Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Nhà điều trị trạm y tế xã Sơn Tình, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200872203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Nhà điều trị trạm y tế xã Sơn Tình, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200855483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 14:29:00 đến ngày 2020-09-04 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,362,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 24,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,7206 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,023 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,074 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,21 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7086 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7086 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 60 | mối |
| 11 | Đập đầu cọc | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Bốc xếp các loại phế thải | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,864 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,864 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,864 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,8005 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,9395 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 27,1039 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,4339 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,0092 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7062 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0354 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7734 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,2464 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7702 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3282 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,1948 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20,7266 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,2052 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 52,9851 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11,4052 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,2967 | m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7502 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1457 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0815 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5815 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1022 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0134 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0634 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,5768 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,9264 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,156 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,3542 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,0486 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,2274 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4638 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,7235 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2284 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 32,5303 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,176 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,297 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,243 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2604 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0762 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 70,388 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,4006 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,1996 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,032 | m3 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,1894 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,1894 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 102,8497 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45 mm, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,103 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc, bịt cạnh | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 30,34 | md |
| 64 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,2724 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,2724 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,1026 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 162,1296 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18,2505 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 146,28 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 345,449 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 255,6208 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 110,7344 | m2 |
| 73 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 31,746 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 50,0356 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 292,5902 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,4774 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 96,78 | m |
| 78 | Đắp trang trí chân, đầu trụ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 79 | Trang trí chắn nắng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 80 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 487,9294 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 598,2466 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,0484 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất lan can | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2768 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 35,4933 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 27,6364 | m2 |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22,68 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,58 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,6 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở hất | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,72 | m2 |
| 90 | Vách kính cố định | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3953 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22,32 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,3898 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 60,58 | m2 |
| 95 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,7 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,7 | m3 |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 30 | m |
| 99 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,42 | kg |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 50 | m |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,57 | m2 |
| 102 | Kẹp tiếp địa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 105 | Quả cầu sứ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | quả |
| 106 | Đo điện trở | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | điểm |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Compact 20W | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt thông gió | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7 | cái |
| 112 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 115 | Công tắc 2 chiều | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 117 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 118 | Tủ điện 500*350*200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 2P -63A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 2P -40A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 306 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 250 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 43 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi 16 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 320 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp nối | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,38 | 100 m |
| 131 | Cút góc, cút nối nhựa fi 25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 132 | Tê nhựa fi 25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 133 | Rắc co HDPE D25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 134 | Van 1 chiều D25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 135 | Van khóa D25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 136 | Van phao tự ngắt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 138 | Giếng khoan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 139 | Máy bớm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,28 | 100m |
| 141 | Tê nhựa fi 50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 142 | Cút góc fi 50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 143 | Chếch nhựa fi 50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 144 | Măng sông fi 50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa PPR fi 50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 146 | Rắc co fi 50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 148 | Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,42 | 100m |
| 150 | Tê nhựa fi 25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 151 | Cút góc nhự fi 25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 152 | Măng sông fi 25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa, ĐK <=25mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 154 | Van gạt fi 25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 155 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 156 | Kép đồng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 160 | Xifon chậu rửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 161 | Dây cấp chậu rửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 163 | Dây cấp xí bệt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi xịt xí | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 166 | Van nhân tiểu nam | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,14 | 100m |
| 168 | Tê nhựa f1 110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 169 | Cút góc nhựa+ cút nối fi 110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 170 | Chếch nhựa fi110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, PVC fi 110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 172 | Y PVC D110 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,17 | 100m |
| 175 | Tê nhựa fi 90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 176 | Cút góc nhựa + cút nối fi 90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 177 | Chếch nhựa fi 90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa PVC fi 90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 179 | Y PVC D90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa PVC fi 90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,12 | 100m |
| 182 | Cút góc+ cút nối nhựa fi 42 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,19 | 100m |
| 184 | Cút góc fi 34 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 185 | Tê nhựa fi 34 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 187 | Tủ để bình chữa cháy | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 188 | Bình chữa cháy MFZL4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | bình |
| 189 | Bình chữa cháy MT3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bình |
| 190 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (30%) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,179 | m3 |
| 192 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (70%) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1908 | 100m3 |
| 193 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,9321 | m3 |
| 194 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,696 | m3 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0547 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0559 | tấn |
| 197 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy bể | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0561 | 100m2 |
| 198 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,088 | m3 |
| 199 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 200 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0036 | tấn |
| 201 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0122 | tấn |
| 202 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,7454 | m3 |
| 203 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,3334 | m2 |
| 204 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 30,932 | m2 |
| 205 | Đánh màu tường bể | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 30,932 | 0.0 |
| 206 | Láng nắp bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,5568 | m2 |
| 207 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,6144 | m3 |
| 208 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 209 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0348 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 211 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,7039 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,925 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,9046 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5412 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 6 | Bu lông D18 L=500 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4594 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,2765 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,3079 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,49 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,49 | m2 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép ống | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1173 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép ống | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1173 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1108 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép ống | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,174 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,271 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,174 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 17,6652 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,363 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,7556 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2926 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7993 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5159 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3525 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,148 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0575 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7644 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0423 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0046 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1496 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0053 | tấn |
| 16 | Sản xuất ghi lò | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0387 | tấn |
| 17 | Lắp dựng ghi lò | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,32 | m2 |
| 18 | Sản xuất khuân thép cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0053 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khuân cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,696 | m2 |
| 21 | Tôn bịt cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,735 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,147 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,2092 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,6236 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,818 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,0272 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,6021 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1602 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,6341 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,9141 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1041 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1041 | tấn |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,629 | m2 |
| 8 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,2 | m |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,629 | m2 |
| 10 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1284 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,68 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 19,7779 | m2 |
| 13 | Bắn tôn bịt 2 mặt cánh cổng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | m2 |
| 14 | Chốt cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tay kéo cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 16 | Khoá cửa + Then | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 17 | Bản lề cổng sắt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 18 | Bánh xe sắt cổng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN + HÀNG RÀO | |||
| 1 | San gạt mặt bằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | ca |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,335 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 30,67 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn chống nứt (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,268 | 10m |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,6037 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7636 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,9535 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,7226 | m3 |
| 9 | Ốp bồn cây bằng gạch thẻ, vữa XM M50, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,4095 | m2 |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 75,2793 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,3644 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22,8479 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,9111 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,7672 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2516 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0378 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2286 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 102,9067 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 26,3967 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 485,6314 | m2 |
| 21 | Vữa XM mác 50 đắp mũ rào | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,3207 | m3 |
| 22 | Công đắp mũ đỉnh rào | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 71,84 | m |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 485,6314 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 81,3837 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2002 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22,66 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,7341 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 44,8004 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 45,7278 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 121,5148 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 121,5148 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 121,5148 | m3 |
| 10 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4481 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ sân đường bê tông | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,354 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22,033 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 68,9196 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 68,9196 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 68,9196 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi