 | 100m2 |
| 103 | Tủ đựng thiết bị PCCC kích thước 400x200x600 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | tủ |
| 104 | Lắp đặt vòi chữa cháy cứu hỏa D65 13bar- 30m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | cuộn |
| 105 | Lắp đặt lăng phun D65 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | cái |
| 106 | Khớp nối đồng DN65 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | cái |
| E | Hạng mục 5: Tường bao khu kỹ thuật | |||
| 1 | Phá giằng tường chôn hoa sắt hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7254 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào sắt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 38,304 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ đã phai màu, bong tróc bề mặt tường, trụ hàng rào 60% khối lượng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,805 | m2 |
| 4 | Cạo bóc lớp da trát cũ đã bong tróc bề mặt tường, trụ hàng rào 40% khối lượng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,87 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,87 | m2 |
| 6 | Quét vôi ve lại tường rào 3 lớp, 2 lớp lót, 1 lớp thủ màu vôi theo chỉ định thiết kế | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 49,675 | m2 |
| 7 | Hoa sắt hàng rào thép vuông đặc 14x14 quy cách đúng với thiết kế | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 38,304 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0751 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,013 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0494 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa BT M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7339 | m3 |
| 12 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,8736 | m2 |
| 13 | Quét vôi ve lại tường rào 3 lớp, 2 lớp lót, 1 lớp phủ màu vôi theo chỉ định thiết kế | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,8736 | m2 |
| 14 | Phát quang cây bụi dây leo mọc xung quanh hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,782 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 415,415 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ đã phai màu, bong tróc bề mặt tường, trụ hàng rào 60% khối lượng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.761,6496 | m2 |
| 17 | Cạo bóc lớp da trát cũ đã bong tróc bề mặt tường, trụ hàng rào 40% khối lượng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.164,9766 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thanh thép L63x5 để giữ liên kết lưới thép gai | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 72,5592 | m2 |
| 19 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai khoảng cách lưới đan a120, buộc tại vị liên kết với thép L63 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 415,415 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.164,9766 | m2 |
| 21 | Quét vôi ve lại tường rào 3 lớp, 2 lớp lót, 1 lớp thủ màu vôi theo chỉ định thiết kế | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2.926,6261 | m2 |
| 22 | Sơn thanh thép L63x5 để giữ liên kết lưới thép gai bằng sơn 3 nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 72,5592 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ đã phai màu, bong tróc bề mặt tường, trụ hàng rào 60% khối lượng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 337,206 | m2 |
| 24 | Cạo bóc lớp da trát cũ đã bong tróc bề mặt tường, trụ hàng rào 40% khối lượng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 224,804 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 224,804 | m2 |
| 26 | Quét vôi ve lại tường rào 3 lớp, 2 lớp lót, 1 lớp thủ màu vôi theo chỉ định thiết kế | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 562,01 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ đã phai màu, bong tróc bề mặt tường, trụ hàng rào 60% khối lượng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,137 | m2 |
| 28 | Cạo bóc lớp da trát cũ bong tróc bề mặt tường, trụ hàng rào 40% khối lượng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,758 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,758 | m2 |
| 30 | Quét vôi ve lại tường rào 3 lớp, 2 lớp lót, 1 lớp thủ màu vôi theo chỉ định thiết kế | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 76,895 | m2 |
| 31 | Chi phí mua đất tại mỏ về đắp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 79,1619 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7916 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,9162 | 10m3 |
| 34 | Đắp đất gia cố chân móng tường rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70,0548 | m3 |
| 35 | Vận chuyển dây thép gai bằng thủ công về kho | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7024 | tấn |
| 36 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,3315 | m3 |
| 37 | Nhân công vệ sinh dọn dẹp môi trường sau khi cải tạo xong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Công |
| F | Hạng mục 6: Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Bơm chữa cháy PENTAX P=5,5KW (chạy bằng điện) | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chữa cháy PENTAX P=5,5KW (chạy bằng dầu Diesel) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 3 | Giá đỡ súng bộ binh và giá đỡ hòm đạn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi